Bảng giá đất Xã Mỹ Quí, Đồng Tháp từ 01/01/2026

47 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mỹ Quí9.000.000 đồng/m² (Chợ Đường Thét, đoạn Đường loại 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (45 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chợ khu vực Láng BiểnĐường loại 1
Mục 3
2.400.000
Chợ khu vực Láng BiểnĐường loại 2
Mục 3
2.000.000
Chợ khu vực Láng BiểnĐường loại 3
Mục 3
1.800.000
Chợ khu vực Láng BiểnĐường loại 4
Mục 3
1.200.000
Chợ xã Mỹ QuíĐường loại 2
Mục 2
5.400.000
Chợ xã Mỹ QuíĐường loại 3
Mục 2
5.000.000
Chợ xã Mỹ QuíĐường loại 1
Mục 2
6.000.000
Chợ xã Mỹ QuíĐường loại 4
Mục 2
3.000.000
Chợ Đường ThétĐường loại 4
Mục 1
5.000.000
Chợ Đường ThétĐường loại 3
Mục 1
6.600.000
Chợ Đường ThétĐường loại 1
Mục 1
9.000.000
Chợ Đường ThétĐường loại 2
Mục 1
8.000.000
Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét, xã Mỹ QuíĐường loại 3
Mục 5
1.500.000
Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét, xã Mỹ QuíĐường loại 1
Mục 5
3.600.000
Cụm dân cư Ngã Ba Đường Thét, xã Mỹ QuíĐường loại 2
Mục 5
3.000.000
Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ QuíĐường loại 2
Mục 6
2.400.000
Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ QuíĐường loại 1
Mục 6
3.000.000
Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ QuíĐường loại 3
Mục 6
1.500.000
Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ ĐôngĐường loại 2
Mục 7
1.800.000
Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ ĐôngĐường loại 1
Mục 7
2.250.000
Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ ĐôngĐường loại 3
Mục 7
1.200.000
Khu dân cư Mỹ Tây 1, xã Mỹ QuíĐường loại 3
Mục 4
1.200.000
Khu dân cư Mỹ Tây 1, xã Mỹ QuíĐường loại 2
Mục 4
1.500.000
Khu dân cư Mỹ Tây 1, xã Mỹ QuíĐường loại 4
Mục 4
900.000
Khu dân cư Mỹ Tây 1, xã Mỹ QuíĐường loại 1
Mục 4
3.000.000
Tuyến dân cư ấp 4, xã Láng Biển (giai đoạn 2)Toàn tuyến
Mục 8
1.500.000
Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847)Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí - Đường tỉnh ĐT 850
Mục 9
1.800.000
Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847)Ngã Ba Đường Thét - Đường vào cụm dân cư Đường Thét
Mục 9
5.400.000
Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847)Đường vào cụm dân cư Đường Thét - Cuối Cụm dân cư Trung tâm xã Mỹ Quí
Mục 9
1.800.000
Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847)Cầu kênh Ông Hai - Cầu kênh Tư (cũ)
Mục 9
2.700.000
Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847)Kênh Kháng Chiến - Đường vào cụm dân cư Đường Thét
Mục 9
2.100.000
Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847)Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Quí - Toàn tuyến
Mục 9
3.600.000
Đường Hồ Chí Minh (Theo Đường tỉnh ĐT 846; 847)Đường vào cụm dân cư Đường Thét - Ngã Ba Đường Thét
Mục 9
5.400.000
Đường bờ Bắc kênh Cả BắcKênh Cái Bèo (Mỹ Quí) - Kênh 307
Mục 15
600.000
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp AKênh Đường Thét - Ranh thị trấn Mỹ An
Mục 13
800.000
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp AKênh Đường Thét Mỹ Quí - Ranh Tiền Giang (trừ thị trấn Mỹ An)
Mục 12
600.000
Đường kênh Cái BèoĐường bờ Tây kênh Cái Bèo - Toàn tuyến
Mục 11
600.000
Đường kênh Cái BèoĐường bờ Đông kênh Cái Bèo - Toàn tuyến
Mục 11
800.000
Đường kênh Đường ThétKênh Nguyễn Văn Tiếp A - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 14
600.000
Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh ranh huyện Cao Lãnh)Ranh phía Nam Tuyến dân cư Ấp 4, (xã Láng Biển) - Ranh huyện Cao Lãnh
Mục 10
1.200.000
Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh ranh huyện Cao Lãnh)Đối diện Tuyến dân cư Ấp 4, (xã Láng Biển)
Mục 10
1.400.000
Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh ranh huyện Cao Lãnh)Nhánh rẽ Đường tỉnh ĐT 850 - Đường Hồ Chí Minh
Mục 10
1.400.000
Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh ranh huyện Cao Lãnh)Đường Hồ Chí Minh - Kênh Bảy Thước
Mục 10
1.400.000
Đường tỉnh ĐT 850 (Đường Hồ Chí Minh ranh huyện Cao Lãnh)Kênh Bảy Thước - Ranh phía Bắc Tuyến dân cư Ấp 4, (xã Láng Biển)
Mục 10
1.200.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 19
600.000560.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 19
55.00050.00045.00040.00035.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 19
70.00065.00060.00055.00050.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.