Bảng giá đất Xã Gò Công Đông, Đồng Tháp từ 01/01/2026

20 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gò Công Đông1.300.000 đồng/m² (Đường tỉnh 862, đoạn Đồn Biên phòng Tân Thành đến Ngã 05 biển Tân Thành), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đê biển, đê sôngCác vị trí đê biển còn lại
Mục 6
400.000
Đường huyện 04Từ ngã ba Thủ Khoa Huân - đường 30/4 - Đường Giồng Lãnh -Trại Cá - Giồng Tân
Mục 2
510.000
Đường huyện 05BGiáp ranh xã Tân Hòa (Tên cũ: Giáp Đường huyện 05 (xã Bình Nghị)) - Giáp Đường tỉnh 862 (xã Tăng Hòa)
Mục 3
400.000
Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1)Cống Rạch Gốc (đèn đỏ) xã Tân Thành - Giáp Đường huyện 04 (xã Tân Hòa)
Mục 5
400.000
Đường huyện lộ 07Giao Đường tỉnh 862 - Giáp ranh xã Tân Điền (Tên cũ: Ngã ba giao 871C (UBND xã Tân Điền))
Mục 4
460.000
Đường huyện lộ 07Giao Đường tỉnh 862 - Đường huyện 08 (cống Vàm Kinh)
Mục 4
400.000
Đường nội bộ và đường dẫn khu tái định cư 47 hộ dân
Mục 7
660.000
Đường tỉnh 862Trường tiểu học Tân Thành (điểm Đèn Đỏ) - Cống Rạch Gốc
Mục 1
480.000
Đường tỉnh 862Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi - Trường Tiểu học Tân Thành (điểm Đèn Đỏ)
Mục 1
410.000
Đường tỉnh 862Ngã ba Đường huyện 07 - Đồn Biên phòng Tân Thành
Mục 1
690.000
Đường tỉnh 862Ngã ba Đường Bà Lẫy 1 - Cầu Tân Thành
Mục 1
810.000
Đường tỉnh 862Cầu Tân Thành - Ngã ba Đường huyện 07
Mục 1
810.000
Đường tỉnh 862Ngã 05 biển Tân Thành - Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống
Mục 1
810.000
Đường tỉnh 862Giáp ranh trụ sở ấp văn hóa Cầu Muống - Đường vào Ban quản lý Cồn Bãi
Mục 1
690.000
Đường tỉnh 862Đồn Biên phòng Tân Thành - Ngã 05 biển Tân Thành
Mục 1
1.300.000
Đường tỉnh 862Bia chiến tích Xóm Gò - Ngã ba Đường Bà Lẫy 1
Mục 1
690.000
Đường tỉnh 862Hai dãy phố cặp chợ Tân Thành
Mục 1
750.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 13
350.000265.000210.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 13
210.000165.000145.000120.00095.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 13
250.000200.000175.000140.000110.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.