Bảng giá đất Xã Hậu Mỹ, Đồng Tháp từ 01/01/2026

41 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hậu Mỹ4.500.000 đồng/m² (Đường N3, đoạn Kênh 7 đến Đường tỉnh 869), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (39 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Các chợ còn lạiToàn khu
Mục 7
460.000
Cặp kênh 7, Nguyễn Văn Tiếp
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
Đường N3 - Cầu Thiên Hộ
Mục 6
4.000.000
Khu dân cư mới Hậu Mỹ Bắc ACác thửa đất tiếp giáp chợ
Mục 8
750.000
Lô B (dọc ĐT.869 cũ)
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
Mục 6
2.400.000
Lô C1
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
Toàn tuyến
Mục 6
2.300.000
Lô C2
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
Toàn tuyến
Mục 6
670.000
Lô C3
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
Toàn tuyến
Mục 6
670.000
Lô C4
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
Toàn tuyến
Mục 6
670.000
Lô D1
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
Toàn tuyến
Mục 6
2.500.000
Lô D2
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
Toàn tuyến
Mục 6
690.000
Lô D3
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
Toàn tuyến
Mục 6
690.000
Lô D4
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
Toàn tuyến
Mục 6
690.000
Ngã ba kênh 7
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
Đường tỉnh 869 - Chợ nông sản Thiên Hộ
Mục 6
3.000.000
Đường Bờ Đổng Phụng ThớtMương lộ 865 - Đường Hai Hạt
Mục 16
430.000
Đường Chợ CáĐường Kênh 7 - Đường đê 15
Mục 15
430.000
Đường D5
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
Đường N3 - Đường N6
Mục 6
2.100.000
Đường D6
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
Đường N3 - Đường N6
Mục 6
2.100.000
Đường N3
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
Kênh 7 - Đường tỉnh 869
Mục 6
4.500.000
Đường N6
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
Kênh 7 - Đường tỉnh 869
Mục 6
2.600.000
Đường Nam Cây DôngĐường tỉnh 869 - Kênh 8
Mục 12
430.000
Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ĐH.82 cũ)UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng) - UBND xã Hậu Mỹ Bắc A
Mục 10
450.000
Đường Tây Kênh 7Giáp xã Hội Cư - Giáp xã Hậu Bắc A
Mục 13
430.000
Đường Tây Kênh 9Vườn chuối - Đường Hai Hạt
Mục 17
430.000
Đường huyện 72 (Đường Kênh 8)Cầu Cháy (xã Hậu Cư) - Đường tỉnh 869
Mục 3
450.000
Đường huyện 73 (Kênh 200)Đường tỉnh 865 - Kênh Hai Hạt (xã Hậu Mỹ Bắc B) cũ
Mục 4
450.000
Đường huyện 77 (Kênh 6 Bằng Lăng)Kênh 28 - Đường Nguyễn Văn Tiếp B (xã Mỹ Thiện)
Mục 5
430.000
Đường tỉnh 865Cầu Kênh Chà Dưới - Cầu Phụng Thớt
Mục 1
810.000
Đường tỉnh 865Cầu Kênh 9 (giáp ranh Cai Lậy) - Cầu Kênh Chà Dưới
Mục 1
810.000
Đường tỉnh 865Cầu Phụng Thớt - Cầu Bằng Lăng (Giáp Đốc Binh Kiều)
Mục 1
630.000
Đường tỉnh 869Đường huyện 71 - Cầu Một Thước
Mục 2
1.000.000
Đường tỉnh 869Cầu Một Thước - Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5)
Mục 2
1.600.000
Đường tỉnh 869Đầu kênh Đòn Dong (Cây xăng số 5) - Cầu Thiện Hộ mới
Mục 2
1.500.000
Đường vào cầu Thiên Hộ cũ
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
Chân cầu Thiên Hộ cũ (thuộc xã Hậu Mỹ Bắc B) cũ - Đường tỉnh 865
Mục 6
3.000.000
Đường vào cầu Thiên Hộ cũ
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
Chân cầu Thiên Hộ cũ - Đường tỉnh 869
Mục 6
3.600.000
Đường vào xí nghiệp cơ khí cũQuốc lộ 1 - Cuối tuyến đường nhựa (Nhà máy Việt Hưng)
Mục 9
1.000.000
Đường xung quanh nhà lồng chợ
Chợ Hậu Mỹ Bắc A:
N3 (khu vực nhà lồng chợ cũ) - Đường cặp kênh Nguyễn Văn Tiếp
Mục 6
3.500.000
Đường Đông Kênh 9Giáp Hội Cư - Giáp xã Mỹ Thành
Mục 11
430.000
Đường đan cặp Kênh Nguyễn Văn TiếpChân cầu Thiện Hộ cũ - Đường Tây Kênh 9
Mục 14
430.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 7
370.000280.000225.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 7
220.000175.000155.000125.000100.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 7
265.000210.000185.000150.000120.000105.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.