Bảng giá đất Xã Mỹ Thọ, Đồng Tháp từ 01/01/2026
71 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mỹ Thọ là 21.600.000 đồng/m² (Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam, đoạn Các đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3 đến Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ Mỹ Xương (cũ) | Đường loại 1 Mục 24 | 1.500.000 | ||
| Chợ Mỹ Xương (cũ) | Đường loại 4 Mục 24 | 900.000 | ||
| Chợ Mỹ Xương (cũ) | Đường loại 3 Mục 24 | 1.050.000 | ||
| Chợ Mỹ Xương (cũ) | Đường loại 2 Mục 24 | 1.200.000 | ||
| Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây | Đường 9m Mục 18 | 6.900.000 | ||
| Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây | Đường 5m Mục 18 | 5.100.000 | ||
| Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây | Đường 7m Mục 18 | 6.900.000 | ||
| Các đường nội bộ Cụm dân cư Mỹ Tây | Đường 12m Mục 18 | 9.600.000 | ||
| Các đường đan, đường nhựa còn lại thuộc địa phận thị trấn Mỹ Thọ cũ | Toàn tuyến Mục 23 | 1.800.000 | ||
| Cụm dân cư xã Mỹ Thọ | Đường loại 1 Mục 26 | 2.800.000 | ||
| Cụm dân cư xã Mỹ Thọ | Đường loại 3 Mục 26 | 1.800.000 | ||
| Cụm dân cư xã Mỹ Thọ | Đường loại 4 Mục 26 | 1.200.000 | ||
| Cụm dân cư xã Mỹ Thọ | Đường loại 2 Mục 26 | 2.300.000 | ||
| Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ) | Đường loại 3 Mục 25 | 2.800.000 | ||
| Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ) | Đường loại 1 Mục 25 | 6.200.000 | ||
| Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ) | Đường loại 4 Mục 25 | 2.400.000 | ||
| Cụm dân cư xã Mỹ Xương (cũ) | Đường loại 2 Mục 25 | 3.200.000 | ||
| Cụm dân cư Đông Rạch Miễu | Đường 7m Mục 20 | 4.500.000 | ||
| Cụm dân cư Đông Rạch Miễu | Đường 9m: đường Thống Linh đoạn Nguyễn Trãi - Sông Mương Khai Mục 20 | 5.400.000 | ||
| Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam | Đường Đ-03 - Toàn tuyến Mục 22 | 14.400.000 | ||
| Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam | Đường Phạm Hữu Lầu - Toàn tuyến Mục 22 | 18.000.000 | ||
| Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam | Các đường Đ-01, Đ-02, Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) và 26 tháng 3 - Toàn tuyến Mục 22 | 21.600.000 | ||
| Khu dân cư ngã ba Ông Bầu | Toàn tuyến Mục 21 | 5.400.000 | ||
| Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ | Đường 3,5m Mục 19 | 11.700.000 | ||
| Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ | Đường 7m Mục 19 | 12.585.000 | ||
| Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ | Đường 12m Mục 19 | 17.187.000 | ||
| Khu tái định cư thị trấn Mỹ Thọ | Đường 9m Mục 19 | 13.400.000 | ||
| Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ | Đường loại 1 Mục 28 | 1.700.000 | ||
| Tuyến dân cư Kênh Mới xã Mỹ Thọ | Đường loại 3 Mục 28 | 1.200.000 | ||
| Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội (cũ) | Đường loại 3 Mục 27 | 2.000.000 | ||
| Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội (cũ) | Đường loại 4 Mục 27 | 900.000 | ||
| Tuyến dân cư Đông Mỹ xã Mỹ Hội (cũ) | Đường loại 1 Mục 27 | 3.600.000 | ||
| Đường 1 tháng 6 | Đường Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu Mục 5 | 11.400.000 | ||
| Đường 26 tháng 3 | Quốc lộ 30 - Bến tàu Mục 7 | 21.600.000 | ||
| Đường 3 tháng 2 | Cầu Rạch Miễu 2 - đường Thống Linh - Đường Thống Linh Mục 2 | 7.200.000 | ||
| Đường 3 tháng 2 | Đường Thống Linh - Cầu Ông Xuân Mục 2 | 3.600.000 | ||
| Đường 3 tháng 2 | Đường Nguyễn Trãi - Cầu Rạch Miễu 2 Mục 2 | 18.000.000 | ||
| Đường 3 tháng 2 | Cống Ông Xuân - Chùa Long Tế Mục 2 | 1.800.000 | ||
| Đường 30 tháng 4 | Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Trãi Mục 12 | 6.900.000 | ||
| Đường 307 | Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Văn Đừng Mục 10 | 3.600.000 | ||
| Đường 307 | Nguyễn Văn Đừng - Đường Thống Linh Mục 10 | 2.100.000 | ||
| Đường 8 tháng 3 | Nguyễn Trãi - Phạm Hữu Lầu Mục 6 | 11.400.000 | ||
| Đường Mương Khai - cầu Ngã Bát | Toàn tuyến Mục 31 | 600.000 | ||
| Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển | Toàn tuyến Mục 30 | 600.000 | ||
| Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) | Quốc lộ 30 - Hết Trung tâm Văn hóa Mục 9 | 13.500.000 | ||
| Đường Nguyễn Minh Trí (Đường tỉnh ĐT 847) | Trung tâm Văn hóa - Cầu Cái Chay Mục 9 | 4.200.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) | Đường vào đình thần Mỹ Thọ - Ngã Ba Ông Bầu Mục 1 | 13.500.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) | Đường 30 tháng 4 - Đường vào Chùa Long Tế Mục 1 | 5.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) | Đường 26 tháng 3 - Đường 30 tháng 4 (ngoài Dự án Hạ tầng khu đô thị Bờ Nam) Mục 1 | 13.500.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) | Cầu Cần Lố - Đường vào đình thần Mỹ Thọ Mục 1 | 9.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) | Ngã ba Ông Bầu - Đường 26 tháng 3 Mục 1 | 18.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 30) | Đoạn còn lại - Toàn tuyến Mục 1 | 2.100.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Khải | Đường Nguyễn Trãi - Hãng nước mắm cũ Mục 14 | 2.700.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Phối | Đường 3 tháng 2 - Đường 8 tháng 3 Mục 4 | 11.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Đừng | Toàn tuyến Mục 11 | 2.100.000 | ||
| Đường Phạm Hữu Lầu | Toàn tuyến Mục 8 | 18.000.000 | ||
| Đường Thiên Hộ Dương | Toàn tuyến Mục 17 | 1.800.000 | ||
| Đường Thống Linh | Đường trục chính số 4 - Đường 3 tháng 2 Mục 15 | 3.300.000 | ||
| Đường Thống Linh nối dài ( xã Mỹ Thọ) | Toàn tuyến Mục 33 | 1.700.000 | ||
| Đường Tràm Dơi | Đường Nguyễn Trãi - Cầu Mương Khai Mục 13 | 3.300.000 | ||
| Đường Xóm Giồng - Doi Me | Toàn tuyến Mục 16 | 2.700.000 | ||
| Đường Xẻo Quýt | Quốc lộ 30 - Đường 3 tháng 2 Mục 3 | 13.500.000 | ||
| Đường cầu Ngã Bát - cầu Kiểm Điền | Toàn tuyến Mục 32 | 600.000 | ||
| Đường liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ | Cụm dân cư Mỹ Xương - Đường Mỹ Thạnh Mục 34 | 1.400.000 | ||
| Đường liên xã Mỹ Xương - thị trấn Mỹ Thọ | Đường Mỹ Thạnh - Cầu Thông Lưu, tiếp giáp thị trấn Mỹ Thọ Mục 34 | 800.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 847 (Mỹ Thọ - Đường Thét) | Toàn tuyến Mục 29 | 1.400.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 20 | 600.000 | 560.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 20 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp Khu vực 1 gồm: xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập). Mục 20 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp Khu vực 1 gồm: xã Mỹ Thọ (địa bàn thị trấn Mỹ Thọ trước khi sáp nhập). Mục 20 | 90.000 | 85.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 20 | 85.000 | 80.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.