Bảng giá đất Phường Mỹ Phong, Đồng Tháp từ 01/01/2026
84 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Mỹ Phong là 11.500.000 đồng/m² (Hùng Vương, đoạn Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) đến Quốc Lộ 50), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Cụm công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Tân Mỹ Chánh | Toàn tuyến Mục 52 | 1.200.000 |
| Hùng Vương | Đường Lê Văn Nghề (Đường huyện 92C cũ, đoạn Đường huyện 89 cũ) - Quốc Lộ 50 Mục 1 | 11.500.000 |
| Khu tái định cư Mỹ Phong | Mục 66 | 6.000.000 |
| Khu tái định cư Tân Tỉnh A | Mục 67 | 1.400.000 |
| Khu tái định cư Tân Tỉnh B | Mục 68 | 1.000.000 |
| Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) | Cầu Vĩ - Quốc lộ 50 Mục 4 | 3.300.000 |
| Nguyễn Trung Trực (ĐT.879) | Nguyễn Huỳnh Đức - Cầu Vĩ Mục 4 | 4.500.000 |
| Phan Văn Trị | Toàn tuyến Mục 63 | 4.400.000 |
| Quốc lộ 50 | Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh - Cống số 5 ấp Tân Tỉnh Mục 5 | 2.800.000 |
| Quốc lộ 50 | Cống số 5 ấp Tân Tỉnh - Ranh huyện Chợ Gạo Mục 5 | 2.200.000 |
| Quốc lộ 50 | Ngã ba giao đường Đinh Bộ Lĩnh - Cống ranh ấp Phong Thuận và Tân Tỉnh Mục 5 | 3.600.000 |
| Quốc lộ 50 (tuyến tránh) | Trên địa bàn phận phường Mỹ Phong Mục 6 | 2.800.000 |
| Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B) | Quốc Lộ 50 - Cầu Gò Cát Mục 2 | 3.200.000 |
| Trần Nguyên Hãn (ĐT.879B) | Nguyễn Huỳnh Đức - Quốc Lộ 50 Mục 2 | 5.500.000 |
| Trần Thị Sanh | Đinh Bộ Lĩnh - Bờ Sông Tiền Mục 9 | 1.100.000 |
| Đường 864 (Đường dọc sông Tiền) | Cống số 5 khu phố Tân Tỉnh - Ranh Chợ Gạo Mục 46 | 2.200.000 |
| Đường 864 (Đường dọc sông Tiền) | Quốc lộ 50 - Cống số 5 khu phố Tân Tỉnh Mục 46 | 2.800.000 |
| Đường Bình Lợi 1 | Toàn tuyến Mục 22 | 1.200.000 |
| Đường Bình Lợi 2 | Toàn tuyến Mục 23 | 920.000 |
| Đường Bình Phong (ĐH 87B) | Cầu Bình Phong, phường Mỹ Phong - Đường Lộ Xoài, phường Mỹ Phong Mục 13 | 1.200.000 |
| Đường Bờ Cộ Trên | Toàn tuyến Mục 31 | 1.000.000 |
| Đường Cầu 7 Dũng sĩ (nhựa), phường Mỹ Phong | Toàn tuyến Mục 44 | 1.200.000 |
| Đường Cống Gò Cát | Toàn tuyến Mục 41 | 2.000.000 |
| Đường Dân Thuận | Cầu Dân Thuận - Đường Kênh N2 Mục 35 | 2.800.000 |
| Đường Huyện 24B | ĐH 89 - Ranh xã Chợ Gạo Mục 50 | 1.200.000 |
| Đường Huyện 90C | ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong Mục 48 | 1.200.000 |
| Đường Huyện 90E | ĐT.879 - Ranh phường Mỹ Phong Mục 49 | 1.200.000 |
| Đường Kinh Nổi (ĐH 90) | Quốc lộ 50 - Ranh xã Lương Hòa Lạc Mục 8 | 1.300.000 |
| Đường Kinh Nổi (ĐH 90) | Đường Mỹ Phong, phường Mỹ Phong - Quốc lộ 50 Mục 8 | 1.800.000 |
| Đường Kênh N1 | Đường Trần Thị Thơm - Hẽm Tổ 15, khu phố 6 Mục 47 | 1.000.000 |
| Đường Kênh N2 | Đường Trần Thị Thơm - Đường Kênh Nổi Mục 34 | 1.000.000 |
| Đường Kênh Nam Vang | Toàn tuyến Mục 26 | 1.200.000 |
| Đường Kênh Nổi (ĐH87C) | Toàn tuyến Mục 32 | 1.000.000 |
| Đường Lê Văn Nghề (ĐH 92C cũ) | Ngã tư Hùng Vương - Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) Mục 55 | 1.800.000 |
| Đường Lò Gạch | Toàn tuyến Mục 40 | 800.000 |
| Đường Lộ Làng, phường Mỹ Phong (ĐH 87) | Đường tỉnh 879B, Cầu Gò Cát, Phường Mỹ Phong - Đường Lộ Xoài, phường Mỹ Phong Mục 12 | 1.200.000 |
| Đường Lộ Me (ĐH 89) | Đường tỉnh 879B - Ranh phường Mỹ Phong Mục 7 | 1.200.000 |
| Đường Lộ Me (ĐH 89) | Nguyễn Trung Trực (Đường tỉnh 879) - Quốc lộ 50 Mục 7 | 1.600.000 |
| Đường Lộ Me (ĐH 89) | Ranh phường Mỹ Phong - Ranh xã Chợ Gạo Mục 7 | 920.000 |
| Đường Lộ Me (ĐH 89) | Quốc lộ 50 - Đường tỉnh 879B Mục 7 | 1.400.000 |
| Đường Lộ Nghĩa Trang (ĐH 88) | Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong - Giáp ranh huyện Chợ Gạo cũ, phường Mỹ Phong Mục 14 | 1.200.000 |
| Đường Lộ Vàm (ĐH 86) | giao Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong - bến đò Lộ Vàm Mục 58 | 1.400.000 |
| Đường Lộ Đài (ĐH 86C) | Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong - Đường Lộ Làng (ĐH 87), phường Mỹ Phong Mục 60 | 1.500.000 |
| Đường Lộ Đình | Đường Trần Nguyên Hãn (đối diện cây xăng Nam Khang Phường Mỹ Tho) - Cầu An Lợi (tiếp giáp ĐH 91) Mục 42 | 1.200.000 |
| Đường Mỹ Chánh, phường Mỹ Phong | Toàn tuyến Mục 11 | 1.300.000 |
| Đường N3, khu phố Mỹ Hưng | Toàn tuyến Mục 29 | 1.200.000 |
| Đường N3, khu phố Phong Thuận và Bình Phong | Toàn tuyến Mục 21 | 920.000 |
| Đường N5 | Đường huyện 87C - Đường huyện 87 Mục 36 | 800.000 |
| Đường N5 (ĐH 86B) | Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong - Đường Lộ Làng (ĐH 87), phường Mỹ Phong. Mục 59 | 1.300.000 |
| Đường N6 | Đường Quốc lộ 50 - Đường Huyện 87C Mục 37 | 800.000 |
| Đường N6B | Đường huyện 87C - Kênh ngang Tân Tỉnh B Mục 38 | 800.000 |
| Đường N7 | Toàn tuyến Mục 39 | 800.000 |
| Đường Phan Văn Khỏe | Toàn tuyến Mục 56 | 5.500.000 |
| Đường Thái Sanh Hạnh | Toàn tuyến Mục 62 | 5.500.000 |
| Đường Trương Thành Công | Toàn tuyến Mục 25 | 1.200.000 |
| Đường Trần Thị Thơm | Toàn tuyến Mục 57 | 2.800.000 |
| Đường Tổ 1-2 Phong Thuận (ĐH 86D) | Quốc lộ 50, phường Mỹ Phong - Hết đường Mục 61 | 1.200.000 |
| Đường Tổ 15 khu phố Mỹ Thạnh (đối diện Khu tái định cư Mỹ Phong) | Đường Lê Văn Nghề - Giáp ranh xã Đạo Thạnh Mục 64 | 1.200.000 |
| Đường cầu đường Mỹ Phú | Toàn tuyến Mục 30 | 1.200.000 |
| Đường cặp Kênh Nổi (ĐH 87C) | Quốc lộ 50 - Đường Lộ Xoài Mục 20 | 920.000 |
| Đường dọc Kênh Lộ Đình (ĐH 91) | Kênh Ngang 1 - Rạch Gò Cát Mục 19 | 1.200.000 |
| Đường dọc Kênh Ngang Ba (ĐH 90D) | Đường Lộ Me, phường Mỹ Phong - Ranh khu phố Mỹ Hưng, phường Mỹ Phong Mục 17 | 1.200.000 |
| Đường dọc Kênh Ngang Hai (ĐH 90C) | Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong - Ranh khu phố Mỹ Lương, phường Mỹ Phong Mục 16 | 1.200.000 |
| Đường dọc Kênh Ngang Một (ĐH 90B) | Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong - Đường Kênh Nổi, phường Mỹ Phong Mục 15 | 1.200.000 |
| Đường dọc Kênh Ngang Sáu (ĐH 90E) | Đường tỉnh 879B, phường Mỹ Phong - Đường 879, phường Mỹ Phong Mục 18 | 1.200.000 |
| Đường liên khu phố Bình Thành - Bình Lợi | Ngã ba đường Bình Lợi 1 - Giáp ranh Chợ Gạo Mục 28 | 1.200.000 |
| Đường liên khu phố Bình Thành - Bình Lợi | Cầu Kinh - Ngã ba đường Bình Lợi 1 Mục 28 | 1.400.000 |
| Đường nội bộ khu dân cư gò Ông Giãn | Toàn tuyến Mục 53 | 1.300.000 |
| Đường rạch Cầu Bần | Toàn tuyến Mục 43 | 1.200.000 |
| Đường rạch Cầu Đúc | Toàn tuyến Mục 45 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh 879B | Đường Huyện 89 - Ranh Chợ Gạo Mục 3 | 1.400.000 |
| Đường tỉnh 879B | Cầu Gò Cát - Đường Huyện 89 Mục 3 | 1.800.000 |
| Đường và cầu qua kênh Hốc Lựu | Toàn tuyến Mục 24 | 920.000 |
| Đường vào Chùa Vĩnh Tràng | Toàn tuyến Mục 10 | 1.000.000 |
| Đường vào Công ty May Tiền Tiến | Toàn tuyến Mục 27 | 1.000.000 |
| Đường vào Trường Bưu điện 3 | Quốc lộ 50 - Công ty phần mềm Mê Kông Mục 51 | 1.400.000 |
| Đường Âu Dương Lân | Đầu QL.50 - UBND phường 9 cũ Mục 33 | 1.100.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Thái Sanh Hạnh - Ngã tư Quốc lộ 50 giao đường 864 Mục 54 | 4.500.000 |
| Đất Khu tái định cư Cảng cá, phường Mỹ Phong | Mục 65 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Đạo Thạnh (địa bàn xã Đạo Thạnh trước khi sáp nhập), phường Mỹ Phong (địa bàn xã Tân Mỹ Chánh, xã Mỹ Phong trước khi sáp nhập), phường Thới Sơn (địa bàn xã Thới Sơn trước khi sáp nhập), phường Trung An (địa bàn xã Phước Thạnh, xã Trung An trước khi sáp nhập). Mục 1 | 750.000 | 560.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Tho (toàn bộ), phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập), phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập), phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập), phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập). Mục 1 | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 | 125.000 | 110.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 1 | 245.000 | 195.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Tho (toàn bộ), phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập), phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập), phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập), phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập). Mục 1 | 300.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 1 | 295.000 | 235.000 | 205.000 | 165.000 | 130.000 | 115.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.