Bảng giá đất Xã Tân Hòa, Đồng Tháp từ 01/01/2026
46 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Hòa là 2.900.000 đồng/m² (Đường 30/4, đoạn Giao Đường tỉnh 862 đến Hết ranh Huyện ủy cũ), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường 16/2 | Cầu 16/2 - Giao đường Võ Duy Linh Mục 17 | 920.000 | ||
| Đường 16/2 | Giao Đường tỉnh 862 - Cầu 16/2 Mục 17 | 1.400.000 | ||
| Đường 30/4 | Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 - Kênh Hai Cù Đèn Mục 11 | 810.000 | ||
| Đường 30/4 | Giao Đường tỉnh 862 - Hết ranh Huyện ủy cũ Mục 11 | 2.900.000 | ||
| Đường 30/4 | Ranh Huyện ủy cũ - Ngã tư giao đường Nguyễn Văn Côn - đường 30/4 Mục 11 | 1.700.000 | ||
| Đường Khu dân cư Khối vận (Đường N12) | Giao đường 30/4 - Giao đường Trương Định Mục 16 | 1.300.000 | ||
| Đường Khu lương thực cũ (Đường N24) | Toàn tuyến (kể cả đoạn đường vào Trường Mẫu giáo Tân Hòa) Mục 18 | 920.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Đường vào ấp Dương Quới - Đường Thủ Khoa Huân Mục 13 | 920.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Giáp Đường tỉnh 862 - Đường vào ấp Dương Quới Mục 13 | 1.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Côn | Giao đường Nguyễn Trãi - Cầu Nguyễn Văn Côn Mục 19 | 920.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Côn | Cầu Nguyễn Văn Côn - Ranh Trường Nguyễn Văn Côn Mục 19 | 1.700.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Côn | Ranh Trường Nguyễn Văn Côn (điểm cuối) - Đường tỉnh 862 Mục 19 | 920.000 | ||
| Đường Thủ Khoa Huân | Cống Long Uông - Ranh xã Tân Hòa - Gò Công Đông Mục 20 | 920.000 | ||
| Đường Trương Định | Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Văn Côn Mục 12 | 1.700.000 | ||
| Đường Võ Duy Linh | Giao Đường tỉnh 862 - Cầu Cháy Mục 15 | 1.600.000 | ||
| Đường Võ Duy Linh | Cầu Cháy - Giao đường 16/2 Mục 15 | 750.000 | ||
| Đường huyện 02 | Ngã 3 Võ Duy Linh-16/2 - Đường liên ấp Lò Gạch- Ruộng Cạn Mục 2 | 520.000 | ||
| Đường huyện 02 | Đường liên ấp Lò Gạch- Ruộng Cạn - Ranh xã Tân Hòa - Tân Điền Mục 2 | 460.000 | ||
| Đường huyện 03 | Cầu Thanh Nhung - Đường huyện 09 Mục 3 | 400.000 | ||
| Đường huyện 03 | Giao đường Nguyễn Trãi - Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung (cũ) Mục 3 | 460.000 | ||
| Đường huyện 03 | Hết ranh trạm y tế xã Phước Trung (cũ) - Cầu Thanh Nhung Mục 3 | 400.000 | ||
| Đường huyện 04 | Cống Cầu Kiều (ranh xã Gò Công Đông) - Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung) Mục 4 | 510.000 | ||
| Đường huyện 04 | Đường vào ấp Tân Xuân (Trường Tiểu học Phước Trung) - Bến đò Mục 4 | 410.000 | ||
| Đường huyện 05 | Giáp Đường tỉnh 862 - Cầu Bình Nghị Mục 5 | 810.000 | ||
| Đường huyện 05 | Cầu Bình Nghị - Ranh xã Tân Điền -Tân Hòa Mục 5 | 510.000 | ||
| Đường huyện 05B | Đường huyện 05 - Ranh xã Gò Công Đông - Tân Điền Mục 6 | 400.000 | ||
| Đường huyện 08 (Đường đê cửa sông Gò Công 1) | Ranh xã Gò Công Đông - Tân Hòa - Giáp Đường huyện 04 Mục 7 | 400.000 | ||
| Đường huyện 08B (Đường đê cửa sông Gò Công 1- đê tả sông Cửa Tiểu) | Giáp Đường huyện 04 - Cống Long Uông Mục 8 | 400.000 | ||
| Đường huyện 09 (Đường đê tả sông Cửa Tiểu) | Cống Long Uông - Cống Rạch Già (giáp ranh xã Long Bình) Mục 9 | 400.000 | ||
| Đường huyện 19 (đường Việt Hùng, ranh phường Gò Công) | Đường tỉnh 862 - Cống Sáu Tiệp Mục 10 | 510.000 | ||
| Đường huyện 19 (đường Việt Hùng, ranh phường Gò Công) | Cống Sáu Tiệp - Cầu Kênh (ranh xã Long Bình) Mục 10 | 430.000 | ||
| Đường nội bộ công viên Tân Hòa | Giao Đường tỉnh 862 - Giao đường Nguyễn Trãi Mục 14 | 1.400.000 | ||
| Đường tỉnh 862 | Ngã Tư đường 16/2 - Trương Định - Ngã Ba giao đường Nguyễn Văn Côn Mục 1 | 1.700.000 | ||
| Đường tỉnh 862 | Ngã Ba Giao đường Nguyễn Trãi (Công viên Tân Hòa) - Ngã Tư đường 16/2 - Trương Định Mục 1 | 2.500.000 | ||
| Đường tỉnh 862 | Ngã ba giao đường huyện 19 (Đường Việt Hùng, ranh Phường Gò Công - Kênh Nguyễn Văn Thanh Mục 1 | 920.000 | ||
| Đường tỉnh 862 | Cổng Chào thị trấn Tân Hòa cũ - Ngã Ba Giao đường Nguyễn Trãi (Công viên Tân Hòa) Mục 1 | 1.700.000 | ||
| Đường tỉnh 862 | đường vào ấp Trại Ngang - Bia chiến tích Xóm Gò Mục 1 | 920.000 | ||
| Đường tỉnh 862 | Ngã Ba giao đường Nguyễn Văn Côn - đường vào ấp Trại Ngang Mục 1 | 1.400.000 | ||
| Đường tỉnh 862 | Kênh Nguyễn Văn Thanh - Cổng Chào thị trấn Tân Hòa cũ Mục 1 | 920.000 | ||
| Đường vào Sân vận động | Toàn tuyến Mục 21 | 520.000 | ||
| Đất ở 2 bên dãy phố chợ Tân Hòa | Mục 22 | 1.700.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 13 | 350.000 | 265.000 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 13 | 210.000 | 165.000 | 145.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận Khu vực 1 gồm: xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập), xã Gia Thuận (địa bàn thị trấn Vàm Láng trước khi sáp nhập). Mục 13 | 215.000 | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 105.000 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 13 | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 140.000 | 110.000 | 100.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận Khu vực 1 gồm: xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập), xã Gia Thuận (địa bàn thị trấn Vàm Láng trước khi sáp nhập). Mục 13 | 255.000 | 205.000 | 180.000 | 155.000 | 130.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.