Bảng giá đất Xã Ngũ Hiệp, Đồng Tháp từ 01/01/2026

25 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ngũ Hiệp1.600.000 đồng/m² (Đường tỉnh 864, đoạn Chợ Tam Bình đến Trường THCS Tam Bình), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (23 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Đường Bình ThạnhĐường tỉnh 868 - Trụ sở ấp Bình Thạnh
Mục 6
400.000
Đường Bờ MớiĐường tỉnh 864 - Cầu Bàng
Mục 14
430.000
Đường Cầu BàngĐường liên ấp - Ranh xã Mỹ Long
Mục 12
400.000
Đường Kiểm ThưởngĐường tỉnh 864 - Ranh xã Long Tiên
Mục 15
460.000
Đường Kênh cũĐường Thanh niên - Kênh Cây Cồng
Mục 10
430.000
Đường Miễu BàĐường tỉnh 864 - Đường liên ấp
Mục 8
430.000
Đường Nghĩa TrangĐường tỉnh 864 - Đường liên ấp
Mục 7
430.000
Đường Thanh NiênĐường tỉnh 864 - Đường liên ấp
Mục 9
430.000
Đường Tổ 10 ấp Bình NinhĐường Cầu Bàng - Ranh xã Mỹ Long
Mục 13
400.000
Đường Xéo Lá 1 + Đường Liên ẤpĐường tỉnh 868 - Kênh Cây Cồng
Mục 5
430.000
Đường liên xóm Bình Ninh 1Đường liên ấp - Cầu Bàng
Mục 11
430.000
Đường liên ấp Hòa An - Long Quới (Đường huyện 70)Rạch Ông Dú - Đến Rạch Lầu
Mục 3
580.000
Đường liên ấp Hòa An - Long Quới (Đường huyện 70)Đoạn còn lại
Mục 3
460.000
Đường liên ấp Ngũ Hiệp (Đường huyện 70B)Đường huyện 70 (đầu ấp Hòa An, xã Ngũ Hiệp) - Cuối ấp Long Quới, xã Ngũ Hiệp
Mục 4
460.000
Đường liên ấp Tân Sơn - Thủy Tây - Tân Đông (xã Ngũ Hiệp)Toàn tuyến
Mục 16
430.000
Đường tỉnh 864Chợ Tam Bình - Trường THCS Tam Bình
Mục 2
1.600.000
Đường tỉnh 864Trường THCS Tam Bình - Ranh xã Vĩnh Kim
Mục 2
1.300.000
Đường tỉnh 864Cầu Tam Bình - Ngã tư Hưng Long
Mục 2
1.200.000
Đường tỉnh 868Trường THPT Lưu Tấn Phát - Sông Năm Thôn (bờ Bắc)
Mục 1
1.400.000
Đường tỉnh 868Sông Năm Thôn (bờ Nam) - Sân Vận động
Mục 1
920.000
Đường tỉnh 868Đoạn còn lại
Mục 1
750.000
Đường tỉnh 868Ranh xã Long Tiên - Trường THPT Lưu Tấn Phát
Mục 1
1.400.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp
Khu vực 2 gồm: xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp.
Mục 8
370.000280.000225.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 8
220.000175.000155.000125.000100.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 8
265.000210.000185.000150.000120.000105.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.