Bảng giá đất Xã Long Định, Đồng Tháp từ 01/01/2026

65 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Long Định3.500.000 đồng/m² (Chợ Long Định, đoạn Đất tiếp giáp đường nội ô chợ đến Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (63 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chợ Gò Lũy (xã Nhị Bình)
Mục 9
1.300.000
Chợ Long ĐịnhĐất tiếp giáp đường nội ô chợ - Toàn tuyến
Mục 8
3.500.000
Chợ Đông Hòa
Mục 10
2.300.000
Nguyễn Việt BútQuốc Lộ 1 - Đường Nguyễn Việt Bút
Mục 19
580.000
Nguyễn Văn NhồngGiáp Nguyễn Việt Bút - cầu Dưỡng Điềm
Mục 18
580.000
Phạm Văn LùQuốc Lộ 1 - Chợ Gò Lũy
Mục 20
580.000
Quốc lộ 1Ngã ba Đông Hòa - Cầu Sao
Mục 2
2.100.000
Quốc lộ 1Đường nhựa Cầu đá (ranh xã Phước Thạnh - Tam Hiệp) - Giáp cầu Kinh Xáng
Mục 2
3.200.000
Quốc lộ 1Cầu Kinh Xáng - Ngã ba Đông Hòa
Mục 2
3.300.000
Đường Ba Thắt (đổi tên thành Phạm Văn Khuê)Toàn tuyến
Mục 22
430.000
Đường Bờ LàngĐường tỉnh 876 - Đường Tam Bảo
Mục 33
460.000
Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn ThànhRanh xã Long Định cũ - Giáp ranh xã Long Hưng
Mục 37
460.000
Đường Cao Văn KỳĐường tỉnh 876 - Đường cặp kênh 26/3
Mục 31
460.000
Đường Cầu Đá (ấp Đông); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Hà Văn Côi; đường đan ấp Kinh 2A; đường đan Tư Xưa; đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6 m đến Đường huyện 38 (phía có kênh); đường kênh ngang ấp Trung đoạn từ Đường nhựa kênh Tám Mét đến đường đan lộ Bờ Xoài; đường đan kênh Đường Lương (đoạn từ kênh 6 mét đến Cầu Đoàn Thanh Niên và từ đường đan Tư Xưa đến giáp đường huyện 38); Đường đan và đường nhựa cặp kênh Sáu Ầu - Xoài Hột; đường Sáu Lộc (phía kênh); đường đan Cầu Dừa
Mục 16
430.000
Đường Gò LũyĐường Phạm Văn Khuê - Khu nghĩa địa
Mục 17
630.000
Đường Gò LũyQuốc Lộ 1 - Đường Phạm Văn Khuê
Mục 17
810.000
Đường Gò LũyĐoạn còn lại
Mục 17
460.000
Đường Kênh Kháng Chiến (đường huyện 38B)Toàn tuyến
Mục 7
460.000
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường đan phía mặt tiền đất cặp lộ); lộ Bờ Xoài; đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường kênh 6 m (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường đan Kinh Giữa (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường đan ấp Keo; đường đan Tây 2 (phía có kênh công cộng nằm song song lộ); đường Dương Văn Bế (phía có kênh); đường đan Dương Văn Quang (phía có kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ đường kênh 6m đến Đường huyện 38 (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Lê Thị Còn đoạn từ đường nhựa kênh Tám Mét đến đường đan Tây 2 (phía bên kênh); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến kênh 6 m (phía có kênh); đường Sáu Lộc (phía mặt tiền đất cặp lộ); Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành
Mục 15
520.000
Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa (đường nhựa phía mặt tiền đất cặp lộ); đường kênh Kháng Chiến (đường xã phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất nằm cặp lộ); đường đan Tây 1; đường đan Tây 2 (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường đan Dương Văn Quang (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Dương Văn Bế (phía mặt tiền đất cặp lộ); đường Giồng Dứa; đường nhựa kênh Tám Mét (đoạn còn lại); đường Huỳnh Công Ký đoạn từ Quốc lộ 1 đến giáp đường kênh 6 m (phía mặt tiền đất cặp lộ); Đường Lê Thị Còn đoạn từ đường nhựa kênh Tám Mét đến đường Đông kênh Nguyễn Tân Thành (phía bên đường đất cặp lộ); đường Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; đường đan nối liền đường đan Tây 1 và Tây 2
Mục 14
750.000
Đường Phan ThanhToàn tuyến
Mục 26
430.000
Đường Trường THCS Tây BLộ nhựa Tây B - Kênh Sao Hậu
Mục 41
430.000
Đường bờ Tam BảoToàn tuyến
Mục 40
430.000
Đường bờ tre ấp Đông BToàn tuyến
Mục 48
430.000
Đường bờ Đông Kinh Kháng Chiến (đường đan 2 m cặp bờ Kinh Kháng Chiến)Đường ruột ấp Ngươn - Đường lộ mới ấp Dầu
Mục 39
430.000
Đường bờ Đồn (còn lại) đổi tên thành Nguyễn Văn BảyToàn tuyến
Mục 23
430.000
Đường cao tốc Trung Lương - TP.HCM và cao tốc Trung Lương - Mỹ ThuậnĐoạn còn lại bên có đường gom dân sinh (không thuộc Đường huyện 39B)
Mục 1
430.000
Đường cặp kênh 26/3Toàn tuyến
Mục 25
430.000
Đường huyện 35Ranh xã Vĩnh Kim và Long Hưng - Đường tỉnh 876
Mục 5
630.000
Đường huyện 38 (đường Kênh Quảng Thọ - Kênh Phủ Chung)Xã Long Định - Sông Chợ Bưng
Mục 6
520.000
Đường kênh giữa ấp Tây BĐường tỉnh 876 - Kênh Kháng Chiến
Mục 34
460.000
Đường liên ấp Tây B - ấp Trung 1Lộ nhựa Tây B - Giáp kênh Sao Hậu
Mục 44
430.000
Đường nhựa kênh Tám MétCầu Kinh Kháng Chiến - Cầu Kinh Năng
Mục 13
1.000.000
Đường ranh ấp Tân Trang và ấp Trung 1Toàn tuyến
Mục 35
460.000
Đường ruột ấp NgươnToàn tuyến
Mục 53
430.000
Đường số 1 ấp Đông BToàn tuyến
Mục 49
430.000
Đường số 2 ấp ThớiToàn tuyến
Mục 51
430.000
Đường số 3 ấp Tây BToàn tuyến
Mục 46
430.000
Đường số 5 ấp DầuToàn tuyến
Mục 50
430.000
Đường tỉnh 867Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B) - Giáp xã Tân Phước 3
Mục 3
1.300.000
Đường tỉnh 867Giáp Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam - Đường kênh Kháng Chiến (ĐH.38B)
Mục 3
1.800.000
Đường tỉnh 867Giáp Quốc lộ 1 - Trung tâm Bảo vệ Thực vật phía Nam
Mục 3
2.300.000
Đường tỉnh 867 cũQuốc lộ 1 - Cuối đường vào chợ Long Định
Mục 11
3.500.000
Đường tỉnh 867 cũCuối đường vào chợ Long Định - Giáp Đường tỉnh 867
Mục 11
2.300.000
Đường tỉnh 876Từ 100m (cách mốc lộ giới Quốc lộ 1) - Ngã ba Bình Trưng
Mục 4
2.100.000
Đường tỉnh 876Ngã ba Bình Trưng - Đường huyện 35
Mục 4
2.500.000
Đường tỉnh 876Ngã ba Đông Hòa - Trở vào 100m (từ mốc lộ giới Quốc lộ 1)
Mục 4
2.600.000
Đường vô Bệnh viện Tỉnh Đội; đường nhựa kênh Tám MétQuốc lộ 1 đến - Cầu kinh Kháng Chiến
Mục 12
1.400.000
Đường đan 30/4Đường Cầu Trâu đến - Quốc lộ 1
Mục 42
430.000
Đường đan cầu TrâuToàn tuyến
Mục 30
460.000
Đường đan cặp kênh Mười NhữngTuyến đường đan kênh Kháng Chiến - Ranh xã Đông Hòa cũ
Mục 45
430.000
Đường đan cặp kênh Phan Tấn Thời (đoạn đường đan hiện hữu)Toàn tuyến
Mục 36
460.000
Đường đan Đồng Xếp 2,0 mĐường tỉnh 876 - Cầu Tây B
Mục 32
460.000
Đường đan ấp Thới (đường Bờ Miểu)Toàn tuyến
Mục 28
460.000
Đường đan ấp Đông A 1 - ấp NgươnToàn tuyến
Mục 38
430.000
Đường đan ấp Đông BLộ Cầu Trâu - Giáp đường ruột ấp Ngươn
Mục 43
430.000
Đường đìa tre ấp DầuToàn tuyến
Mục 47
430.000
Đường Ấp Tây (đường Hồ Văn Màng)Toàn tuyến
Mục 21
430.000
Đường ấp DầuĐường tỉnh 876 - Ranh xã Long Hưng
Mục 29
460.000
Đường ấp Hưng đổi thành Đường Trần Văn HoảnhToàn tuyến
Mục 24
430.000
Đường ấp Thới - ấp DầuToàn tuyến
Mục 52
430.000
Đường ấp Tây BĐường tỉnh 876 - Đường bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành
Mục 27
460.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Hương, xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Long Định, xã Bình Trưng, xã Vĩnh Kim, xã Kim Sơn
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 10
370.000280.000225.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Hương, xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Long Định, xã Bình Trưng, xã Vĩnh Kim, xã Kim Sơn
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 10
220.000175.000155.000125.000100.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Hương, xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Long Định, xã Bình Trưng, xã Vĩnh Kim, xã Kim Sơn
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 10
265.000210.000185.000150.000120.000105.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.