Bảng giá đất Xã Tam Nông, Đồng Tháp từ 01/01/2026
29 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tam Nông là 4.000.000 đồng/m² (Chợ Phú Hiệp, đoạn Đường loại 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (27 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bờ Nam kênh An Bình | Đường tỉnh ĐT 843 - Giáp ranh Vườn Quốc gia Tràm Chim Mục 12 | 2.200.000 | ||
| Chợ Phú Hiệp | Đường loại 2 Mục 1 | 2.800.000 | ||
| Chợ Phú Hiệp | Đường loại 1 Mục 1 | 4.000.000 | ||
| Chợ Phú Hiệp | Đường loại 4 Mục 1 | 1.600.000 | ||
| Chợ Phú Hiệp | Đường loại 3 Mục 1 | 2.000.000 | ||
| Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) | Đường loại 1 Mục 4 | 3.200.000 | ||
| Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) | Đường loại 2 Mục 4 | 2.400.000 | ||
| Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) | Đường loại 3 Mục 4 | 1.800.000 | ||
| Cụm dân cư Phú Hiệp (kể cả Cụm dân cư mở rộng) | Đường loại 4 Mục 4 | 1.200.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức | Đường loại 4 Mục 2 | 600.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức | Đường loại 3 Mục 2 | 700.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức | Đường loại 1 Mục 2 | 900.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm Phú Đức | Đường loại 2 Mục 2 | 800.000 | ||
| Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức | Đường loại 1 Mục 3 | 900.000 | ||
| Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức | Đường loại 4 Mục 3 | 600.000 | ||
| Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức | Đường loại 2 Mục 3 | 800.000 | ||
| Cụm dân cư ấp Phú Xuân, Phú Đức | Đường loại 3 Mục 3 | 700.000 | ||
| Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình | Ranh xã An Hòa (cầu ranh Phú Thành B - Phú Hiệp cũ) - ĐT 843 Mục 9 | 1.200.000 | ||
| Huyện lộ An Hòa - Hòa Bình | Cụm dân cư Phú Xuân (phía Đông) - Cầu ranh xã Tràm Chim (cầu Lung Bông) Mục 9 | 1.500.000 | ||
| Tuyến dân cư ấp K12, Phú Hiệp | Toàn tuyến Mục 5 | 1.000.000 | ||
| Tỉnh lộ 843 | Phía Bắc UBND xã Tam Nông (xã Phú Hiệp) - Ranh Tân Hồng Mục 8 | 1.200.000 | ||
| Tỉnh lộ 843 | Bắc cầu Phú Hiệp - Ranh đất phía Bắc UBND xã Tam Nông Mục 8 | 1.700.000 | ||
| Từ cầu Phú Hiệp (bờ Đông) - Cầu kênh K8 (bờ Tây) | Toàn tuyến Mục 10 | 1.800.000 | ||
| Từ cầu kênh K8 (Bờ Đông) - Cụm dân cư Phú Xuân (phía Tây) | Toàn tuyến Mục 11 | 1.500.000 | ||
| Đoạn từ phía Nam Cụm dân cư Phú Hiệp - bờ Nam cầu Phú Hiệp (đối với phía Đông Đường tỉnh ĐT 843) | Toàn tuyến Mục 7 | 3.000.000 | ||
| Đoạn từ ranh Tràm Chim - ranh đất phía Nam Cụm dân cư Phú Hiệp | Toàn tuyến Mục 6 | 1.200.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tam Nông, xã An Hòa, xã Phú Thọ, xã Tràm Chim, xã Phú Cường Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 18 | 600.000 | 560.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tam Nông, xã An Hòa, xã Phú Thọ, xã Tràm Chim, xã Phú Cường Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 18 | 55.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tam Nông, xã An Hòa, xã Phú Thọ, xã Tràm Chim, xã Phú Cường Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 18 | 95.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.