Bảng giá đất Xã Lương Hòa Lạc, Đồng Tháp từ 01/01/2026
23 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lương Hòa Lạc là 2.100.000 đồng/m² (Chợ Lương Hòa Lạc, đoạn Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ Lương Hòa Lạc Các vị trí đất tiếp giáp đường thuộc khu vực chợ: | Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng xã Phú Kiết Mục 7 | 2.100.000 | ||
| Chợ Lương Hòa Lạc Các vị trí đất tiếp giáp đường thuộc khu vực chợ: | Từ cầu Bến Tranh cặp Đường tỉnh 879 về hướng TP. Mỹ Tho cũ Mục 7 | 2.100.000 | ||
| Chợ Lương Hòa Lạc Các vị trí đất tiếp giáp đường thuộc khu vực chợ: | Từ cầu Bến Tranh cặp đường bờ kênh Bảo Định về hướng TP. Mỹ Tho cũ Mục 7 | 1.000.000 | ||
| Chợ Phú Kiết | Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 2 hướng Đường tỉnh 879 Mục 9 | 1.000.000 | ||
| Chợ Thanh Bình | Dãy phố chợ và khoảng cách 300 m về 4 hướng đường nhựa tỉnh, huyện quản lý Mục 8 | 2.100.000 | ||
| Đường Lộ Đình | Đoạn xã Lương Hòa Lạc mới Mục 6 | 520.000 | ||
| Đường huyện 27 (Đường số 6) | Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879C Mục 5 | 690.000 | ||
| Đường huyện 27 (Đường số 6) | Đoạn còn lại (Thuộc xã Lương Hòa Lạc Mới) Mục 5 | 630.000 | ||
| Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) | Đoạn còn lại Mục 3 | 520.000 | ||
| Đường huyện 28 (Đường huyện 31 cũ) | Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường tỉnh 879B Mục 3 | 630.000 | ||
| Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) | Đoạn còn lại Mục 4 | 460.000 | ||
| Đường huyện 28B (Đường Kênh Nhỏ) | Trong phạm vi 500 m so với Đường tỉnh 879 và Đường 879B Mục 4 | 520.000 | ||
| Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) | Ranh Phú Kiết (cũ) - Lương Hòa Lạc (cũ) - Giáp ranh xã Mỹ Tịnh An Mục 1 | 750.000 | ||
| Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) | Ranh phường Đạo Thạnh - Đình Lương Phú A Mục 1 | 860.000 | ||
| Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) | Ranh phía Bắc Chùa Ông - Ranh Phú Kiết (cũ) – Lương Hòa Lạc (cũ) Mục 1 | 810.000 | ||
| Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) | Đình Lương Phú A - Đường Chùa Triều Long Mục 1 | 1.300.000 | ||
| Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) | Đường Chùa Triều Long - Cầu Bến Tranh Mục 1 | 1.800.000 | ||
| Đường tỉnh 879, (trừ chợ Lương Hòa Lạc, chợ Phú Kiết) | Cầu Bến Tranh - Ranh phía Bắc Chùa Ông Mục 1 | 1.800.000 | ||
| Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) | Đoạn còn lại (thuộc xã Thanh Bình cũ) Mục 2 | 810.000 | ||
| Đường tỉnh 879B, (trừ chợ Thanh Bình) | Khu vực ranh Phường Mỹ Phong phạm vi 200 m Mục 2 | 1.200.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh Khu vực 2 gồm: xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hoà Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy. Mục 11 | 370.000 | 280.000 | 225.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 11 | 220.000 | 175.000 | 155.000 | 125.000 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 11 | 265.000 | 210.000 | 185.000 | 150.000 | 120.000 | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.