Bảng giá đất Xã Vĩnh Bình, Đồng Tháp từ 01/01/2026
58 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Vĩnh Bình là 4.000.000 đồng/m² (Phan Bội Châu, đoạn Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (54 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Cô Giang | Toàn tuyến Mục 17 | 2.000.000 | ||
| Lý Thành Bô | Toàn tuyến Mục 25 | 2.000.000 | ||
| Nguyễn Hữu Trí | Toàn tuyến Mục 23 | 1.200.000 | ||
| Nguyễn Thái Học | Toàn tuyến Mục 19 | 2.000.000 | ||
| Nguyễn Thìn | Đường Nguyễn Thị Bờ - Đường Nguyễn Hữu Trí Mục 24 | 810.000 | ||
| Nguyễn Thìn | Đường Nguyễn Hữu Trí - Đường tránh phía đông xã Vĩnh Bình Mục 24 | 920.000 | ||
| Nguyễn Thìn | Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1) - Giáp ranh xã Thạnh Trị cũ Mục 24 | 810.000 | ||
| Nguyễn Thị Bảy (Đường QLTT) | Toàn tuyến Mục 30 | 1.000.000 | ||
| Nguyễn Thị Bờ (Đường Công Điền) | Toàn tuyến Mục 29 | 810.000 | ||
| Nguyễn Trung Trực | Toàn tuyến Mục 16 | 2.000.000 | ||
| Phan Bội Châu | Toàn tuyến Mục 11 | 4.000.000 | ||
| Phan Chu Trinh | Toàn tuyến Mục 12 | 4.000.000 | ||
| Phan Thanh Giản | Toàn tuyến Mục 18 | 2.000.000 | ||
| Phan Đình Phùng | Toàn tuyến Mục 21 | 2.000.000 | ||
| Phạm Đăng Hưng | Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Hữu Trí Mục 22 | 2.000.000 | ||
| Quốc lộ 50 | Ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Thạnh - Giáp xã Phú Thành Mục 1 | 1.600.000 | ||
| Quốc lộ 50 | Ranh xã An Thạnh Thủy - Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí Mục 1 | 1.700.000 | ||
| Quốc lộ 50 | Đầu giao lộ đường Nguyễn Hữu Trí - Hết ranh phía Đông nhà văn hóa ấp Thạnh Hưng - Đồng Sơn Mục 1 | 1.800.000 | ||
| Sư Thiện Chiếu (Đường Đình) | Toàn tuyến Mục 27 | 920.000 | ||
| Trương Định | Toàn tuyến Mục 20 | 2.000.000 | ||
| Trần Quốc Toản | Cống Ba Ri - Đầu đường E3 với ĐH. 15 Mục 13 | 1.300.000 | ||
| Trần Quốc Toản | Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trung Trực Mục 13 | 2.000.000 | ||
| Trần Quốc Toản | Cô Giang - Cống Ba Ri Mục 13 | 2.000.000 | ||
| Trần Quốc Toản | Nguyễn Văn Côn - Cô Giang Mục 13 | 3.700.000 | ||
| Võ Tánh (khu phố 4) | Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu Biếu Mục 15 | 1.300.000 | ||
| Võ Tánh (khu phố 4) | Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thạnh Trị cũ Mục 15 | 650.000 | ||
| Đường Bắc đê Xuân Hòa- Cầu (ĐH Ngang 12D cũ) | Rạch Vàm Giồng (Xã Thạnh Nhựt) - Giáp ranh huyện Chợ Gạo (xã Thạnh Nhựt) Mục 10 | 400.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Côn | Giao lộ Quốc lộ 50 - Km 02+150 Mục 2 | 3.100.000 | ||
| Đường Số 2 | Đường Nguyễn Văn Côn - Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1) Mục 31 | 1.000.000 | ||
| Đường Tổ 7 - 8 (Khu phố 4) | Giáp đường Nguyễn Thị Bảy - Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1) Mục 34 | 1.000.000 | ||
| Đường huyện 12 | Kênh 3 Cư - Hết ranh Bãi rác xã Thạnh Nhựt cũ Mục 4 | 410.000 | ||
| Đường huyện 12 | Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Kênh 3 Cư Mục 4 | 460.000 | ||
| Đường huyện 12 | Hết ranh Bãi rác xã Thạnh Nhựt cũ - Cầu Bình Đông - Vĩnh Bình Mục 4 | 460.000 | ||
| Đường huyện 12B | Đường Nguyễn Thị Bờ - Giao lộ với đường Nguyễn Hữu Trí Mục 5 | 600.000 | ||
| Đường huyện 12B | Giao lộ với Đường huyện 12 - Đường Nguyễn Thị Bờ Mục 5 | 400.000 | ||
| Đường huyện 12C | Ranh xã Vĩnh Hựu cũ (Đường huyện 15) - Ranh xã An Thanh Thủy Mục 6 | 400.000 | ||
| Đường huyện 15 | Ranh xã Vĩnh Bình - Ranh xã Phú Thành Mục 7 | 520.000 | ||
| Đường huyện 15 | Giao lộ đường Trần Quốc Toản với đường E3 - Ranh xã Vĩnh Hựu với xã Vĩnh Bình Mục 7 | 520.000 | ||
| Đường huyện 16 | Ngã ba giao với Quốc lộ 50 - Đường Thạnh Hòa Đông - xã Vĩnh Bình Mục 8 | 430.000 | ||
| Đường huyện 16 | Đường Thạnh Hòa Đông - xã Vĩnh Bình - xã Long Bình Mục 8 | 400.000 | ||
| Đường huyện 16B (Đường lộ Đình "liên xã Thạnh Trị-Thành Công" cũ) | đoạn từ Ql50 đến ranh xã Phú Thành Mục 9 | 450.000 | ||
| Đường kênh K23 (Toàn tuyến) | Giáp Quốc lộ 50 - Ranh xã Thạnh Nhựt cũ Mục 33 | 810.000 | ||
| Đường tránh xã Vĩnh Bình (giai đoạn 1) | Giáp Quốc lộ 50 - Giáp kênh Vàm Giồng (cầu Sáu Biếu) Mục 32 | 1.500.000 | ||
| Đường tỉnh 872 | Đường tổ 20, khu phố 1 - Đường đan Hựu Phong (xã Vĩnh Hựu) Mục 3 | 520.000 | ||
| Đường tỉnh 872 | Đường vào bãi rác thị trấn - Đường tổ 20, khu phố 1 Mục 3 | 750.000 | ||
| Đường tỉnh 872 | Km 02+150 (Trụ điện trung thế số 46) - Đường vào bãi rác thị trấn Mục 3 | 400.000 | ||
| Đất ở tại vị trí tiếp giáp đường E3 (đoạn từ Đường huyện 15 đến Trường THCS Nguyễn Văn Thiều) | Mục 35 | 450.000 | ||
| Đằng Giao (Đường Trại giam) | Toàn tuyến Mục 26 | 1.000.000 | ||
| Đặng Khánh Tình | Lý Thành Bô - Hết đường Mục 14 | 1.700.000 | ||
| Đặng Khánh Tình | Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Lý Thành Bô Mục 14 | 3.100.000 | ||
| Đặng Khánh Tình | Đầu cầu Nguyễn Văn Côn - Cầu Sáu Biếu Mục 14 | 1.500.000 | ||
| Đặng Khánh Tình | Cầu Sáu Biếu - Ranh xã Thạnh Trị cũ Mục 14 | 650.000 | ||
| Đặng Vương Tá (Dọc sông Vàm Giồng) | Toàn tuyến Mục 28 | 810.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 12 | 350.000 | 265.000 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 12 | 210.000 | 165.000 | 145.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu Khu vực 1 gồm: xã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập). Mục 12 | 215.000 | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 105.000 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 12 | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 140.000 | 110.000 | 100.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Vĩnh Bình, xã Đồng Sơn, xã Phú Thành, xã Long Bình, xã Vĩnh Hựu Khu vực 1 gồm: xã Vĩnh Bình (địa bàn thị trấn Vĩnh Bình trước khi sáp nhập). Mục 12 | 255.000 | 205.000 | 180.000 | 155.000 | 130.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.