Bảng giá đất Xã Gia Thuận, Đồng Tháp từ 01/01/2026
35 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Gia Thuận là 4.100.000 đồng/m² (Đường tỉnh 871, đoạn Bưu điện Vàm Láng đến Cảng cá Vàm Láng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Khu vực chợ Kiểng Phước | Giao Đường tỉnh 871 - Đường vào chợ và 02 dãy phố cặp chợ Mục 3 | 980.000 | ||
| Đoạn 1 Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 | Đường tỉnh 871 - Đường vào SVĐ Vàm Láng Mục 12 | 1.700.000 | ||
| Đoạn 2 Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 | Đường vào SVĐ Vàm Láng - Đường vào Hải đội 2 Mục 12 | 1.300.000 | ||
| Đoạn 3 Đường Đê đoạn từ Ngã ba giao Đường tỉnh 871 đến Cống số 1 | Đường vào Hải đội 2 - Cống số 1 Mục 12 | 860.000 | ||
| Đê biển, đê sông | Các vị trí đê biển, đê sông còn lại Mục 9 | 400.000 | ||
| Đường Kênh Rác (từ hẻm 3 đến hẻm 6) | Mục 15 | 750.000 | ||
| Đường giao thông phát triển công nghiệp phía đông (đoạn đã hình thành) | Giáp Đường tỉnh 871B (nối dài) - Sông Soài Rạp Mục 7 | 940.000 | ||
| Đường huyện 02 | Cầu Hội Đồng Huyền - Giáp xã Tân Đông Mục 4 | 580.000 | ||
| Đường huyện 02 | Cầu Xóm Gồng 7 - Cầu Hội Đồng Huyền Mục 4 | 400.000 | ||
| Đường huyện 02 | Giáp xã Tân Điền - Cách ngã tư Kiểng Phước 200m Mục 4 | 460.000 | ||
| Đường huyện 02 | Ngã tư Kiểng Phước - Về 02 hướng cách 200m Mục 4 | 580.000 | ||
| Đường huyện 02 | Cách ngã tư Kiểng Phước 200m - Cầu Xóm Gồng 7 Mục 4 | 460.000 | ||
| Đường huyện 06 | Giáp xã Tân Đông - giáp Đường huyện 02 (xã Gia Thuận) Mục 5 | 510.000 | ||
| Đường huyện 07 | Giáp xã Tân Điền - Đê biển Mục 6 | 400.000 | ||
| Đường huyện 10 (Đường đê cửa sông Gò Công 1) | Từ Cống số 1 (giáp ranh thị trấn Vàm Láng thuộc xã Kiểng Phước) - Ngã ba Giáp Đường giao thông phát triển công nghiệp phía đông (đoạn đã hình thành) Mục 8 | 450.000 | ||
| Đường nối Đường tỉnh 871 với đường Bắc sông Cần Lộc | Toàn tuyến Mục 11 | 1.000.000 | ||
| Đường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng (3,3 ha) | Lô một mặt tiền Mục 17 | 2.800.000 | ||
| Đường nội bộ Khu TĐC thị trấn Vàm Láng (3,3 ha) | Lô 2 mặt tiền Mục 17 | 3.400.000 | ||
| Đường tỉnh 871 | Trụ sở UBND xã Gia Thuận - Bưu điện Vàm Láng Mục 1 | 3.300.000 | ||
| Đường tỉnh 871 | Bưu điện Vàm Láng - Cảng cá Vàm Láng Mục 1 | 4.100.000 | ||
| Đường tỉnh 871 | Đường vào Khu TĐC 3,3 ha - Trụ sở UBND xã Gia Thuận Mục 1 | 2.200.000 | ||
| Đường tỉnh 871 | Cầu Xóm Gồng - Ngã tư giao Đường huyện 02 Mục 1 | 860.000 | ||
| Đường tỉnh 871 | Ngã tư giao Đường huyện 02 - Chùa Hưng Kiểng Tự Mục 1 | 980.000 | ||
| Đường tỉnh 871 | Kênh 7 Láo - Đường vào Khu TĐC 3,3 ha Mục 1 | 1.200.000 | ||
| Đường tỉnh 871 | Chùa Hưng Kiểng Tự - Kênh 7 Láo Mục 1 | 860.000 | ||
| Đường tỉnh 871B | Cầu Xã Sách - KCN gia Thuận Mục 2 | 690.000 | ||
| Đường vào Hải đội 2 (đoạn từ đê đến Hải đội 2) | Mục 16 | 630.000 | ||
| Đường vào khu tránh bão (Xã Kiểng Phước) | Toàn tuyến Mục 10 | 580.000 | ||
| Đường Đê biển (đoạn từ cống số 1 đến cống Rạch Xẻo) | Mục 13 | 1.300.000 | ||
| Đường Đê cũ (đoạn từ cống sông Cần Lộc đến đường vào xí nghiệp tàu thuyền) | Mục 14 | 580.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 13 | 350.000 | 265.000 | 210.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 13 | 210.000 | 165.000 | 145.000 | 120.000 | 95.000 | 80.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận Khu vực 1 gồm: xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập), xã Gia Thuận (địa bàn thị trấn Vàm Láng trước khi sáp nhập). Mục 13 | 215.000 | 170.000 | 150.000 | 130.000 | 105.000 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 13 | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 140.000 | 110.000 | 100.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Gò Công Đông, xã Tân Điền, xã Tân Hòa, xã Tân Đông, xã Gia Thuận Khu vực 1 gồm: xã Tân Hòa (địa bàn thị trấn Tân Hòa trước khi sáp nhập), xã Gia Thuận (địa bàn thị trấn Vàm Láng trước khi sáp nhập). Mục 13 | 255.000 | 205.000 | 180.000 | 155.000 | 130.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.