Bảng giá đất Phường Trung An, Đồng Tháp từ 01/01/2026
61 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Trung An là 13.800.000 đồng/m² (Ấp Bắc, đoạn Cầu Đạo Ngạn đến Cầu Trung Lương), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (56 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Hồ Văn Nhánh | Ấp Bắc - Nguyễn Thị Thập (QL.60) Mục 5 | 3.600.000 |
| Nguyễn Công Bình | Cầu Nguyễn Công Bình - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) Mục 2 | 4.700.000 |
| Nguyễn Quân | Ấp Bắc - Cầu Đạo Thạnh Mục 15 | 4.000.000 |
| Nguyễn Thị Thập (QL.60) | Lê Văn Phẩm - Ấp Bắc Mục 6 | 6.300.000 |
| Phạm Hùng (ĐT.870B) | Toàn tuyến Mục 9 | 5.500.000 |
| Quốc lộ 1 | Từ cầu Bến Chùa - Đường huyện 93 Mục 7 | 5.200.000 |
| Quốc lộ 1 | Đường huyện 93 - Đường tỉnh 870 Mục 7 | 3.800.000 |
| Quốc lộ 50 (tuyến tránh TP.Mỹ Tho) | Quốc lộ 1 - Cống Bảo Định Mục 8 | 3.800.000 |
| Đoàn Thị Nghiệp | Đoạn còn lại Mục 1 | 1.200.000 |
| Đoàn Thị Nghiệp | Nguyễn Thị Thập (Quốc lộ 60) - Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) Mục 1 | 3.900.000 |
| Đường 19/5 | Toàn tuyến Mục 35 | 1.000.000 |
| Đường 30/4 | Toàn tuyến Mục 32 | 1.000.000 |
| Đường Ba Thiện | Toàn tuyến Mục 30 | 1.000.000 |
| Đường Bà Tư Gạo | Toàn tuyến Mục 44 | 1.000.000 |
| Đường Bờ Cộ Trên | Toàn tuyến Mục 31 | 1.000.000 |
| Đường Chín Châu | Toàn tuyến Mục 42 | 1.000.000 |
| Đường D7 | Đường Nguyễn Công Bình - Đường Đoàn Thị Nghiệp Mục 49 | 3.600.000 |
| Đường Gò Me | Toàn tuyến Mục 45 | 1.000.000 |
| Đường Kênh Kháng Chiến (ĐH 94) | Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) - Rạch Cái Ngang Mục 13 | 1.800.000 |
| Đường Kênh Đìa Thùng | Toàn tuyến Mục 46 | 1.000.000 |
| Đường Liên khu phố Phước Hòa-Phước Thuận | Toàn tuyến Mục 43 | 1.000.000 |
| Đường Lâm Sản 8 | Toàn tuyến Mục 34 | 1.000.000 |
| Đường Miểu Cây Dông (ĐH 93) | Quốc Lộ 1 - Đường Trần Văn Hiển Mục 18 | 1.800.000 |
| Đường Một Quang | Toàn tuyến Mục 25 | 1.200.000 |
| Đường Mỹ Hưng | Toàn tuyến Mục 36 | 1.000.000 |
| Đường Nguyễn Tử Vân, toàn tuyến | Toàn tuyến Mục 19 | 2.300.000 |
| Đường Ngô Gia Tự (ĐT.864) | Cầu Bình Đức - Đường tỉnh 870 Mục 10 | 5.500.000 |
| Đường Phùng Há | Toàn tuyến Mục 26 | 1.000.000 |
| Đường Số 1 nối dài, khu phố Long Hưng + Long Mỹ | Toàn tuyến Mục 39 | 1.000.000 |
| Đường Số 1, khu phố Long Mỹ | Toàn tuyến Mục 38 | 1.000.000 |
| Đường Số 2, khu phố Long Mỹ | Toàn tuyến Mục 47 | 1.000.000 |
| Đường Số 7, khu phố Long Mỹ | Toàn tuyến Mục 40 | 1.000.000 |
| Đường Trần Thị Điểu | Toàn tuyến Mục 27 | 1.000.000 |
| Đường Trần Trọng Quốc | Toàn tuyến Mục 28 | 1.000.000 |
| Đường Trần Văn Cửu | Toàn tuyến Mục 29 | 1.000.000 |
| Đường Trần Văn Hiển (ĐH.94B cũ) | Nguyễn Thị Thập - Đường Phạm Hùng (Đường tỉnh 870B) Mục 14 | 2.800.000 |
| Đường Tám Mai | Toàn tuyến Mục 41 | 1.000.000 |
| Đường Tổ 7-14-16-17, khu phố Long Hưng | Toàn tuyến Mục 37 | 1.000.000 |
| Đường Tổ 8, 9, 10 khu phố Long Hưng | Đường Bờ cộ trên - Bệnh viện Đa khoa TT Tiền Giang Mục 48 | 1.000.000 |
| Đường cầu Ván (ĐH 95) | Trần Văn Hiển - Nguyễn Công Bình Mục 24 | 2.800.000 |
| Đường dọc kênh kho Đạn | Toàn tuyến Mục 23 | 1.200.000 |
| Đường huyện 92 | Quốc Lộ 1 - Cầu Công Dân Mục 12 | 2.200.000 |
| Đường tỉnh 870 | Ngô Gia Tự (ĐT.864) - Cây xăng Thanh Tâm Mục 16 | 3.300.000 |
| Đường tỉnh 870 | Đoạn còn lại Mục 16 | 2.300.000 |
| Đường tỉnh 870 | Cây xăng Thanh Tâm - Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) Mục 16 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh 870 | Đường huyện 34 (Đường Cổng 2 Đồng Tâm) - Quốc lộ 1 Mục 16 | 2.000.000 |
| Đường tổ 3, khu phố Trung Lương | Toàn tuyến Mục 20 | 1.700.000 |
| Đường vào khu nhà ở thuộc kho 302 | Toàn tuyến Mục 21 | 2.000.000 |
| Đường vào trường PTTH Chuyên Tiền Giang | Nguyễn Công Bình - Trường PTTH Chuyên Tiền Giang Mục 3 | 3.600.000 |
| Đường Đoàn Giỏi | Đường chính vào khu dân cư Bình Tạo (từ Đường tỉnh 870B và Đường tỉnh 864 đi vào) Mục 11 | 2.200.000 |
| Đường Đoàn Giỏi | Đường phụ khu dân cư Bình Tạo Mục 11 | 1.700.000 |
| Đường Đê Hùng Vương | Toàn tuyến Mục 22 | 1.200.000 |
| Đường Đìa Lá | Đường Đê Hùng Vương - Đường huyện 93 Mục 33 | 1.200.000 |
| Đường Đỗ Văn Thống | Toàn tuyến Mục 17 | 2.800.000 |
| Ấp Bắc | Cầu Đạo Ngạn - Cầu Trung Lương Mục 4 | 13.800.000 |
| Ấp Bắc | Cầu Trung Lương - Vòng xoay Trung Lương Mục 4 | 11.500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Đạo Thạnh (địa bàn xã Đạo Thạnh trước khi sáp nhập), phường Mỹ Phong (địa bàn xã Tân Mỹ Chánh, xã Mỹ Phong trước khi sáp nhập), phường Thới Sơn (địa bàn xã Thới Sơn trước khi sáp nhập), phường Trung An (địa bàn xã Phước Thạnh, xã Trung An trước khi sáp nhập). Mục 1 | 750.000 | 560.000 | 450.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Tho (toàn bộ), phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập), phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập), phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập), phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập). Mục 1 | 250.000 | 200.000 | 175.000 | 150.000 | 125.000 | 110.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 1 | 245.000 | 195.000 | 170.000 | 140.000 | 110.000 | 95.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Tho (toàn bộ), phường Đạo Thạnh (địa bàn phường 5, phường 4 trước sáp nhập), phường Mỹ Phong (địa bàn phường 9 trước sáp nhập), phường Thới Sơn (địa bàn phường 6 trước sáp nhập), phường Trung An (địa bàn phường 10 trước khi sáp nhập). Mục 1 | 300.000 | 240.000 | 210.000 | 180.000 | 150.000 | 130.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Tho, phường Đạo Thạnh, phường Mỹ Phong, phường Thới Sơn, phường Trung An Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 1 | 295.000 | 235.000 | 205.000 | 165.000 | 130.000 | 115.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.