Bảng giá đất Phường Cao Lãnh, Đồng Tháp từ 01/01/2026

364 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Cao Lãnh128.000.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Huệ, đoạn Cầu Đúc đến Cầu Đình Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (359 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Chợ Sáu QuốcToàn tuyến
Mục 157
1.800.000
Chợ Tịnh ThớiToàn tuyến
Mục 182
1.600.000
Chợ xã Tân Thuận Đông cũĐường loại 4 - Toàn tuyến
Mục 214
1.600.000
Chợ xã Tân Thuận Đông cũĐường loại 1 - Toàn tuyến
Mục 214
2.000.000
Các hẻm nhỏ cắt các đường thuộc phường Cao Lãnh gồm: Nguyễn Huệ, Nguyễn Đình Chiểu (đoạn Nguyễn Huệ - Lê Lợi), Đốc Binh Kiều, cạnh nhà sách Nguyễn Văn Cừ, Đỗ Công Tường, Lý Thường KiệtToàn tuyến
Mục 73
12.000.000
Các tuyến nhựa nội bộ (Khu Shophouse Vincom)Toàn tuyến
Mục 39
20.000.000
Các tuyến đường Khu Tái định cư Hòa An - P4Đường tiếp giáp công viên - Toàn tuyến
Mục 233
5.400.000
Các tuyến đường Khu Tái định cư Hòa An - P4Đường 7 mét (kể cả đường Nguyễn Thị Lựu nối dài từ cầu Nguyễn Thị Lựu và đoạn nối đến đường Hòa Đông) - Toàn tuyến
Mục 233
9.000.000
Các tuyến đường Khu Tái định cư Hòa An - P4Đường 10,5 mét - Toàn tuyến
Mục 233
9.000.000
Các tuyến đường Khu Tái định cư Hòa An - P4Đường 14 mét (kể cả đoạn nối đến đường Hòa Đông) - Toàn tuyến
Mục 233
12.600.000
Các tuyến đường xung quanh trường THCS Nguyễn Chí ThanhĐường số 1, số 2, số 3 - Toàn tuyến
Mục 153
3.200.000
Các tuyến đường đan Khóm Mỹ PhướcToàn tuyến
Mục 82
2.000.000
Các đường đan Phường 6 cũToàn tuyến
Mục 131
1.800.000
Các đường đá Phường 3 cũToàn tuyến
Mục 81
1.600.000
Các đường đất cắt đường Phạm Hữu LầuToàn tuyến
Mục 128
1.600.000
Cụm dân cư Khu hành chính xã Tân Thuận Tây cũĐường số 2, đường số 4, đường số 10 - Toàn tuyến
Mục 208
1.500.000
Cụm dân cư Khu hành chính xã Tân Thuận Tây cũĐường số 3, đường số 9 - Toàn tuyến
Mục 208
1.800.000
Cụm dân cư Xẻo BèoĐường Ngô Thị Giềng, Huỳnh Thúc Kháng - Toàn tuyến
Mục 156
2.550.000
Cụm dân cư Xẻo BèoĐường Phan Thị Thẩm, Lê Kim Hạnh, Nguyễn Văn Hạo, Đỗ Văn Y - Toàn tuyến
Mục 156
2.250.000
Cụm dân cư Xẻo BèoĐường đối diện nhà lồng chợ - Toàn tuyến
Mục 156
3.600.000
Cụm dân cư Xẻo BèoĐường Trần Bá Lê - Toàn tuyến
Mục 156
3.300.000
Cụm dân cư Xẻo BèoĐường Đinh Thị Đảnh, Phan Thị Bảy - Toàn tuyến
Mục 156
3.000.000
Huỳnh Thúc KhángLộ Hòa Tây - Giáp địa bàn phường Hòa Thuận cũ
Mục 148
1.200.000
Huỳnh Thúc KhángHòa Đông - Giáp xã Hòa An cũ
Mục 148
2.000.000
Khu dân cư Phường 3 cũĐường Phan Thị Huỳnh, Trần Văn Thưởng, Phan Thị Thoại, Huỳnh Văn Ninh, Bùi Văn Chiêu (5,5m) - Toàn tuyến
Mục 80
4.800.000
Khu dân cư Phường 3 cũĐường Chi Lăng, Nguyễn Trãi, Phạm Thị Uẩn, Lê Thị Hường, Nguyễn Văn Mười, Bà Triệu (7m) - Toàn tuyến
Mục 80
6.800.000
Khu dân cư Phường 3 cũĐường 3,5m - Toàn tuyến
Mục 80
4.800.000
Khu dân cư Tân Thuận TâyĐường số 3 - Toàn tuyến
Mục 209
3.200.000
Khu dân cư Tân Thuận TâyĐường số 1 - Toàn tuyến
Mục 209
3.500.000
Khu dân cư Tân Thuận ĐôngToàn tuyến
Mục 215
1.500.000
Khu dân cư khóm 3Đường Lê Văn Chánh, Nguyễn Long Xảo, Lê Thị Cẩn - Toàn tuyến
Mục 20
5.400.000
Khu dân cư khóm 3Đường Bùi Văn Dự, Phan Văn Bảy - Toàn tuyến
Mục 20
4.800.000
Khu phố chợ Tân TịchToàn tuyến
Mục 126
3.600.000
Khu phố chợ Tân Việt HoàToàn tuyến
Mục 125
4.800.000
Khu tái định cư Nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao LãnhĐường 9m - Toàn tuyến
Mục 138
6.000.000
Khu tái định cư Nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao LãnhĐường 7m - Toàn tuyến
Mục 138
3.600.000
Khu tái định cư Nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao LãnhĐường 21m - Toàn tuyến
Mục 138
9.600.000
Khu tái định cư dự án Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao LãnhĐường 15m - Toàn tuyến
Mục 142
8.000.000
Khu tái định cư dự án Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao LãnhĐường 5,5m - Toàn tuyến
Mục 142
4.000.000
Khu tái định cư dự án Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao LãnhĐường 7,5m - Toàn tuyến
Mục 142
5.000.000
Khu tái định cư dự án Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao LãnhĐường 9m - Toàn tuyến
Mục 142
6.000.000
Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồngĐường mặt cắt 12 mét - Toàn tuyến
Mục 149
8.400.000
Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồngĐường mặt cắt 7 mét - Toàn tuyến
Mục 149
5.400.000
Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồngĐường mặt cắt 25 mét - Toàn tuyến
Mục 149
9.600.000
Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồngĐường mặt cắt 5,5 mét - Toàn tuyến
Mục 149
4.800.000
Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồngĐường mặt cắt 10,5 mét - Toàn tuyến
Mục 149
7.800.000
Nguyễn Văn KhảiCầu Miễu Đôi - Giáp ranh xã Tịnh Thới cũ
Mục 133
1.600.000
Nguyễn Văn VoiToàn tuyến
Mục 134
4.000.000
Phố chợ Mỹ NgãiToàn tuyến
Mục 16
6.000.000
Quốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom 2 bên)Toàn tuyến
Mục 238
6.000.000
Đường 26 tháng 3Tôn Đức Thắng - Đăng Văn Bình
Mục 25
5.400.000
Đường 2A (Phường 3 trước khi sáp nhập)Toàn tuyến
Mục 93
16.000.000
Đường 2B (Phường 3 trước khi sáp nhập)Toàn tuyến
Mục 94
11.200.000
Đường 30 tháng 4Nguyễn Trung Trực - Cống (Đồn Biên phòng)
Mục 218
5.400.000
Đường 30 tháng 4Cầu Kênh Cụt - cầu Đạo Nằm
Mục 218
7.200.000
Đường 30 tháng 4Cầu Đạo Nằm - Nguyễn Trung Trực
Mục 218
18.000.000
Đường 30 tháng 4Cống (Đồn Biên phòng) - kênh Ông Kho
Mục 218
7.200.000
Đường 30 tháng 4Tôn Đức Thắng - Cầu Kênh cụt
Mục 218
30.000.000
Đường 30 tháng 4Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng
Mục 218
36.000.000
Đường An NhơnToàn tuyến
Mục 127
3.600.000
Đường Bà Huyện Thanh QuanPhạm Hữu Lầu - Giáp xã Hòa An
Mục 104
2.400.000
Đường Bà Huyện Thanh QuanĐường Hòa Tây - Giáp Phường 4 cũ
Mục 104
1.200.000
Đường Bà TriệuHai Bà Trưng - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 62
4.800.000
Đường Bà TriệuNguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi
Mục 62
9.600.000
Đường Bà Đuổi, khóm Hòa LợiToàn tuyến
Mục 174
800.000
Đường Bùi Hữu Nghĩa (Phường 4 cũ)Toàn tuyến
Mục 113
2.000.000
Đường Bùi Hữu Nghĩa (xã Hòa An cũ)Toàn tuyến
Mục 112
1.200.000
Đường Bùi Thị XuânHai Bà Trưng - Cách mạng Tháng Tám
Mục 60
4.800.000
Đường Bùi Văn KénNguyễn Thái Học - Trần Thị Nhượng
Mục 97
4.000.000
Đường Cao ThắngPhạm Hữu Lầu - Nguyễn Thái Học
Mục 105
2.400.000
Đường Chi LăngNguyễn Trãi - Đường số 18
Mục 79
9.600.000
Đường Chi LăngNgô Quyền - Nguyễn Trãi
Mục 79
6.800.000
Đường Chu Văn AnCách mạng Tháng Tám - Hai Bà Trưng
Mục 64
6.800.000
Đường Cách Mạng Tháng TámLê Lợi - Cầu Xáng
Mục 219
19.600.000
Đường Cách Mạng Tháng TámNguyễn Huệ - Lê Lợi
Mục 219
42.000.000
Đường Cách Mạng Tháng TámCầu Ông Cân - Kênh Ngang
Mục 219
2.000.000
Đường Cách Mạng Tháng TámKênh Ngang - Nhà máy xử lý nước thải
Mục 219
1.800.000
Đường Cách Mạng Tháng TámCầu Xáng - Cầu Ông Cân
Mục 219
3.400.000
Đường Cái TômĐường đan đi Phường 6 - Cầu Cái Tôm trong
Mục 129
2.400.000
Đường Cái TômLộ Hòa Đông - Giáp Phường 6
Mục 129
1.600.000
Đường Dương Thị Mỹ - Tịnh ThớiĐường nhựa từ chợ Hòa Bình - Ngã ba Cây Me
Mục 191
1.200.000
Đường Dương Văn HòaĐặng Văn Bình - Nguyễn Quang Diêu
Mục 28
2.400.000
Đường Hai Bà TrưngNguyễn Huệ - Lê Lợi
Mục 47
26.400.000
Đường Hai Bà TrưngLê Lợi - Ngô Sĩ Liên
Mục 47
15.400.000
Đường Hoà ĐôngNguyễn Thái Học - Cầu Sắt Vỹ
Mục 147
6.000.000
Đường Hoà ĐôngCầu Sắt Vỹ - Cầu Cái Da
Mục 147
6.000.000
Đường Hoà ĐôngCầu Cái Da - Cuối đường
Mục 147
5.000.000
Đường Hoàng Hoa ThámHai Bà Trưng - Cách mạng Tháng Tám
Mục 59
4.800.000
Đường Hoàng Văn ThụHai Bà Trưng - Cách mạng Tháng Tám
Mục 58
4.800.000
Đường Hòa NaToàn tuyến
Mục 176
800.000
Đường Hòa TâyCầu Bằng Lăng - Giáp sông Tiền
Mục 155
1.600.000
Đường Hòa TâyNguyễn Thái Học - Cầu Xẻo Bèo
Mục 155
3.200.000
Đường Hòa TâyCầu Xẻo Bèo - Cầu Bằng Lăng
Mục 155
1.600.000
Đường Hùng VươngHai Bà Trưng - Nguyễn Trãi
Mục 42
64.000.000
Đường Hùng VươngNgô Thì Nhậm - Ngô Quyền
Mục 42
26.000.000
Đường Hùng VươngNguyễn Trãi - Ngô Thì Nhậm
Mục 42
39.000.000
Đường Hẻm 220 đường Nguyễn Huệ (cặp ngân hàng LPBank)Toàn tuyến
Mục 74
9.600.000
Đường Hẻm Rạch Thợ BạcToàn tuyến
Mục 75
4.800.000
Đường Hẻm Tổ 32 đến 36 khóm 8Toàn tuyến
Mục 77
4.000.000
Đường Hẻm Tổ 36 khóm 8Toàn tuyến
Mục 76
4.000.000
Đường Hẻm số 9Trần Thị Nhượng - Cuối đường
Mục 118
4.000.000
Đường Hẻm đường 30 tháng 4Hẻm cặp hàng rào phụ nữ Tỉnh - Toàn tuyến
Mục 40
2.400.000
Đường Hẻm đường 30 tháng 4Hẻm vào Bệnh viện Y học dân tộc - Toàn tuyến
Mục 40
3.600.000
Đường Hẻm đường 30 tháng 4Hẻm khu kiến ốc cục - Toàn tuyến
Mục 40
3.600.000
Đường Hẻm đường Tôn Đức Thắng gồm khu tập thể, Bệnh viện, Đài truyền hình, Sở Khoa học và Công nghệToàn tuyến
Mục 41
2.400.000
Đường Hồ Thị Trầm - Tịnh Thới (Lộ nhựa từ chợ Hoà Bình - đuôi Huyền Vũ)Đường cầu Ông Khuôn - Chợ Hòa Bình
Mục 188
1.400.000
Đường Hồ Thị Trầm - Tịnh Thới (Lộ nhựa từ chợ Hoà Bình - đuôi Huyền Vũ)Chợ Hòa Bình - Huyền Vũ
Mục 188
1.200.000
Đường Hồ Tùng MậuLê Lợi - Cuối đường
Mục 70
4.800.000
Đường Khai LongToàn tuyến
Mục 140
2.000.000
Đường Lia 10BTôn Đức Thắng - Hòa Đông
Mục 117
3.200.000
Đường Lia 10BNguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng
Mục 117
1.600.000
Đường Lia 16, Phường 6Đường nhựa - Đi vào Trường THPT Thiên Hộ Dương
Mục 116
2.400.000
Đường Lia 16, Phường 6Đường đan Tổ 48 - Toàn tuyến
Mục 116
2.000.000
Đường Lia 6AĐường Phùng Hưng 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ
Mục 115
2.000.000
Đường Lê Anh XuânLý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi
Mục 48
27.000.000
Đường Lê Anh XuânNguyễn Trãi - Ngô Thì Nhậm
Mục 48
23.200.000
Đường Lê Anh XuânNgô Thì Nhậm - Ngô Quyền
Mục 48
13.000.000
Đường Lê Hồng PhongToàn tuyến
Mục 15
8.400.000
Đường Lê LợiHai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt
Mục 45
64.000.000
Đường Lê LợiNguyễn Trãi - Ngô Quyền
Mục 45
12.000.000
Đường Lê LợiLý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi
Mục 45
27.000.000
Đường Lê Quí ĐônToàn tuyến
Mục 7
15.000.000
Đường Lê Thị Hồng GấmHùng Vương - Nguyễn Du
Mục 53
19.200.000
Đường Lê Thị RiêngĐường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo
Mục 18
10.200.000
Đường Lê Thị ThôiBến đò Mỹ Hiệp - Cầu Phạm Văn Hỷ
Mục 210
1.200.000
Đường Lê Văn ChánhNguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú
Mục 24
6.800.000
Đường Lê Văn CửNguyễn Thái Học - Hòa Đông
Mục 144
3.200.000
Đường Lê Văn CửHòa Đông - Hòa Tây
Mục 144
2.000.000
Đường Lê Văn Cử (Hoà An) - Lộ Hoà Tây - Kênh Sáu QuốcToàn tuyến
Mục 168
800.000
Đường Lê Văn Giáo
Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc
Cao Thắng - Lê Văn Đáng
Mục 109
4.000.000
Đường Lê Văn Hoanh
Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc
Đường số 1 - Nguyễn Văn Sành
Mục 109
3.000.000
Đường Lê Văn HưuCách mạng Tháng Tám - Hai Bà Trưng
Mục 66
4.800.000
Đường Lê Văn SaoPhạm Hữu Lầu - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 107
4.400.000
Đường Lê Văn TámToàn tuyến
Mục 22
5.400.000
Đường Lê Văn ĐángPhạm Hữu Lầu - Nguyễn Thái Học
Mục 103
3.000.000
Đường Lý Công UẩnCách mạng Tháng Tám - Hai Bà Trưng
Mục 63
4.800.000
Đường Lý Thường KiệtNguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng
Mục 220
42.000.000
Đường Lý Thường KiệtChi Lăng - Lê Lợi
Mục 220
64.000.000
Đường Lý Thường KiệtLê Lợi - Nguyễn Huệ
Mục 220
64.000.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Sở Tư pháp - cuối tuyến
Mục 220
6.000.000
Đường Lý Tự TrọngNguyễn Huệ - Lê Lợi
Mục 50
26.400.000
Đường Mai Thị ChuôngToàn tuyến
Mục 211
1.200.000
Đường Miễu NgóiPhạm Hữu Lầu - Giáp tổ 34
Mục 139
2.000.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmToàn tuyến
Mục 100
4.800.000
Đường Nguyễn Công TrứPhạm Hữu Lầu - Nguyễn Thái Học
Mục 101
4.400.000
Đường Nguyễn DuĐốc Binh Kiều - Lý Thường Kiệt
Mục 43
64.000.000
Đường Nguyễn HuệCầu Đình Trung - Cống Tắc Thầy Cai
Mục 217
18.000.000
Đường Nguyễn HuệCống Tắc Thầy Cai - Giáp ranh huyện Cao Lãnh
Mục 217
12.600.000
Đường Nguyễn HuệCầu Đúc - Cầu Đình Trung
Mục 217
128.000.000
Đường Nguyễn Hương - Tịnh ThớiCầu Long Hồi - Cống Năm Bời
Mục 184
1.600.000
Đường Nguyễn Hương - Tịnh ThớiCầu Long Sa - Cầu Long Hồi
Mục 184
1.800.000
Đường Nguyễn Hữu KiếnCầu Sáu Quốc - Chợ Tân Thuận
Mục 154
4.000.000
Đường Nguyễn Hữu KiếnHòa Tây - Cầu Sáu Quốc
Mục 154
4.800.000
Đường Nguyễn Hữu KiếnChợ Tân Thuận - Bến đò Mỹ Hiệp
Mục 154
3.200.000
Đường Nguyễn Minh TríHùng Vương - Nguyễn Du
Mục 54
19.200.000
Đường Nguyễn Quang DiêuĐường 30 tháng 4 - Lý Thường Kiệt
Mục 1
10.600.000
Đường Nguyễn Thái HọcNguyễn Thị Lựu - Hòa Đông (Hòa Thuận)
Mục 225
6.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcPhạm Hữu Lầu - Nguyễn Thị Lựu
Mục 225
8.400.000
Đường Nguyễn Thái HọcCầu Cái Tôm trong - Phạm Hữu Lầu
Mục 225
6.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcHòa Đông - Hòa Tây (Hòa Thuận)
Mục 225
5.600.000
Đường Nguyễn Thị LựuNguyễn Thái Học - Trần Thị Nhượng
Mục 229
9.900.000
Đường Nguyễn Thị LựuTrần Thị Nhượng - Đinh Bộ Lĩnh
Mục 229
9.900.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiLê Hồng Phong - Cuối đường
Mục 12
3.000.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiNguyễn Quang Diêu - Lê Hồng Phong
Mục 12
8.400.000
Đường Nguyễn Thị TràToàn tuyến
Mục 186
1.600.000
Đường Nguyễn Thị ĐầmĐường ngã ba cầu Sáu Quốc - Cầu ngọn Cái Tôm
Mục 178
2.000.000
Đường Nguyễn Thị ĐầmCầu ngọn Cái Tôm - Đường Nguyễn Công Nhàn
Mục 178
2.000.000
Đường Nguyễn Tri PhươngHai Bà Trưng - Cách mạng Tháng Tám
Mục 56
4.800.000
Đường Nguyễn TrãiNguyễn Huệ - Lê Lợi
Mục 224
34.200.000
Đường Nguyễn TrãiCầu Kinh 16 - Hết ranh Trụ sở UBND phường 3 cũ
Mục 224
9.000.000
Đường Nguyễn TrãiLê Lợi - Cầu Kinh 16
Mục 224
10.200.000
Đường Nguyễn TrãiVõ Trường Toản - Nguyễn Huệ
Mục 224
27.000.000
Đường Nguyễn Trường TộTrương Định - Trương Vănn Toàn
Mục 8
6.000.000
Đường Nguyễn Văn BảnhĐường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo
Mục 9
3.000.000
Đường Nguyễn Văn CừToàn tuyến
Mục 95
4.000.000
Đường Nguyễn Văn Sành
Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc
Đường số 2 - Nguyễn Thái Học
Mục 109
3.000.000
Đường Nguyễn Văn TreĐường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo
Mục 10
10.600.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiNgô Thì Nhậm - Nguyễn Trãi
Mục 49
17.400.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiNgô Quyền - Ngô Thì Nhậm
Mục 49
12.000.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiNguyễn Trãi - Võ Thị Sáu
Mục 49
21.600.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuVõ Trường Toản - Nguyễn Huệ
Mục 228
22.500.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuLê Lợi - Ngô Sĩ Liên
Mục 228
9.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuNguyễn Huệ - Lê Lợi
Mục 228
96.000.000
Đường Nguyễn Đình ChiểuNgô Sĩ Liên - Cách mạng Tháng Tám
Mục 228
3.600.000
Đường Ngô QuyềnKênh 16 - Cống Thông Lưu
Mục 222
2.000.000
Đường Ngô QuyềnCổng Thông Lưu - Nhà máy xử lý nước thải
Mục 222
1.800.000
Đường Ngô QuyềnTrần Hưng Đạo - Lê Lợi
Mục 222
6.800.000
Đường Ngô QuyềnLê Lợi - Kênh 16
Mục 222
3.000.000
Đường Ngô Sĩ LiênHai Bà Trưng - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 67
4.800.000
Đường Ngô Thì NhậmLê Lợi - Nguyễn Huệ
Mục 223
18.000.000
Đường Ngô Thì NhậmTôn Đức Thắng - Lê Thị Riêng
Mục 223
18.000.000
Đường Ngô Thì NhậmLê Lợi - Đường số 3
Mục 223
8.000.000
Đường Ngô Thì NhậmNguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng
Mục 223
18.000.000
Đường Phan Chu TrinhHai Bà Trưng - Cách mạng Tháng Tám
Mục 57
4.800.000
Đường Phan Văn HânToàn tuyến
Mục 46
4.800.000
Đường Phan Đình GiótNguyễn Thái Học - Thiên Hộ Dương
Mục 98
3.000.000
Đường Phan Đình PhùngHai Bà Trưng - Cách mạng Tháng Tám
Mục 55
4.800.000
Đường Phùng HưngNguyễn Thái Học - Thiên Hộ Dương
Mục 96
3.000.000
Đường Phùng Hưng 2Đường Phan Đình Giót - Đường Bùi Văn Kén
Mục 114
4.000.000
Đường Phạm Hữu LầuCầu Đúc - cầu Cái Sâu
Mục 227
12.600.000
Đường Phạm Hữu LầuCầu Cái Tôm - bến phà Cao Lãnh
Mục 227
8.400.000
Đường Phạm Hữu LầuCầu Cái Sâu - cầu Cái Tôm
Mục 227
12.600.000
Đường Phạm Ngũ LãoToàn tuyến
Mục 4
9.000.000
Đường Phạm Nhơn ThuầnNgô Quyền - Cách mạng Tháng Tám
Mục 78
3.000.000
Đường Quản BạchToàn tuyến
Mục 122
1.600.000
Đường Rạch Ông Đá khóm Hòa HưngToàn tuyến
Mục 171
800.000
Đường Sông TiênCống Bảy Tu Phường 6 - Chùa Hội Khách
Mục 195
1.600.000
Đường Sở Tư phápNguyễn Huệ - Sông Cao Lãnh
Mục 235
6.000.000
Đường Sở Tư phápĐường Ngô Quyền - Đường Tân Việt Hoà
Mục 235
5.000.000
Đường Thiên Hộ DươngNguyễn Thị Lựu - Cầu Hòa Đông
Mục 226
9.000.000
Đường Thiên Hộ DươngNguyễn Bỉnh Khiêm - Phạm Hữu Lầu
Mục 226
9.000.000
Đường Thiên Hộ DươngCầu Hòa Đông - Đường Võ Văn Trị
Mục 226
8.000.000
Đường Thiên Hộ DươngPhạm Hữu Lầu - Nguyễn Thị Lựu
Mục 226
11.200.000
Đường Tháp MườiĐốc Binh Kiều - Lý Thường Kiệt
Mục 44
64.000.000
Đường Trương ĐịnhNguyễn Đình Chiểu - Lý Thường Kiệt
Mục 6
13.000.000
Đường Trương ĐịnhĐường 30 tháng 4 - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 6
15.000.000
Đường Trương ĐịnhLý Thường Kiệt - Cuối tuyến (đường Đ.02 bên hông Trụ sở Viettel)
Mục 6
10.600.000
Đường Trần Bình TrọngĐường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo
Mục 11
3.000.000
Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Văn Tre - Đường 30 tháng 4 › Đường nhựa mặt cắt 7m
Phía bờ sông - Toàn tuyến
Mục 14
1.600.000
Đường Trần Hưng Đạo
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Tre
Phía trên đường - Toàn tuyến
Mục 14
4.600.000
Đường Trần Hưng Đạo
Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Tre
Phía bờ sông - Toàn tuyến
Mục 14
2.800.000
Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Văn Tre - Đường 30 tháng 4 › Đường nhánh tổ 23, 24
Trần Hưng Đạo - Đường 30 tháng 4
Mục 14
2.400.000
Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng
Phía trên đường - Toàn tuyến
Mục 14
7.000.000
Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Văn Tre - Đường 30 tháng 4 › Đường nhựa mặt cắt 3,5m
Phía bờ sông - Toàn tuyến
Mục 14
1.600.000
Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng
Phía bờ sông - Toàn tuyến
Mục 14
4.600.000
Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Văn Tre - Đường 30 tháng 4 › Đường nhựa mặt cắt 3,5m
Phía trên đường - Toàn tuyến
Mục 14
1.800.000
Đường Trần Hưng Đạo
Nguyễn Văn Tre - Đường 30 tháng 4 › Đường nhựa mặt cắt 7m
Phía trên đường - Toàn tuyến
Mục 14
2.800.000
Đường Trần Hữu TrangCầu Cái Sâu - Hòa Đông
Mục 230
2.400.000
Đường Trần PhúTrần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 13
8.400.000
Đường Trần PhúTôn Đức Thắng - Nguyễn Quang Diêu
Mục 13
4.800.000
Đường Trần Quang KhảiNguyễn Văn Trỗi - Lê Anh Xuân
Mục 72
4.800.000
Đường Trần Thị NhượngToàn tuyến
Mục 102
14.400.000
Đường Trần Thị ThuNguyễn Thái Học - Thiên Hộ Dương
Mục 99
4.800.000
Đường Trần Thị ThuThiên Hộ Dương - Trần Thị Nhượng
Mục 99
4.800.000
Đường Trần Thị ThuTrần Thị Nhượng - Đinh Bộ Lĩnh
Mục 99
4.000.000
Đường Trần Trọng KhiêmCống Cần Quỵt - Cầu Khém Cá Chốt
Mục 185
1.800.000
Đường Trần Trọng KhiêmBến đò Phường 3 - Chùa Hội Khánh
Mục 185
1.000.000
Đường Trần Trọng KhiêmCầu Cái Tôm trong - Giáp ranh xã Tịnh Thới cũ
Mục 185
2.000.000
Đường Trần Trọng KhiêmCầu Khém Cá Chốt - Bến đò Phường 3
Mục 185
1.200.000
Đường Trần Tế Xương (Phường 4 cũ)Toàn tuyến
Mục 110
2.000.000
Đường Trần Tế Xương (xã Hòa An cũ)Toàn tuyến
Mục 111
1.200.000
Đường Tân Việt HoàPhạm Hữu Lầu - Cầu Bà Bảy
Mục 136
4.500.000
Đường Tân Việt HòaCầu UBND xã Tịnh Thới - Bến đò Doi Me
Mục 183
1.600.000
Đường Tân Việt HòaCầu Bà Bảy - Cầu UBND xã Tịnh Thới
Mục 183
2.000.000
Đường Tô Hiến ThànhCách mạng Tháng Tám - Hai Bà Trưng
Mục 65
4.800.000
Đường Tôn Thất TùngCách mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều
Mục 69
6.800.000
Đường Tôn Đức ThắngĐiện Biên Phủ - cuối đường
Mục 221
11.400.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo
Mục 221
22.500.000
Đường Tôn Đức ThắngLê Duẩn (cầu Cái Sao Thượng) - Điện Biên Phủ
Mục 221
12.600.000
Đường Võ Thị SáuNguyễn Huệ - Lê Lợi
Mục 51
26.400.000
Đường Võ Trường ToảnĐường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo
Mục 5
18.000.000
Đường Võ Văn Trị (đường số 1)Toàn tuyến
Mục 145
4.400.000
Đường Văn Tấn BảyToàn tuyến
Mục 121
2.000.000
Đường Xóm HếnToàn tuyến
Mục 189
1.000.000
Đường Xếp LáToàn tuyến
Mục 162
800.000
Đường bến đò Doi Me - rạch Long SungToàn tuyến
Mục 207
1.400.000
Đường bờ bắc sông TiênToàn tuyến
Mục 143
2.000.000
Đường chùa Kim Quang khóm Đông Bình (xã Hòa An - Phường 6)Toàn tuyến
Mục 172
800.000
Đường cặp Ngân hàng BIDV (hướng về Tôn Đức Thắng)Đường 30 tháng 4 - Dương văn Hòa
Mục 3
4.600.000
Đường cặp kênh Rạch ChùaVõ Trường Toản - Ngô Thì Nhậm
Mục 21
2.000.000
Đường dẫn lên - xuống cầu Cao LãnhToàn tuyến
Mục 192
2.000.000
Đường hẻm số 1 và số 2, khu Lia 4, Khóm 5Toàn tuyến
Mục 32
4.000.000
Đường kênh ChợNguyễn Trãi - Ngô Quyền
Mục 234
12.000.000
Đường kênh ChợLý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi
Mục 234
22.000.000
Đường kênh Xáng ngoài, các hẻm nhỏ khu bùng binhToàn tuyến
Mục 87
1.600.000
Đường nhựa Phường 6 cũ - cầu Khém Cá Chốt trongToàn tuyến
Mục 190
1.000.000
Đường nhựa Rạch Miễu - Rạch BãiCách mạng Tháng Tám - Ngô Quyền
Mục 83
1.800.000
Đường nhựa Rạch Miễu - Rạch BãiĐường nhánh Rạch Miễu - Ngô Quyền
Mục 83
1.800.000
Đường nhựa Rạch Miễu - Rạch Bãi bờ trênNgô Quyền - Cuối tuyến
Mục 84
1.800.000
Đường nhựa Thông LưuCách mạng Tháng Tám - Ngô Quyền
Mục 85
1.800.000
Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Sâu, khóm Hòa Mỹ và khóm Hòa HưngToàn tuyến
Mục 170
800.000
Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Tôm, khóm Đông BìnhToàn tuyến
Mục 169
800.000
Đường nhựa cầu Long Hồi - cầu Nhạc ThìnToàn tuyến
Mục 196
1.600.000
Đường nhựa cầu Mười Y - Ngã QuátToàn tuyến
Mục 197
1.600.000
Đường nhựa cầu Tám Nhường - Khém Lớn hồ tômToàn tuyến
Mục 194
1.200.000
Đường nhựa kênh ngangCách mạng Tháng Tám - Ngô Quyền
Mục 86
1.800.000
Đường nhựa tuyến đường Xẻo BèoToàn tuyến
Mục 181
1.000.000
Đường nhựa từ cầu Nhạc Thìn - cầu Mười YToàn tuyến
Mục 198
1.600.000
Đường nhựa vào trường THCS Phạm Hữu LầuToàn tuyến
Mục 132
2.400.000
Đường nhựa ấp chiến lược (Nguyễn Văn Dũng)Toàn tuyến
Mục 130
2.000.000
Đường nội bộ Công ty Sao Mai An GiangToàn tuyến
Mục 23
4.800.000
Đường nội bộ Khu tập thể Sở Kế hoạch - Đầu tư (2 tuyến)Toàn tuyến
Mục 146
2.400.000
Đường nội bộ Sở Xây dựngToàn tuyến
Mục 17
3.000.000
Đường nội bộ khu Tái định cư Phường 1 cũ (khu 1, 2, 3)Đường 3,5m - Toàn tuyến
Mục 19
6.800.000
Đường nội bộ khu Tái định cư Phường 1 cũ (khu 1, 2, 3)Đường 7m - Toàn tuyến
Mục 19
8.800.000
Đường nội bộ khu Tái định cư Phường 1 cũ (khu 1, 2, 3)Đường 5m - Toàn tuyến
Mục 19
8.000.000
Đường phía sau Trung tâm Khuyến Nông, Khuyến NgưToàn tuyến
Mục 37
2.400.000
Đường phía sau dãy phố Nguyễn Huệ (đối diện Vincom)Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Đình Chiểu
Mục 38
20.000.000
Đường rạch Bà BướmToàn tuyến
Mục 166
1.200.000
Đường rạch Xếp Cả Kích (khóm Tân Dân, khóm Tân Hậu)Toàn tuyến
Mục 212
800.000
Đường số 1
Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc
Phạm Hữu Lầu - Cao Thắng
Mục 109
2.400.000
Đường số 1
Đường nội bộ Trung tâm văn hóa tỉnh Đồng Tháp (cũ)
Hẻm tổ 18, khóm Hòa An - Nguyễn Bỉnh Khiêm
Mục 108
3.000.000
Đường số 1, xã Tân Thuận Đông cũToàn tuyến
Mục 216
1.600.000
Đường số 17 (Phường 3 trước khi sáp nhập)Toàn tuyến
Mục 92
16.000.000
Đường số 18 (Phường 3 trước khi sáp nhập)Toàn tuyến
Mục 91
16.000.000
Đường số 2
Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc
Phạm Hữu Lầu - Lê Văn Đáng
Mục 109
2.400.000
Đường số 2
Đường nội bộ Trung tâm văn hóa tỉnh Đồng Tháp (cũ)
Thiên Hộ Dương - Đường số 1
Mục 108
3.000.000
Đường số 2, số 3, số 5, số 7, số 8, khu Lia 4, khóm 5 (7m)Toàn tuyến
Mục 30
4.800.000
Đường số 3Trần Thị Thu - Cuối đường
Mục 88
2.400.000
Đường số 3
Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc
Lê Văn Hoanh - Nguyễn Thái Học
Mục 109
3.000.000
Đường số 3Nguyễn Trãi - Ngô Thì Nhậm
Mục 88
8.000.000
Đường số 4 (Phường 3 trước khi sáp nhập)Toàn tuyến
Mục 89
16.000.000
Đường số 4 khu Lia 4, khóm 5Toàn tuyến
Mục 29
5.400.000
Đường số 6 có dãy phân cách giữa, khu Lia 4, khóm 5 (5,5m)Toàn tuyến
Mục 31
9.600.000
Đường số 7 (Phường 3 trước khi sáp nhập)Toàn tuyến
Mục 90
16.000.000
Đường tại Khu ký túc xá Sinh viênPhạm Hữu Lầu - Khu tái định cư Nhà ở Sinh viên (cặp hàng rào Tỉnh đội)
Mục 141
8.000.000
Đường tại Khu ký túc xá Sinh viênĐường Khu tái định cư Nhà ở Sinh viên - Đường đi xã Tịnh Thới
Mục 141
3.000.000
Đường tổ 18, khóm Hòa AnToàn tuyến
Mục 120
1.600.000
Đường tổ 3 khóm 1Lê Quý Đôn - Trương Định
Mục 27
2.400.000
Đường tổ 38, khóm Hòa HiệpToàn tuyến
Mục 119
1.600.000
Đường tổ 4, tổ 6, khóm Hòa LongToàn tuyến
Mục 175
800.000
Đường từ Nguyễn Hữu Kiến - ngã ba cầu Sáu QuốcToàn tuyến
Mục 179
2.400.000
Đường từ Vàm Thông Lưu - cầu Miễu Bà (khóm Đông Bình)Toàn tuyến
Mục 167
1.000.000
Đường từ cầu chợ Trần Quốc Toản - đường Nguyễn Hữu KiếnToàn tuyến
Mục 213
1.600.000
Đường ven sông Hổ CứCầu Vàm Hoà Đông - Cầu Vàm Thông Lưu
Mục 164
1.600.000
Đường vào khu tập thể trường Đại học Đồng ThápToàn tuyến
Mục 123
2.400.000
Đường vào nhà máy nước Đông BìnhĐường ven sông Hổ Cứ - Nhà máy nước Đông Bình
Mục 177
1.200.000
Đường vào trường TH Phan Chu TrinhToàn tuyến
Mục 135
4.800.000
Đường vào trường Thực hành Sư phạmToàn tuyến
Mục 124
3.000.000
Đường Đ-01 (đường bên hông Trụ sở Viettel)Ngô Thì Nhậm - Cuối tuyến
Mục 34
9.600.000
Đường Đ-03Trương Định - Đường Đ-04
Mục 35
9.600.000
Đường Đ-04Ngô Thì Nhậm - Trần Hưng Đạo
Mục 36
9.600.000
Đường Đinh Bộ LĩnhPhạm Hữu Lầu - Hòa Đông
Mục 232
4.800.000
Đường Đinh Công BêĐường Chợ Tịnh Thới - Cầu Đình Tịnh Mỹ
Mục 193
1.200.000
Đường Đinh Công BêĐường bến đò Phường 3 - Cầu Sông Tiên (đường nhựa xã Tịnh Thới đi bến đò Phường 3)
Mục 193
1.400.000
Đường Đinh Công BêĐường cầu Đình Tịnh Mỹ - Cống Tám Nhường
Mục 193
1.200.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmNguyễn Tri Phương - Hoàng Văn Thụ
Mục 68
4.000.000
Đường Đình Tịnh MỹCống Năm Kỳ - Doi Me
Mục 206
2.000.000
Đường Đặng Văn BìnhĐường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo
Mục 2
18.000.000
Đường Đốc Binh KiềuLê Lợi - Nguyễn Huệ
Mục 231
64.000.000
Đường Đốc Binh KiềuNguyễn Huệ - Trương Định
Mục 231
20.000.000
Đường Đống ĐaHai Bà Trưng - Cuối đường
Mục 61
4.800.000
Đường Đỗ Công TườngNguyễn Huệ - Hùng Vương
Mục 52
48.000.000
Đường đan Cái Da (bờ nam)Toàn tuyến
Mục 173
800.000
Đường đan Cả SungToàn tuyến
Mục 200
1.000.000
Đường đan Long Sa - đình Tân TịchToàn tuyến
Mục 187
1.800.000
Đường đan Lò rènToàn tuyến
Mục 151
1.600.000
Đường đan Rạch Cái SơnToàn tuyến
Mục 150
1.600.000
Đường đan cầu Bảy Phùng - cuối tuyếnToàn tuyến
Mục 199
1.000.000
Đường đan cầu Trạm Xá - nhà ông DuyênToàn tuyến
Mục 205
1.000.000
Đường đan cặp Trường Tiểu học Chu Văn AnToàn tuyến
Mục 71
4.800.000
Đường đan cặp sông Cao LãnhCầu Nguyễn Văn Tre - Cầu Kênh Cụt
Mục 33
4.800.000
Đường đan cống Long Sung - cuối tuyến (Sáu Long)Toàn tuyến
Mục 204
1.000.000
Đường đan cống Long Sung - cuối tuyến (Tư Là)Toàn tuyến
Mục 203
1.000.000
Đường đan hàng me (khu chuồng bò)Toàn tuyến
Mục 152
1.600.000
Đường đan rạch Ba KhíaToàn tuyến
Mục 106
1.600.000
Đường đan rạch Cái Da Bờ BắcToàn tuyến
Mục 165
1.000.000
Đường đan rạch bà Đương xã Hòa An cũNguyễn Hữu Kiến - Giáp xã Tân Thuận Tây
Mục 180
1.000.000
Đường đan tổ 01 khóm Tịnh MỹToàn tuyến
Mục 202
1.000.000
Đường đan tổ 10 khóm Hòa Lợi và khóm Hòa LongToàn tuyến
Mục 159
800.000
Đường đan tổ 10 khóm Tịnh MỹToàn tuyến
Mục 201
1.000.000
Đường đan tổ 17 khóm 2Nguyễn Văn Tre - Cuối đường
Mục 26
2.400.000
Đường đan tổ 3, tổ 4 khóm Hòa MỹToàn tuyến
Mục 161
800.000
Đường đan tổ 7 khóm Hòa LongToàn tuyến
Mục 160
800.000
Đường đan ven sông Hổ CứHoà Đông - Phường 6
Mục 163
2.000.000
Đường đê bao sông TiềnĐường Phạm Hữu Lầu - Khém Vườn (Phường 6)
Mục 236
4.000.000
Đường đê bao sông TiềnKhém Vườn - Đường Hoà Đông (Hoà An)
Mục 236
3.000.000
Đường đê bao ven Sông Tiền (từ Phạm Hữu Lầu đến Cầu Cao Lãnh)Phạm Hữu Lầu - Cầu Cao Lãnh
Mục 237
2.000.000
Đường đất từ chợ Tân Tịch đến sau hậu Tỉnh ĐộiChợ Tân Tịch - Sau hậu Tỉnh Đội
Mục 137
1.600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Cao Lãnh (địa bàn xã Hòa An, xã Tịnh Thới, xã Tân Thuận Đông, xã Tân Thuận Tây trước khi sáp nhập), phường Mỹ Ngãi (địa bàn xã Mỹ Tân, xã Tân Nghĩa trước khi sáp nhập), phường Mỹ Trà (địa bàn xã Nhị Mỹ, xã An Bình, xã Mỹ Trà trước khi sáp nhập).
Mục 2
800.000760.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 2
105.00085.00060.00055.00050.00045.000
Khu vực 1 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà
Khu vực 1 gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận, thành phố Cao Lãnh trước khi sáp nhập.
Mục 2
110.00090.00065.00060.00055.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 1 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà
Khu vực 1 gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận, thành phố Cao Lãnh trước khi sáp nhập.
Mục 2
130.000110.00090.00085.00080.00075.000
Khu vực 2 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 2
125.000105.00085.00080.00075.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.