Bảng giá đất Phường Cao Lãnh, Đồng Tháp từ 01/01/2026
364 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Cao Lãnh là 128.000.000 đồng/m² (Đường Nguyễn Huệ, đoạn Cầu Đúc đến Cầu Đình Trung), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (359 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Chợ Sáu Quốc | Toàn tuyến Mục 157 | 1.800.000 |
| Chợ Tịnh Thới | Toàn tuyến Mục 182 | 1.600.000 |
| Chợ xã Tân Thuận Đông cũ | Đường loại 4 - Toàn tuyến Mục 214 | 1.600.000 |
| Chợ xã Tân Thuận Đông cũ | Đường loại 1 - Toàn tuyến Mục 214 | 2.000.000 |
| Các hẻm nhỏ cắt các đường thuộc phường Cao Lãnh gồm: Nguyễn Huệ, Nguyễn Đình Chiểu (đoạn Nguyễn Huệ - Lê Lợi), Đốc Binh Kiều, cạnh nhà sách Nguyễn Văn Cừ, Đỗ Công Tường, Lý Thường Kiệt | Toàn tuyến Mục 73 | 12.000.000 |
| Các tuyến nhựa nội bộ (Khu Shophouse Vincom) | Toàn tuyến Mục 39 | 20.000.000 |
| Các tuyến đường Khu Tái định cư Hòa An - P4 | Đường tiếp giáp công viên - Toàn tuyến Mục 233 | 5.400.000 |
| Các tuyến đường Khu Tái định cư Hòa An - P4 | Đường 7 mét (kể cả đường Nguyễn Thị Lựu nối dài từ cầu Nguyễn Thị Lựu và đoạn nối đến đường Hòa Đông) - Toàn tuyến Mục 233 | 9.000.000 |
| Các tuyến đường Khu Tái định cư Hòa An - P4 | Đường 10,5 mét - Toàn tuyến Mục 233 | 9.000.000 |
| Các tuyến đường Khu Tái định cư Hòa An - P4 | Đường 14 mét (kể cả đoạn nối đến đường Hòa Đông) - Toàn tuyến Mục 233 | 12.600.000 |
| Các tuyến đường xung quanh trường THCS Nguyễn Chí Thanh | Đường số 1, số 2, số 3 - Toàn tuyến Mục 153 | 3.200.000 |
| Các tuyến đường đan Khóm Mỹ Phước | Toàn tuyến Mục 82 | 2.000.000 |
| Các đường đan Phường 6 cũ | Toàn tuyến Mục 131 | 1.800.000 |
| Các đường đá Phường 3 cũ | Toàn tuyến Mục 81 | 1.600.000 |
| Các đường đất cắt đường Phạm Hữu Lầu | Toàn tuyến Mục 128 | 1.600.000 |
| Cụm dân cư Khu hành chính xã Tân Thuận Tây cũ | Đường số 2, đường số 4, đường số 10 - Toàn tuyến Mục 208 | 1.500.000 |
| Cụm dân cư Khu hành chính xã Tân Thuận Tây cũ | Đường số 3, đường số 9 - Toàn tuyến Mục 208 | 1.800.000 |
| Cụm dân cư Xẻo Bèo | Đường Ngô Thị Giềng, Huỳnh Thúc Kháng - Toàn tuyến Mục 156 | 2.550.000 |
| Cụm dân cư Xẻo Bèo | Đường Phan Thị Thẩm, Lê Kim Hạnh, Nguyễn Văn Hạo, Đỗ Văn Y - Toàn tuyến Mục 156 | 2.250.000 |
| Cụm dân cư Xẻo Bèo | Đường đối diện nhà lồng chợ - Toàn tuyến Mục 156 | 3.600.000 |
| Cụm dân cư Xẻo Bèo | Đường Trần Bá Lê - Toàn tuyến Mục 156 | 3.300.000 |
| Cụm dân cư Xẻo Bèo | Đường Đinh Thị Đảnh, Phan Thị Bảy - Toàn tuyến Mục 156 | 3.000.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Lộ Hòa Tây - Giáp địa bàn phường Hòa Thuận cũ Mục 148 | 1.200.000 |
| Huỳnh Thúc Kháng | Hòa Đông - Giáp xã Hòa An cũ Mục 148 | 2.000.000 |
| Khu dân cư Phường 3 cũ | Đường Phan Thị Huỳnh, Trần Văn Thưởng, Phan Thị Thoại, Huỳnh Văn Ninh, Bùi Văn Chiêu (5,5m) - Toàn tuyến Mục 80 | 4.800.000 |
| Khu dân cư Phường 3 cũ | Đường Chi Lăng, Nguyễn Trãi, Phạm Thị Uẩn, Lê Thị Hường, Nguyễn Văn Mười, Bà Triệu (7m) - Toàn tuyến Mục 80 | 6.800.000 |
| Khu dân cư Phường 3 cũ | Đường 3,5m - Toàn tuyến Mục 80 | 4.800.000 |
| Khu dân cư Tân Thuận Tây | Đường số 3 - Toàn tuyến Mục 209 | 3.200.000 |
| Khu dân cư Tân Thuận Tây | Đường số 1 - Toàn tuyến Mục 209 | 3.500.000 |
| Khu dân cư Tân Thuận Đông | Toàn tuyến Mục 215 | 1.500.000 |
| Khu dân cư khóm 3 | Đường Lê Văn Chánh, Nguyễn Long Xảo, Lê Thị Cẩn - Toàn tuyến Mục 20 | 5.400.000 |
| Khu dân cư khóm 3 | Đường Bùi Văn Dự, Phan Văn Bảy - Toàn tuyến Mục 20 | 4.800.000 |
| Khu phố chợ Tân Tịch | Toàn tuyến Mục 126 | 3.600.000 |
| Khu phố chợ Tân Việt Hoà | Toàn tuyến Mục 125 | 4.800.000 |
| Khu tái định cư Nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao Lãnh | Đường 9m - Toàn tuyến Mục 138 | 6.000.000 |
| Khu tái định cư Nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao Lãnh | Đường 7m - Toàn tuyến Mục 138 | 3.600.000 |
| Khu tái định cư Nhà ở sinh viên tập trung khu vực thành phố Cao Lãnh | Đường 21m - Toàn tuyến Mục 138 | 9.600.000 |
| Khu tái định cư dự án Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao Lãnh | Đường 15m - Toàn tuyến Mục 142 | 8.000.000 |
| Khu tái định cư dự án Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao Lãnh | Đường 5,5m - Toàn tuyến Mục 142 | 4.000.000 |
| Khu tái định cư dự án Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao Lãnh | Đường 7,5m - Toàn tuyến Mục 142 | 5.000.000 |
| Khu tái định cư dự án Nâng cấp tuyến đê bao, kè chống sạt lở, xây dựng hệ thống cống dọc sông Tiền, thành phố Cao Lãnh | Đường 9m - Toàn tuyến Mục 142 | 6.000.000 |
| Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồng | Đường mặt cắt 12 mét - Toàn tuyến Mục 149 | 8.400.000 |
| Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồng | Đường mặt cắt 7 mét - Toàn tuyến Mục 149 | 5.400.000 |
| Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồng | Đường mặt cắt 25 mét - Toàn tuyến Mục 149 | 9.600.000 |
| Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồng | Đường mặt cắt 5,5 mét - Toàn tuyến Mục 149 | 4.800.000 |
| Khu tái định cư trường Cao đẳng cộng đồng | Đường mặt cắt 10,5 mét - Toàn tuyến Mục 149 | 7.800.000 |
| Nguyễn Văn Khải | Cầu Miễu Đôi - Giáp ranh xã Tịnh Thới cũ Mục 133 | 1.600.000 |
| Nguyễn Văn Voi | Toàn tuyến Mục 134 | 4.000.000 |
| Phố chợ Mỹ Ngãi | Toàn tuyến Mục 16 | 6.000.000 |
| Quốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom 2 bên) | Toàn tuyến Mục 238 | 6.000.000 |
| Đường 26 tháng 3 | Tôn Đức Thắng - Đăng Văn Bình Mục 25 | 5.400.000 |
| Đường 2A (Phường 3 trước khi sáp nhập) | Toàn tuyến Mục 93 | 16.000.000 |
| Đường 2B (Phường 3 trước khi sáp nhập) | Toàn tuyến Mục 94 | 11.200.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Nguyễn Trung Trực - Cống (Đồn Biên phòng) Mục 218 | 5.400.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Cầu Kênh Cụt - cầu Đạo Nằm Mục 218 | 7.200.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Cầu Đạo Nằm - Nguyễn Trung Trực Mục 218 | 18.000.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Cống (Đồn Biên phòng) - kênh Ông Kho Mục 218 | 7.200.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Tôn Đức Thắng - Cầu Kênh cụt Mục 218 | 30.000.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng Mục 218 | 36.000.000 |
| Đường An Nhơn | Toàn tuyến Mục 127 | 3.600.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Phạm Hữu Lầu - Giáp xã Hòa An Mục 104 | 2.400.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Đường Hòa Tây - Giáp Phường 4 cũ Mục 104 | 1.200.000 |
| Đường Bà Triệu | Hai Bà Trưng - Nguyễn Đình Chiểu Mục 62 | 4.800.000 |
| Đường Bà Triệu | Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trãi Mục 62 | 9.600.000 |
| Đường Bà Đuổi, khóm Hòa Lợi | Toàn tuyến Mục 174 | 800.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (Phường 4 cũ) | Toàn tuyến Mục 113 | 2.000.000 |
| Đường Bùi Hữu Nghĩa (xã Hòa An cũ) | Toàn tuyến Mục 112 | 1.200.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Hai Bà Trưng - Cách mạng Tháng Tám Mục 60 | 4.800.000 |
| Đường Bùi Văn Kén | Nguyễn Thái Học - Trần Thị Nhượng Mục 97 | 4.000.000 |
| Đường Cao Thắng | Phạm Hữu Lầu - Nguyễn Thái Học Mục 105 | 2.400.000 |
| Đường Chi Lăng | Nguyễn Trãi - Đường số 18 Mục 79 | 9.600.000 |
| Đường Chi Lăng | Ngô Quyền - Nguyễn Trãi Mục 79 | 6.800.000 |
| Đường Chu Văn An | Cách mạng Tháng Tám - Hai Bà Trưng Mục 64 | 6.800.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Lê Lợi - Cầu Xáng Mục 219 | 19.600.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Nguyễn Huệ - Lê Lợi Mục 219 | 42.000.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Ông Cân - Kênh Ngang Mục 219 | 2.000.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Kênh Ngang - Nhà máy xử lý nước thải Mục 219 | 1.800.000 |
| Đường Cách Mạng Tháng Tám | Cầu Xáng - Cầu Ông Cân Mục 219 | 3.400.000 |
| Đường Cái Tôm | Đường đan đi Phường 6 - Cầu Cái Tôm trong Mục 129 | 2.400.000 |
| Đường Cái Tôm | Lộ Hòa Đông - Giáp Phường 6 Mục 129 | 1.600.000 |
| Đường Dương Thị Mỹ - Tịnh Thới | Đường nhựa từ chợ Hòa Bình - Ngã ba Cây Me Mục 191 | 1.200.000 |
| Đường Dương Văn Hòa | Đặng Văn Bình - Nguyễn Quang Diêu Mục 28 | 2.400.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Nguyễn Huệ - Lê Lợi Mục 47 | 26.400.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Lê Lợi - Ngô Sĩ Liên Mục 47 | 15.400.000 |
| Đường Hoà Đông | Nguyễn Thái Học - Cầu Sắt Vỹ Mục 147 | 6.000.000 |
| Đường Hoà Đông | Cầu Sắt Vỹ - Cầu Cái Da Mục 147 | 6.000.000 |
| Đường Hoà Đông | Cầu Cái Da - Cuối đường Mục 147 | 5.000.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Hai Bà Trưng - Cách mạng Tháng Tám Mục 59 | 4.800.000 |
| Đường Hoàng Văn Thụ | Hai Bà Trưng - Cách mạng Tháng Tám Mục 58 | 4.800.000 |
| Đường Hòa Na | Toàn tuyến Mục 176 | 800.000 |
| Đường Hòa Tây | Cầu Bằng Lăng - Giáp sông Tiền Mục 155 | 1.600.000 |
| Đường Hòa Tây | Nguyễn Thái Học - Cầu Xẻo Bèo Mục 155 | 3.200.000 |
| Đường Hòa Tây | Cầu Xẻo Bèo - Cầu Bằng Lăng Mục 155 | 1.600.000 |
| Đường Hùng Vương | Hai Bà Trưng - Nguyễn Trãi Mục 42 | 64.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Ngô Thì Nhậm - Ngô Quyền Mục 42 | 26.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Nguyễn Trãi - Ngô Thì Nhậm Mục 42 | 39.000.000 |
| Đường Hẻm 220 đường Nguyễn Huệ (cặp ngân hàng LPBank) | Toàn tuyến Mục 74 | 9.600.000 |
| Đường Hẻm Rạch Thợ Bạc | Toàn tuyến Mục 75 | 4.800.000 |
| Đường Hẻm Tổ 32 đến 36 khóm 8 | Toàn tuyến Mục 77 | 4.000.000 |
| Đường Hẻm Tổ 36 khóm 8 | Toàn tuyến Mục 76 | 4.000.000 |
| Đường Hẻm số 9 | Trần Thị Nhượng - Cuối đường Mục 118 | 4.000.000 |
| Đường Hẻm đường 30 tháng 4 | Hẻm cặp hàng rào phụ nữ Tỉnh - Toàn tuyến Mục 40 | 2.400.000 |
| Đường Hẻm đường 30 tháng 4 | Hẻm vào Bệnh viện Y học dân tộc - Toàn tuyến Mục 40 | 3.600.000 |
| Đường Hẻm đường 30 tháng 4 | Hẻm khu kiến ốc cục - Toàn tuyến Mục 40 | 3.600.000 |
| Đường Hẻm đường Tôn Đức Thắng gồm khu tập thể, Bệnh viện, Đài truyền hình, Sở Khoa học và Công nghệ | Toàn tuyến Mục 41 | 2.400.000 |
| Đường Hồ Thị Trầm - Tịnh Thới (Lộ nhựa từ chợ Hoà Bình - đuôi Huyền Vũ) | Đường cầu Ông Khuôn - Chợ Hòa Bình Mục 188 | 1.400.000 |
| Đường Hồ Thị Trầm - Tịnh Thới (Lộ nhựa từ chợ Hoà Bình - đuôi Huyền Vũ) | Chợ Hòa Bình - Huyền Vũ Mục 188 | 1.200.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Lê Lợi - Cuối đường Mục 70 | 4.800.000 |
| Đường Khai Long | Toàn tuyến Mục 140 | 2.000.000 |
| Đường Lia 10B | Tôn Đức Thắng - Hòa Đông Mục 117 | 3.200.000 |
| Đường Lia 10B | Nguyễn Thái Học - Tôn Đức Thắng Mục 117 | 1.600.000 |
| Đường Lia 16, Phường 6 | Đường nhựa - Đi vào Trường THPT Thiên Hộ Dương Mục 116 | 2.400.000 |
| Đường Lia 16, Phường 6 | Đường đan Tổ 48 - Toàn tuyến Mục 116 | 2.000.000 |
| Đường Lia 6A | Đường Phùng Hưng 2 - Đường Nguyễn Văn Cừ Mục 115 | 2.000.000 |
| Đường Lê Anh Xuân | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi Mục 48 | 27.000.000 |
| Đường Lê Anh Xuân | Nguyễn Trãi - Ngô Thì Nhậm Mục 48 | 23.200.000 |
| Đường Lê Anh Xuân | Ngô Thì Nhậm - Ngô Quyền Mục 48 | 13.000.000 |
| Đường Lê Hồng Phong | Toàn tuyến Mục 15 | 8.400.000 |
| Đường Lê Lợi | Hai Bà Trưng - Lý Thường Kiệt Mục 45 | 64.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Nguyễn Trãi - Ngô Quyền Mục 45 | 12.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi Mục 45 | 27.000.000 |
| Đường Lê Quí Đôn | Toàn tuyến Mục 7 | 15.000.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Hùng Vương - Nguyễn Du Mục 53 | 19.200.000 |
| Đường Lê Thị Riêng | Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo Mục 18 | 10.200.000 |
| Đường Lê Thị Thôi | Bến đò Mỹ Hiệp - Cầu Phạm Văn Hỷ Mục 210 | 1.200.000 |
| Đường Lê Văn Chánh | Nguyễn Thị Minh Khai - Trần Phú Mục 24 | 6.800.000 |
| Đường Lê Văn Cử | Nguyễn Thái Học - Hòa Đông Mục 144 | 3.200.000 |
| Đường Lê Văn Cử | Hòa Đông - Hòa Tây Mục 144 | 2.000.000 |
| Đường Lê Văn Cử (Hoà An) - Lộ Hoà Tây - Kênh Sáu Quốc | Toàn tuyến Mục 168 | 800.000 |
| Đường Lê Văn Giáo Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc | Cao Thắng - Lê Văn Đáng Mục 109 | 4.000.000 |
| Đường Lê Văn Hoanh Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc | Đường số 1 - Nguyễn Văn Sành Mục 109 | 3.000.000 |
| Đường Lê Văn Hưu | Cách mạng Tháng Tám - Hai Bà Trưng Mục 66 | 4.800.000 |
| Đường Lê Văn Sao | Phạm Hữu Lầu - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 107 | 4.400.000 |
| Đường Lê Văn Tám | Toàn tuyến Mục 22 | 5.400.000 |
| Đường Lê Văn Đáng | Phạm Hữu Lầu - Nguyễn Thái Học Mục 103 | 3.000.000 |
| Đường Lý Công Uẩn | Cách mạng Tháng Tám - Hai Bà Trưng Mục 63 | 4.800.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng Mục 220 | 42.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Chi Lăng - Lê Lợi Mục 220 | 64.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Lê Lợi - Nguyễn Huệ Mục 220 | 64.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Sở Tư pháp - cuối tuyến Mục 220 | 6.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Nguyễn Huệ - Lê Lợi Mục 50 | 26.400.000 |
| Đường Mai Thị Chuông | Toàn tuyến Mục 211 | 1.200.000 |
| Đường Miễu Ngói | Phạm Hữu Lầu - Giáp tổ 34 Mục 139 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Toàn tuyến Mục 100 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Công Trứ | Phạm Hữu Lầu - Nguyễn Thái Học Mục 101 | 4.400.000 |
| Đường Nguyễn Du | Đốc Binh Kiều - Lý Thường Kiệt Mục 43 | 64.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Đình Trung - Cống Tắc Thầy Cai Mục 217 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cống Tắc Thầy Cai - Giáp ranh huyện Cao Lãnh Mục 217 | 12.600.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Đúc - Cầu Đình Trung Mục 217 | 128.000.000 |
| Đường Nguyễn Hương - Tịnh Thới | Cầu Long Hồi - Cống Năm Bời Mục 184 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Hương - Tịnh Thới | Cầu Long Sa - Cầu Long Hồi Mục 184 | 1.800.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Kiến | Cầu Sáu Quốc - Chợ Tân Thuận Mục 154 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Kiến | Hòa Tây - Cầu Sáu Quốc Mục 154 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Kiến | Chợ Tân Thuận - Bến đò Mỹ Hiệp Mục 154 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Minh Trí | Hùng Vương - Nguyễn Du Mục 54 | 19.200.000 |
| Đường Nguyễn Quang Diêu | Đường 30 tháng 4 - Lý Thường Kiệt Mục 1 | 10.600.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Nguyễn Thị Lựu - Hòa Đông (Hòa Thuận) Mục 225 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Phạm Hữu Lầu - Nguyễn Thị Lựu Mục 225 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Cầu Cái Tôm trong - Phạm Hữu Lầu Mục 225 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Hòa Đông - Hòa Tây (Hòa Thuận) Mục 225 | 5.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lựu | Nguyễn Thái Học - Trần Thị Nhượng Mục 229 | 9.900.000 |
| Đường Nguyễn Thị Lựu | Trần Thị Nhượng - Đinh Bộ Lĩnh Mục 229 | 9.900.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Lê Hồng Phong - Cuối đường Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Nguyễn Quang Diêu - Lê Hồng Phong Mục 12 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Thị Trà | Toàn tuyến Mục 186 | 1.600.000 |
| Đường Nguyễn Thị Đầm | Đường ngã ba cầu Sáu Quốc - Cầu ngọn Cái Tôm Mục 178 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Thị Đầm | Cầu ngọn Cái Tôm - Đường Nguyễn Công Nhàn Mục 178 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Tri Phương | Hai Bà Trưng - Cách mạng Tháng Tám Mục 56 | 4.800.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Nguyễn Huệ - Lê Lợi Mục 224 | 34.200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Cầu Kinh 16 - Hết ranh Trụ sở UBND phường 3 cũ Mục 224 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Lê Lợi - Cầu Kinh 16 Mục 224 | 10.200.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Võ Trường Toản - Nguyễn Huệ Mục 224 | 27.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Trương Định - Trương Vănn Toàn Mục 8 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Bảnh | Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo Mục 9 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Toàn tuyến Mục 95 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Sành Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc | Đường số 2 - Nguyễn Thái Học Mục 109 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tre | Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo Mục 10 | 10.600.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Ngô Thì Nhậm - Nguyễn Trãi Mục 49 | 17.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Ngô Quyền - Ngô Thì Nhậm Mục 49 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Nguyễn Trãi - Võ Thị Sáu Mục 49 | 21.600.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Võ Trường Toản - Nguyễn Huệ Mục 228 | 22.500.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Lê Lợi - Ngô Sĩ Liên Mục 228 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Nguyễn Huệ - Lê Lợi Mục 228 | 96.000.000 |
| Đường Nguyễn Đình Chiểu | Ngô Sĩ Liên - Cách mạng Tháng Tám Mục 228 | 3.600.000 |
| Đường Ngô Quyền | Kênh 16 - Cống Thông Lưu Mục 222 | 2.000.000 |
| Đường Ngô Quyền | Cổng Thông Lưu - Nhà máy xử lý nước thải Mục 222 | 1.800.000 |
| Đường Ngô Quyền | Trần Hưng Đạo - Lê Lợi Mục 222 | 6.800.000 |
| Đường Ngô Quyền | Lê Lợi - Kênh 16 Mục 222 | 3.000.000 |
| Đường Ngô Sĩ Liên | Hai Bà Trưng - Nguyễn Đình Chiểu Mục 67 | 4.800.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Lê Lợi - Nguyễn Huệ Mục 223 | 18.000.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Tôn Đức Thắng - Lê Thị Riêng Mục 223 | 18.000.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Lê Lợi - Đường số 3 Mục 223 | 8.000.000 |
| Đường Ngô Thì Nhậm | Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng Mục 223 | 18.000.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Hai Bà Trưng - Cách mạng Tháng Tám Mục 57 | 4.800.000 |
| Đường Phan Văn Hân | Toàn tuyến Mục 46 | 4.800.000 |
| Đường Phan Đình Giót | Nguyễn Thái Học - Thiên Hộ Dương Mục 98 | 3.000.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Hai Bà Trưng - Cách mạng Tháng Tám Mục 55 | 4.800.000 |
| Đường Phùng Hưng | Nguyễn Thái Học - Thiên Hộ Dương Mục 96 | 3.000.000 |
| Đường Phùng Hưng 2 | Đường Phan Đình Giót - Đường Bùi Văn Kén Mục 114 | 4.000.000 |
| Đường Phạm Hữu Lầu | Cầu Đúc - cầu Cái Sâu Mục 227 | 12.600.000 |
| Đường Phạm Hữu Lầu | Cầu Cái Tôm - bến phà Cao Lãnh Mục 227 | 8.400.000 |
| Đường Phạm Hữu Lầu | Cầu Cái Sâu - cầu Cái Tôm Mục 227 | 12.600.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Toàn tuyến Mục 4 | 9.000.000 |
| Đường Phạm Nhơn Thuần | Ngô Quyền - Cách mạng Tháng Tám Mục 78 | 3.000.000 |
| Đường Quản Bạch | Toàn tuyến Mục 122 | 1.600.000 |
| Đường Rạch Ông Đá khóm Hòa Hưng | Toàn tuyến Mục 171 | 800.000 |
| Đường Sông Tiên | Cống Bảy Tu Phường 6 - Chùa Hội Khách Mục 195 | 1.600.000 |
| Đường Sở Tư pháp | Nguyễn Huệ - Sông Cao Lãnh Mục 235 | 6.000.000 |
| Đường Sở Tư pháp | Đường Ngô Quyền - Đường Tân Việt Hoà Mục 235 | 5.000.000 |
| Đường Thiên Hộ Dương | Nguyễn Thị Lựu - Cầu Hòa Đông Mục 226 | 9.000.000 |
| Đường Thiên Hộ Dương | Nguyễn Bỉnh Khiêm - Phạm Hữu Lầu Mục 226 | 9.000.000 |
| Đường Thiên Hộ Dương | Cầu Hòa Đông - Đường Võ Văn Trị Mục 226 | 8.000.000 |
| Đường Thiên Hộ Dương | Phạm Hữu Lầu - Nguyễn Thị Lựu Mục 226 | 11.200.000 |
| Đường Tháp Mười | Đốc Binh Kiều - Lý Thường Kiệt Mục 44 | 64.000.000 |
| Đường Trương Định | Nguyễn Đình Chiểu - Lý Thường Kiệt Mục 6 | 13.000.000 |
| Đường Trương Định | Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Đình Chiểu Mục 6 | 15.000.000 |
| Đường Trương Định | Lý Thường Kiệt - Cuối tuyến (đường Đ.02 bên hông Trụ sở Viettel) Mục 6 | 10.600.000 |
| Đường Trần Bình Trọng | Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo Mục 11 | 3.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Tre - Đường 30 tháng 4 › Đường nhựa mặt cắt 7m | Phía bờ sông - Toàn tuyến Mục 14 | 1.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Tre | Phía trên đường - Toàn tuyến Mục 14 | 4.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Tôn Đức Thắng - Nguyễn Văn Tre | Phía bờ sông - Toàn tuyến Mục 14 | 2.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Tre - Đường 30 tháng 4 › Đường nhánh tổ 23, 24 | Trần Hưng Đạo - Đường 30 tháng 4 Mục 14 | 2.400.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng | Phía trên đường - Toàn tuyến Mục 14 | 7.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Tre - Đường 30 tháng 4 › Đường nhựa mặt cắt 3,5m | Phía bờ sông - Toàn tuyến Mục 14 | 1.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Nguyễn Huệ - Tôn Đức Thắng | Phía bờ sông - Toàn tuyến Mục 14 | 4.600.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Tre - Đường 30 tháng 4 › Đường nhựa mặt cắt 3,5m | Phía trên đường - Toàn tuyến Mục 14 | 1.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo Nguyễn Văn Tre - Đường 30 tháng 4 › Đường nhựa mặt cắt 7m | Phía trên đường - Toàn tuyến Mục 14 | 2.800.000 |
| Đường Trần Hữu Trang | Cầu Cái Sâu - Hòa Đông Mục 230 | 2.400.000 |
| Đường Trần Phú | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 13 | 8.400.000 |
| Đường Trần Phú | Tôn Đức Thắng - Nguyễn Quang Diêu Mục 13 | 4.800.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Nguyễn Văn Trỗi - Lê Anh Xuân Mục 72 | 4.800.000 |
| Đường Trần Thị Nhượng | Toàn tuyến Mục 102 | 14.400.000 |
| Đường Trần Thị Thu | Nguyễn Thái Học - Thiên Hộ Dương Mục 99 | 4.800.000 |
| Đường Trần Thị Thu | Thiên Hộ Dương - Trần Thị Nhượng Mục 99 | 4.800.000 |
| Đường Trần Thị Thu | Trần Thị Nhượng - Đinh Bộ Lĩnh Mục 99 | 4.000.000 |
| Đường Trần Trọng Khiêm | Cống Cần Quỵt - Cầu Khém Cá Chốt Mục 185 | 1.800.000 |
| Đường Trần Trọng Khiêm | Bến đò Phường 3 - Chùa Hội Khánh Mục 185 | 1.000.000 |
| Đường Trần Trọng Khiêm | Cầu Cái Tôm trong - Giáp ranh xã Tịnh Thới cũ Mục 185 | 2.000.000 |
| Đường Trần Trọng Khiêm | Cầu Khém Cá Chốt - Bến đò Phường 3 Mục 185 | 1.200.000 |
| Đường Trần Tế Xương (Phường 4 cũ) | Toàn tuyến Mục 110 | 2.000.000 |
| Đường Trần Tế Xương (xã Hòa An cũ) | Toàn tuyến Mục 111 | 1.200.000 |
| Đường Tân Việt Hoà | Phạm Hữu Lầu - Cầu Bà Bảy Mục 136 | 4.500.000 |
| Đường Tân Việt Hòa | Cầu UBND xã Tịnh Thới - Bến đò Doi Me Mục 183 | 1.600.000 |
| Đường Tân Việt Hòa | Cầu Bà Bảy - Cầu UBND xã Tịnh Thới Mục 183 | 2.000.000 |
| Đường Tô Hiến Thành | Cách mạng Tháng Tám - Hai Bà Trưng Mục 65 | 4.800.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Cách mạng Tháng Tám - Đốc Binh Kiều Mục 69 | 6.800.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Điện Biên Phủ - cuối đường Mục 221 | 11.400.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo Mục 221 | 22.500.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Lê Duẩn (cầu Cái Sao Thượng) - Điện Biên Phủ Mục 221 | 12.600.000 |
| Đường Võ Thị Sáu | Nguyễn Huệ - Lê Lợi Mục 51 | 26.400.000 |
| Đường Võ Trường Toản | Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo Mục 5 | 18.000.000 |
| Đường Võ Văn Trị (đường số 1) | Toàn tuyến Mục 145 | 4.400.000 |
| Đường Văn Tấn Bảy | Toàn tuyến Mục 121 | 2.000.000 |
| Đường Xóm Hến | Toàn tuyến Mục 189 | 1.000.000 |
| Đường Xếp Lá | Toàn tuyến Mục 162 | 800.000 |
| Đường bến đò Doi Me - rạch Long Sung | Toàn tuyến Mục 207 | 1.400.000 |
| Đường bờ bắc sông Tiên | Toàn tuyến Mục 143 | 2.000.000 |
| Đường chùa Kim Quang khóm Đông Bình (xã Hòa An - Phường 6) | Toàn tuyến Mục 172 | 800.000 |
| Đường cặp Ngân hàng BIDV (hướng về Tôn Đức Thắng) | Đường 30 tháng 4 - Dương văn Hòa Mục 3 | 4.600.000 |
| Đường cặp kênh Rạch Chùa | Võ Trường Toản - Ngô Thì Nhậm Mục 21 | 2.000.000 |
| Đường dẫn lên - xuống cầu Cao Lãnh | Toàn tuyến Mục 192 | 2.000.000 |
| Đường hẻm số 1 và số 2, khu Lia 4, Khóm 5 | Toàn tuyến Mục 32 | 4.000.000 |
| Đường kênh Chợ | Nguyễn Trãi - Ngô Quyền Mục 234 | 12.000.000 |
| Đường kênh Chợ | Lý Thường Kiệt - Nguyễn Trãi Mục 234 | 22.000.000 |
| Đường kênh Xáng ngoài, các hẻm nhỏ khu bùng binh | Toàn tuyến Mục 87 | 1.600.000 |
| Đường nhựa Phường 6 cũ - cầu Khém Cá Chốt trong | Toàn tuyến Mục 190 | 1.000.000 |
| Đường nhựa Rạch Miễu - Rạch Bãi | Cách mạng Tháng Tám - Ngô Quyền Mục 83 | 1.800.000 |
| Đường nhựa Rạch Miễu - Rạch Bãi | Đường nhánh Rạch Miễu - Ngô Quyền Mục 83 | 1.800.000 |
| Đường nhựa Rạch Miễu - Rạch Bãi bờ trên | Ngô Quyền - Cuối tuyến Mục 84 | 1.800.000 |
| Đường nhựa Thông Lưu | Cách mạng Tháng Tám - Ngô Quyền Mục 85 | 1.800.000 |
| Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Sâu, khóm Hòa Mỹ và khóm Hòa Hưng | Toàn tuyến Mục 170 | 800.000 |
| Đường nhựa bờ Nam rạch Cái Tôm, khóm Đông Bình | Toàn tuyến Mục 169 | 800.000 |
| Đường nhựa cầu Long Hồi - cầu Nhạc Thìn | Toàn tuyến Mục 196 | 1.600.000 |
| Đường nhựa cầu Mười Y - Ngã Quát | Toàn tuyến Mục 197 | 1.600.000 |
| Đường nhựa cầu Tám Nhường - Khém Lớn hồ tôm | Toàn tuyến Mục 194 | 1.200.000 |
| Đường nhựa kênh ngang | Cách mạng Tháng Tám - Ngô Quyền Mục 86 | 1.800.000 |
| Đường nhựa tuyến đường Xẻo Bèo | Toàn tuyến Mục 181 | 1.000.000 |
| Đường nhựa từ cầu Nhạc Thìn - cầu Mười Y | Toàn tuyến Mục 198 | 1.600.000 |
| Đường nhựa vào trường THCS Phạm Hữu Lầu | Toàn tuyến Mục 132 | 2.400.000 |
| Đường nhựa ấp chiến lược (Nguyễn Văn Dũng) | Toàn tuyến Mục 130 | 2.000.000 |
| Đường nội bộ Công ty Sao Mai An Giang | Toàn tuyến Mục 23 | 4.800.000 |
| Đường nội bộ Khu tập thể Sở Kế hoạch - Đầu tư (2 tuyến) | Toàn tuyến Mục 146 | 2.400.000 |
| Đường nội bộ Sở Xây dựng | Toàn tuyến Mục 17 | 3.000.000 |
| Đường nội bộ khu Tái định cư Phường 1 cũ (khu 1, 2, 3) | Đường 3,5m - Toàn tuyến Mục 19 | 6.800.000 |
| Đường nội bộ khu Tái định cư Phường 1 cũ (khu 1, 2, 3) | Đường 7m - Toàn tuyến Mục 19 | 8.800.000 |
| Đường nội bộ khu Tái định cư Phường 1 cũ (khu 1, 2, 3) | Đường 5m - Toàn tuyến Mục 19 | 8.000.000 |
| Đường phía sau Trung tâm Khuyến Nông, Khuyến Ngư | Toàn tuyến Mục 37 | 2.400.000 |
| Đường phía sau dãy phố Nguyễn Huệ (đối diện Vincom) | Đường 30 tháng 4 - Nguyễn Đình Chiểu Mục 38 | 20.000.000 |
| Đường rạch Bà Bướm | Toàn tuyến Mục 166 | 1.200.000 |
| Đường rạch Xếp Cả Kích (khóm Tân Dân, khóm Tân Hậu) | Toàn tuyến Mục 212 | 800.000 |
| Đường số 1 Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc | Phạm Hữu Lầu - Cao Thắng Mục 109 | 2.400.000 |
| Đường số 1 Đường nội bộ Trung tâm văn hóa tỉnh Đồng Tháp (cũ) | Hẻm tổ 18, khóm Hòa An - Nguyễn Bỉnh Khiêm Mục 108 | 3.000.000 |
| Đường số 1, xã Tân Thuận Đông cũ | Toàn tuyến Mục 216 | 1.600.000 |
| Đường số 17 (Phường 3 trước khi sáp nhập) | Toàn tuyến Mục 92 | 16.000.000 |
| Đường số 18 (Phường 3 trước khi sáp nhập) | Toàn tuyến Mục 91 | 16.000.000 |
| Đường số 2 Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc | Phạm Hữu Lầu - Lê Văn Đáng Mục 109 | 2.400.000 |
| Đường số 2 Đường nội bộ Trung tâm văn hóa tỉnh Đồng Tháp (cũ) | Thiên Hộ Dương - Đường số 1 Mục 108 | 3.000.000 |
| Đường số 2, số 3, số 5, số 7, số 8, khu Lia 4, khóm 5 (7m) | Toàn tuyến Mục 30 | 4.800.000 |
| Đường số 3 | Trần Thị Thu - Cuối đường Mục 88 | 2.400.000 |
| Đường số 3 Đường nội bộ Khu di tích Nguyễn Sinh Sắc | Lê Văn Hoanh - Nguyễn Thái Học Mục 109 | 3.000.000 |
| Đường số 3 | Nguyễn Trãi - Ngô Thì Nhậm Mục 88 | 8.000.000 |
| Đường số 4 (Phường 3 trước khi sáp nhập) | Toàn tuyến Mục 89 | 16.000.000 |
| Đường số 4 khu Lia 4, khóm 5 | Toàn tuyến Mục 29 | 5.400.000 |
| Đường số 6 có dãy phân cách giữa, khu Lia 4, khóm 5 (5,5m) | Toàn tuyến Mục 31 | 9.600.000 |
| Đường số 7 (Phường 3 trước khi sáp nhập) | Toàn tuyến Mục 90 | 16.000.000 |
| Đường tại Khu ký túc xá Sinh viên | Phạm Hữu Lầu - Khu tái định cư Nhà ở Sinh viên (cặp hàng rào Tỉnh đội) Mục 141 | 8.000.000 |
| Đường tại Khu ký túc xá Sinh viên | Đường Khu tái định cư Nhà ở Sinh viên - Đường đi xã Tịnh Thới Mục 141 | 3.000.000 |
| Đường tổ 18, khóm Hòa An | Toàn tuyến Mục 120 | 1.600.000 |
| Đường tổ 3 khóm 1 | Lê Quý Đôn - Trương Định Mục 27 | 2.400.000 |
| Đường tổ 38, khóm Hòa Hiệp | Toàn tuyến Mục 119 | 1.600.000 |
| Đường tổ 4, tổ 6, khóm Hòa Long | Toàn tuyến Mục 175 | 800.000 |
| Đường từ Nguyễn Hữu Kiến - ngã ba cầu Sáu Quốc | Toàn tuyến Mục 179 | 2.400.000 |
| Đường từ Vàm Thông Lưu - cầu Miễu Bà (khóm Đông Bình) | Toàn tuyến Mục 167 | 1.000.000 |
| Đường từ cầu chợ Trần Quốc Toản - đường Nguyễn Hữu Kiến | Toàn tuyến Mục 213 | 1.600.000 |
| Đường ven sông Hổ Cứ | Cầu Vàm Hoà Đông - Cầu Vàm Thông Lưu Mục 164 | 1.600.000 |
| Đường vào khu tập thể trường Đại học Đồng Tháp | Toàn tuyến Mục 123 | 2.400.000 |
| Đường vào nhà máy nước Đông Bình | Đường ven sông Hổ Cứ - Nhà máy nước Đông Bình Mục 177 | 1.200.000 |
| Đường vào trường TH Phan Chu Trinh | Toàn tuyến Mục 135 | 4.800.000 |
| Đường vào trường Thực hành Sư phạm | Toàn tuyến Mục 124 | 3.000.000 |
| Đường Đ-01 (đường bên hông Trụ sở Viettel) | Ngô Thì Nhậm - Cuối tuyến Mục 34 | 9.600.000 |
| Đường Đ-03 | Trương Định - Đường Đ-04 Mục 35 | 9.600.000 |
| Đường Đ-04 | Ngô Thì Nhậm - Trần Hưng Đạo Mục 36 | 9.600.000 |
| Đường Đinh Bộ Lĩnh | Phạm Hữu Lầu - Hòa Đông Mục 232 | 4.800.000 |
| Đường Đinh Công Bê | Đường Chợ Tịnh Thới - Cầu Đình Tịnh Mỹ Mục 193 | 1.200.000 |
| Đường Đinh Công Bê | Đường bến đò Phường 3 - Cầu Sông Tiên (đường nhựa xã Tịnh Thới đi bến đò Phường 3) Mục 193 | 1.400.000 |
| Đường Đinh Công Bê | Đường cầu Đình Tịnh Mỹ - Cống Tám Nhường Mục 193 | 1.200.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Nguyễn Tri Phương - Hoàng Văn Thụ Mục 68 | 4.000.000 |
| Đường Đình Tịnh Mỹ | Cống Năm Kỳ - Doi Me Mục 206 | 2.000.000 |
| Đường Đặng Văn Bình | Đường 30 tháng 4 - Trần Hưng Đạo Mục 2 | 18.000.000 |
| Đường Đốc Binh Kiều | Lê Lợi - Nguyễn Huệ Mục 231 | 64.000.000 |
| Đường Đốc Binh Kiều | Nguyễn Huệ - Trương Định Mục 231 | 20.000.000 |
| Đường Đống Đa | Hai Bà Trưng - Cuối đường Mục 61 | 4.800.000 |
| Đường Đỗ Công Tường | Nguyễn Huệ - Hùng Vương Mục 52 | 48.000.000 |
| Đường đan Cái Da (bờ nam) | Toàn tuyến Mục 173 | 800.000 |
| Đường đan Cả Sung | Toàn tuyến Mục 200 | 1.000.000 |
| Đường đan Long Sa - đình Tân Tịch | Toàn tuyến Mục 187 | 1.800.000 |
| Đường đan Lò rèn | Toàn tuyến Mục 151 | 1.600.000 |
| Đường đan Rạch Cái Sơn | Toàn tuyến Mục 150 | 1.600.000 |
| Đường đan cầu Bảy Phùng - cuối tuyến | Toàn tuyến Mục 199 | 1.000.000 |
| Đường đan cầu Trạm Xá - nhà ông Duyên | Toàn tuyến Mục 205 | 1.000.000 |
| Đường đan cặp Trường Tiểu học Chu Văn An | Toàn tuyến Mục 71 | 4.800.000 |
| Đường đan cặp sông Cao Lãnh | Cầu Nguyễn Văn Tre - Cầu Kênh Cụt Mục 33 | 4.800.000 |
| Đường đan cống Long Sung - cuối tuyến (Sáu Long) | Toàn tuyến Mục 204 | 1.000.000 |
| Đường đan cống Long Sung - cuối tuyến (Tư Là) | Toàn tuyến Mục 203 | 1.000.000 |
| Đường đan hàng me (khu chuồng bò) | Toàn tuyến Mục 152 | 1.600.000 |
| Đường đan rạch Ba Khía | Toàn tuyến Mục 106 | 1.600.000 |
| Đường đan rạch Cái Da Bờ Bắc | Toàn tuyến Mục 165 | 1.000.000 |
| Đường đan rạch bà Đương xã Hòa An cũ | Nguyễn Hữu Kiến - Giáp xã Tân Thuận Tây Mục 180 | 1.000.000 |
| Đường đan tổ 01 khóm Tịnh Mỹ | Toàn tuyến Mục 202 | 1.000.000 |
| Đường đan tổ 10 khóm Hòa Lợi và khóm Hòa Long | Toàn tuyến Mục 159 | 800.000 |
| Đường đan tổ 10 khóm Tịnh Mỹ | Toàn tuyến Mục 201 | 1.000.000 |
| Đường đan tổ 17 khóm 2 | Nguyễn Văn Tre - Cuối đường Mục 26 | 2.400.000 |
| Đường đan tổ 3, tổ 4 khóm Hòa Mỹ | Toàn tuyến Mục 161 | 800.000 |
| Đường đan tổ 7 khóm Hòa Long | Toàn tuyến Mục 160 | 800.000 |
| Đường đan ven sông Hổ Cứ | Hoà Đông - Phường 6 Mục 163 | 2.000.000 |
| Đường đê bao sông Tiền | Đường Phạm Hữu Lầu - Khém Vườn (Phường 6) Mục 236 | 4.000.000 |
| Đường đê bao sông Tiền | Khém Vườn - Đường Hoà Đông (Hoà An) Mục 236 | 3.000.000 |
| Đường đê bao ven Sông Tiền (từ Phạm Hữu Lầu đến Cầu Cao Lãnh) | Phạm Hữu Lầu - Cầu Cao Lãnh Mục 237 | 2.000.000 |
| Đường đất từ chợ Tân Tịch đến sau hậu Tỉnh Đội | Chợ Tân Tịch - Sau hậu Tỉnh Đội Mục 137 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Cao Lãnh (địa bàn xã Hòa An, xã Tịnh Thới, xã Tân Thuận Đông, xã Tân Thuận Tây trước khi sáp nhập), phường Mỹ Ngãi (địa bàn xã Mỹ Tân, xã Tân Nghĩa trước khi sáp nhập), phường Mỹ Trà (địa bàn xã Nhị Mỹ, xã An Bình, xã Mỹ Trà trước khi sáp nhập). Mục 2 | 800.000 | 760.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 2 | 105.000 | 85.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà Khu vực 1 gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận, thành phố Cao Lãnh trước khi sáp nhập. Mục 2 | 110.000 | 90.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà Khu vực 1 gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận, thành phố Cao Lãnh trước khi sáp nhập. Mục 2 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 2 | 125.000 | 105.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.