Bảng giá đất Xã Lấp Vò, Đồng Tháp từ 01/01/2026
182 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lấp Vò là 22.000.000 đồng/m² (Đường 1 tháng 5 nối dài, đoạn Đường 3 tháng 2 đến Lý Tự Trọng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (178 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ Bàu Hút | Đoạn loại 1 Mục 47 | 5.000.000 | ||
| Chợ Bàu Hút | Đoạn loại 3 Mục 47 | 3.000.000 | ||
| Chợ Bàu Hút | Đoạn loại 4 Mục 47 | 2.000.000 | ||
| Chợ Vàm Cống cũ | Đoạn loại 3 Mục 45 | 8.000.000 | ||
| Chợ Vàm Cống cũ | Đoạn loại 4 Mục 45 | 4.000.000 | ||
| Chợ Vàm Cống mới | Đoạn loại 2 Mục 44 | 8.000.000 | ||
| Chợ Vàm Cống mới | Đoạn loại 3 Mục 44 | 5.000.000 | ||
| Chợ Vàm Cống mới | Đoạn loại 4 Mục 44 | 4.000.000 | ||
| Chợ Vàm Cống mới | Đoạn loại 1 Mục 44 | 11.600.000 | ||
| Chợ Vĩnh Thạnh cũ | Đoạn loại 2 Mục 46 | 4.000.000 | ||
| Chợ Vĩnh Thạnh cũ | Đoạn loại 1 Mục 46 | 8.000.000 | ||
| Chợ Vĩnh Thạnh cũ | Đoạn loại 4 Mục 46 | 2.000.000 | ||
| Chợ Vĩnh Thạnh cũ | Đoạn loại 3 Mục 46 | 2.400.000 | ||
| Cụm dân cư Bình Hiệp 1 | Đoạn loại 2 Mục 49 | 9.000.000 | ||
| Cụm dân cư Bình Hiệp 1 | Đoạn loại 4 Mục 49 | 3.000.000 | ||
| Cụm dân cư Bình Hiệp 1 | Đoạn loại 3 Mục 49 | 4.000.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ | Đoạn loại 1 Mục 58 | 10.000.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ | Đoạn loại 2 Mục 58 | 4.000.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ | Đoạn loại 3 Mục 58 | 3.000.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũ | Đoạn loại 4 Mục 58 | 2.000.000 | ||
| Hẻm | Hẻm Khu dân cư số 3 - Toàn tuyến Mục 43 | 1.400.000 | ||
| Hẻm | Hẻm Khu dân cư số 4 - Toàn tuyến Mục 43 | 1.400.000 | ||
| Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ) | Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 43 | 2.000.000 | ||
| Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ) | Sau nhà ông Trường Sơn (435) - Hết thửa đất nhà bà Tới (420) Mục 43 | 2.000.000 | ||
| Hẻm nhà ông Sơn | Hẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò - Toàn tuyến Mục 43 | 4.000.000 | ||
| Hẻm nhà ông Sơn | Hẻm nhà thờ Lấp Vò - Toàn tuyến Mục 43 | 1.200.000 | ||
| Hẻm nhà ông Sơn | Hẻm phía sau bưu điện mới - Toàn tuyến Mục 43 | 1.600.000 | ||
| Hẻm nhà ông Sơn | Hẻm xung quanh đình Lấp Vò - Toàn tuyến Mục 43 | 1.200.000 | ||
| Hẻm nhà ông Sơn | Hẻm cặp Bưu điện (cũ) - Toàn tuyến Mục 43 | 1.600.000 | ||
| Hẻm nhà ông Sơn | Đường 3 tháng 2 - Ranh đường Nguyễn Trung Trực Mục 43 | 2.000.000 | ||
| Hẻm nhà ông Sơn | Hẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy - Toàn tuyến Mục 43 | 1.200.000 | ||
| Hẻm nhà ông Sơn | Hẻm cặp nhà ông Quyền (Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng) - Toàn tuyến Mục 43 | 2.000.000 | ||
| Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển | Đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm Mục 43 | 2.000.000 | ||
| Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển | Hẻm phía sau điện lực - Toàn tuyến Mục 43 | 1.200.000 | ||
| Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển | Hẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3 - Toàn tuyến Mục 43 | 1.200.000 | ||
| Hẻm phía sau nhà Bác sĩ Chuyển | Đường Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long - Toàn tuyến Mục 43 | 1.600.000 | ||
| Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống | Đoạn loại 3 Mục 54 | 1.320.000 | ||
| Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống | Đoạn loại 1 Mục 54 | 4.400.000 | ||
| Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm Cống | Đoạn loại 2 Mục 54 | 2.000.000 | ||
| Khu Tái định cư Mũi Tàu | Đoạn loại 1 Mục 53 | 4.000.000 | ||
| Khu Tái định cư Mũi Tàu | Đoạn loại 4 Mục 53 | 1.000.000 | ||
| Khu Tái định cư cầu Cai Bường | Đoạn loại 1 Mục 57 | 8.000.000 | ||
| Khu Tái định cư cầu Cai Bường | Đoạn loại 2 Mục 57 | 4.000.000 | ||
| Khu Tái định cư cầu Cai Bường | Đoạn loại 3 Mục 57 | 3.000.000 | ||
| Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông Xáng | Toàn khu Mục 51 | 1.400.000 | ||
| Khu dân cư Bình Hiệp A | Đoạn loại 2 Mục 50 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư Bình Hiệp A | Đoạn loại 3 Mục 50 | 1.600.000 | ||
| Khu dân cư Chùa Ông | Toàn khu Mục 52 | 1.800.000 | ||
| Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung | Đoạn loại 4 Mục 59 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh Trung | Đoạn loại 3 Mục 59 | 2.100.000 | ||
| Khu dân cư Số 1 (xã Bình Thành cũ) | Đoạn loại 3 Mục 55 | 5.000.000 | ||
| Khu dân cư Số 1 (xã Bình Thành cũ) | Đoạn loại 4 Mục 55 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư Số 1 (xã Bình Thành cũ) | Đoạn loại 2 Mục 55 | 8.000.000 | ||
| Khu dân cư ĐT 850 | Đoạn loại 2 Mục 48 | 10.000.000 | ||
| Khu dân cư ĐT 850 | Đoạn loại 4 Mục 48 | 4.000.000 | ||
| Khu dân cư ấp Bình Hoà | Toàn khu Mục 56 | 1.600.000 | ||
| Khu phố bên chợ Lấp Vò | Giáp Đường 3 tháng 2 - Giáp đoạn (đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân hàng) Mục 6 | 11.000.000 | ||
| Khu phố bên chợ Lấp Vò | Đường 1 tháng 5 - Hẻm ngân hàng Mục 6 | 11.000.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Giáp đường dẫn phà Vàm Cống - Cầu Hoà Lạc Mục 61 | 2.600.000 | ||
| Quốc lộ 80 | Phú Diệp A - Cầu Phú Diệp B Mục 60 | 2.000.000 | ||
| Quốc lộ 80 | Ranh ngã 5 Vàm Cống - Cuối phà Vàm Cống Mục 60 | 4.400.000 | ||
| Quốc lộ 80 | Cầu Cái Tắc - Cầu Cai Quản Mục 60 | 2.000.000 | ||
| Quốc lộ 80 | Ranh Chùa Cao Đài - Thiên Hộ Dương Mục 17 | 4.000.000 | ||
| Quốc lộ 80 | Cống Cái Sơn - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên) Mục 17 | 3.000.000 | ||
| Quốc lộ 80 | Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) - Cống Cái Sơn Mục 17 | 5.000.000 | ||
| Quốc lộ 80 | Cầu Phú Diệp B - Kênh Cà Na Mục 60 | 3.000.000 | ||
| Quốc lộ 80 | Kênh Cà Na - Ranh thị trấn Lấp Vò Mục 60 | 4.000.000 | ||
| Quốc lộ 80 | Cầu Cai Quản - Giao lộ 849 cũ Mục 60 | 4.000.000 | ||
| Quốc lộ 80 | Cầu Cai Bường - Nhà thờ Vĩnh Thạnh Mục 60 | 8.000.000 | ||
| Quốc lộ 80 | Ranh kênh 26 tháng 3 - Ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến) Mục 60 | 5.000.000 | ||
| Quốc lộ 80 | Nhà thờ Vĩnh Thạnh - Cầu Phú Diệp A Mục 60 | 5.000.000 | ||
| Quốc lộ 80 | Giao lộ ĐT 849 cũ - Cầu Cai Bường Mục 60 | 6.000.000 | ||
| Quốc lộ 80 | Ranh thị trấn Lấp Vò - Cuối ranh kênh 26 tháng 3 Mục 60 | 3.000.000 | ||
| Quốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom 2 bên) | Toàn tuyến Mục 62 | 4.000.000 | ||
| Quốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom 2 bên) | Toàn tuyến Mục 76 | 4.000.000 | ||
| Trung tâm thương mại Lấp Vò | Đường số 04, 05 và 11 - Toàn tuyến Mục 37 | 3.200.000 | ||
| Trung tâm thương mại Lấp Vò | Đường số 02 - Toàn tuyến Mục 37 | 8.000.000 | ||
| Trung tâm thương mại Lấp Vò | Đường số 03, 06, 08, 09 và 10 - Toàn tuyến Mục 37 | 3.800.000 | ||
| Trung tâm thương mại Lấp Vò | Đường số 01, 07 - Toàn tuyến Mục 37 | 4.800.000 | ||
| Trung tâm thương mại Lấp Vò | Đường số 12 - Toàn tuyến Mục 37 | 6.800.000 | ||
| Tuyến dân cư Bình Thạnh 2 | Toàn tuyến Mục 36 | 3.200.000 | ||
| Tuyến dân cư số 6 | Toàn tuyến Mục 33 | 2.000.000 | ||
| Đường 1 tháng 5 | Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực Mục 1 | 16.000.000 | ||
| Đường 1 tháng 5 nối dài | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo Mục 2 | 12.000.000 | ||
| Đường 1 tháng 5 nối dài | Đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh Mục 2 | 6.000.000 | ||
| Đường 1 tháng 5 nối dài | Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng Mục 2 | 22.000.000 | ||
| Đường 19 tháng 8 | Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực Mục 3 | 16.000.000 | ||
| Đường 19 tháng 8 nối dài | Đường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh Mục 4 | 6.000.000 | ||
| Đường 19 tháng 8 nối dài | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo Mục 4 | 12.000.000 | ||
| Đường 19 tháng 8 nối dài | Đường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng Mục 4 | 22.000.000 | ||
| Đường 2 tháng 9 (kênh 90) | Đường 30 tháng 4 - Võ Thị Hồng Mục 21 | 5.000.000 | ||
| Đường 2 tháng 9 (kênh 90) | Đường 1 tháng 5 (D1) - Đường 19 tháng 8 (D2) Mục 21 | 3.000.000 | ||
| Đường 2 tháng 9 (kênh 90) | Võ Thị Hồng - Đường 1 tháng 5 (D1) Mục 21 | 3.000.000 | ||
| Đường 2 tháng 9 (kênh 90) | Nguyễn Huệ - Thiên Hộ Dương Mục 21 | 2.000.000 | ||
| Đường 23 | Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ Mục 39 | 4.000.000 | ||
| Đường 3 tháng 2 | Võ Thị Hồng - Đầu đường Đặng Văn Bình Mục 5 | 19.000.000 | ||
| Đường 3 tháng 2 | Đường Nguyễn Chí Thanh - Đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng) Mục 5 | 19.000.000 | ||
| Đường 3 tháng 2 | Đường Đặng Văn Bình - Cầu Cái Dâu Mục 5 | 18.000.000 | ||
| Đường 3 tháng 2 | Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng Mục 5 | 22.000.000 | ||
| Đường 3 tháng 2 | Cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh Mục 5 | 14.000.000 | ||
| Đường 30 tháng 4 | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn An Ninh Mục 23 | 2.000.000 | ||
| Đường 30 tháng 4 | Đường Nguyễn An Ninh - Cầu Cái Nính Mục 23 | 1.800.000 | ||
| Đường Châu Văn Liêm | Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo Mục 11 | 5.000.000 | ||
| Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại | Cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - Cầu Cái Ninh Mục 70 | 1.400.000 | ||
| Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị | Dự án Chỉnh trang đô thị - Đường 30 tháng 4 (02 bên) Mục 35 | 1.800.000 | ||
| Đường Dự án Chỉnh trang Đô thị | Giáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị - Đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu) Mục 35 | 6.000.000 | ||
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên) | Đoạn còn lại - Toàn tuyến Mục 31 | 1.600.000 | ||
| Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên) | Quốc lộ 80 - Ranh Bình Thành cũ Mục 31 | 3.000.000 | ||
| Đường Khu dân cư số 5 | Nguyễn An Ninh - Đường 2 tháng 9 Mục 18 | 2.000.000 | ||
| Đường Lê Anh Xuân | Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền Mục 29 | 4.000.000 | ||
| Đường Lê Anh Xuân | Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ Mục 29 | 4.000.000 | ||
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Huệ Mục 9 | 4.000.000 | ||
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Võ Thị Hồng - Đặng Văn Bình Mục 9 | 8.000.000 | ||
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng Mục 9 | 22.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo Mục 15 | 5.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Huệ | Đường Nguyễn Trung Trực - Đường 3 tháng 2 Mục 8 | 2.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Thái Học | Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền Mục 32 | 2.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Trung Trực | Công viên số 4 - Hết ranh huyện đoàn cũ Mục 7 | 4.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Huệ - Hết nhà ông Tuấn Anh (634) Mục 7 | 8.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Trung Trực | Mí hàng rào nhà ăn UBND huyện - Cầu Vàm Cái Dâu Mục 7 | 3.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Trung Trực | Ranh Huyện Đoàn cũ - Đường Nguyễn Huệ Mục 7 | 5.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Trung Trực | Cuối nhà Tuấn Anh - Mí hàng rào nhà ăn UBND huyện Mục 7 | 5.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm Mục 10 | 8.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Đường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng Mục 10 | 22.000.000 | ||
| Đường Ngã Cạy | Trung tâm thương mại - Đường Cái Nính (2 bên) Mục 22 | 2.000.000 | ||
| Đường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống) | Quốc lộ 80 - Rạch Cái Sao Mục 26 | 2.000.000 | ||
| Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh) | Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền Mục 28 | 2.000.000 | ||
| Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh) | Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ Mục 28 | 4.000.000 | ||
| Đường Phạm Văn Bảy | Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực Mục 14 | 3.000.000 | ||
| Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) | Quốc lộ 80 - Đường chùa Cao Đài (đường đất) Mục 20 | 1.200.000 | ||
| Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) | Đường 3 tháng 2 - Đường Trần Hưng Đạo Mục 20 | 2.400.000 | ||
| Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò) | Đường 2 tháng 9 - Cầu Bà Hai (đường đan) Mục 20 | 1.400.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo | Nguyễn Chí Thanh - Thiên Hộ Dương Mục 16 | 3.000.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo | Võ Thị Hồng - Nguyễn Huệ Mục 16 | 7.000.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo | Nguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh Mục 16 | 4.000.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) - Võ Thị Hồng Mục 16 | 5.000.000 | ||
| Đường Võ Thị Hồng | Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ) Mục 12 | 6.000.000 | ||
| Đường Võ Thị Hồng | Đường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo Mục 12 | 12.000.000 | ||
| Đường Võ Thị Sáu | Quốc lộ 80 - Lý Thái Tổ Mục 24 | 2.400.000 | ||
| Đường Võ Thị Sáu | Lý Thái Tổ - Ranh Bình Thành Mục 24 | 2.000.000 | ||
| Đường chùa Cao Đài | Quốc lộ 80 - Chùa Phước Dinh Mục 19 | 1.200.000 | ||
| Đường chùa Linh Thứu | Toàn tuyến Mục 27 | 1.200.000 | ||
| Đường nối từ Đường số 12 | Trung tâm thương mại - Hết ranh trường tiểu học Lấp Vò 1 Mục 42 | 4.000.000 | ||
| Đường rạch Cái Nính | Cầu Bà Hai - Cầu Cái Nính Mục 41 | 3.000.000 | ||
| Đường rạch Cái Sao | Toàn tuyến Mục 30 | 1.200.000 | ||
| Đường rạch Cái Sơn | Lý Thái Tổ - Cuối tuyến lộ đan Mục 25 | 1.200.000 | ||
| Đường rạch Cái Sơn | Quốc lộ 80 - Ngô Quyền Mục 25 | 1.300.000 | ||
| Đường số 10 | Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ Mục 38 | 4.000.000 | ||
| Đường số 4 | Đường Lý Thái Tổ - Quốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn Trãi) Mục 40 | 5.000.000 | ||
| Đường tuyến dân cư số 7 | Toàn tuyến Mục 34 | 2.000.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 849 | Cầu Kênh Thầy Lâm - Cầu Thủ Ô Mục 63 | 3.240.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 849 | Cầu Thủ Ô - Giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B Mục 63 | 4.200.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 849 | Giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B - Quốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh mới) Mục 63 | 4.000.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 852B | ĐH 65 - Cầu 2/9 Mục 64 | 4.000.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 852B | Cầu Bội Sỏi - Đường tỉnh ĐT 849 Mục 64 | 2.200.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 852B | ĐH 64 - ĐH 65 Mục 64 | 6.000.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 852B | Cầu 2/9 - Cầu Bộ Sỏi Mục 64 | 4.000.000 | ||
| Đường vành đai trung tâm Vĩnh Thạnh | Toàn tuyến Mục 73 | 900.000 | ||
| Đường Đ18 Vĩnh Thạnh | Toàn tuyến Mục 72 | 1.000.000 | ||
| Đường Đ7 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh | Đường Đ2 - Đường Vành đai Mục 75 | 3.000.000 | ||
| Đường Đ7 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh | Quốc lộ 80 - Đường Đ2 Mục 75 | 4.000.000 | ||
| Đường Đ9 nối dài Trung tâm Vĩnh Thạnh | Toàn tuyến Mục 74 | 3.000.000 | ||
| Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) | Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) - Cầu Lấp Vò Mục 65 | 10.000.000 | ||
| Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) | Ranh Làng (Bình Thạnh Trung) - Ranh Trung tâm y tế huyện Mục 65 | 4.000.000 | ||
| Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45) | Ranh Trung tâm y tế huyện - Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) Mục 65 | 6.000.000 | ||
| Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) | Cầu Bờ Cao - Cầu Bàu Hút Mục 66 | 2.000.000 | ||
| Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) | Cầu Bàu Hút - Ranh xã Tân Khánh Trung Mục 66 | 1.600.000 | ||
| Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) | Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) - Cầu Bờ Cao Mục 66 | 3.000.000 | ||
| Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) | Cầu 2 Đâu - Quốc lộ 80 Mục 67 | 900.000 | ||
| Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) | Vàm Lung Độn - Cầu Bàu Hút Mục 68 | 1.200.000 | ||
| Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9) | Cầu Bàu Hút - Bến đò số 8 Mục 68 | 1.000.000 | ||
| Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) | Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - Cầu Kênh Tư Mục 69 | 900.000 | ||
| Đường Đặng Văn Bình | Đường Nguyễn Văn Trỗi - Đường 3 tháng 2 Mục 13 | 6.000.000 | ||
| Đường Đặng Văn Bình | Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực Mục 13 | 5.000.000 | ||
| Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống | Cầu cái Sao - Cầu 26 tháng 3 Mục 71 | 1.000.000 | ||
| Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống | Dẫn phà Vàm Cống - Cầu Hãng nước mắm cũ Mục 71 | 2.000.000 | ||
| Đường đoạn Cái Dâu - Vàm Cống | Cầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 80 Mục 71 | 2.000.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 22 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn trên xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 22 | 75.000 | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn trên xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò Khu vực 1 gồm: xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập). Mục 22 | 80.000 | 75.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn trên xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò Khu vực 1 gồm: xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập). Mục 22 | 100.000 | 90.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 | 65.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn trên xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 22 | 95.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.