Bảng giá đất Xã Lấp Vò, Đồng Tháp từ 01/01/2026

182 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lấp Vò22.000.000 đồng/m² (Đường 1 tháng 5 nối dài, đoạn Đường 3 tháng 2 đến Lý Tự Trọng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (178 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chợ Bàu HútĐoạn loại 1
Mục 47
5.000.000
Chợ Bàu HútĐoạn loại 3
Mục 47
3.000.000
Chợ Bàu HútĐoạn loại 4
Mục 47
2.000.000
Chợ Vàm Cống cũĐoạn loại 3
Mục 45
8.000.000
Chợ Vàm Cống cũĐoạn loại 4
Mục 45
4.000.000
Chợ Vàm Cống mớiĐoạn loại 2
Mục 44
8.000.000
Chợ Vàm Cống mớiĐoạn loại 3
Mục 44
5.000.000
Chợ Vàm Cống mớiĐoạn loại 4
Mục 44
4.000.000
Chợ Vàm Cống mớiĐoạn loại 1
Mục 44
11.600.000
Chợ Vĩnh Thạnh cũĐoạn loại 2
Mục 46
4.000.000
Chợ Vĩnh Thạnh cũĐoạn loại 1
Mục 46
8.000.000
Chợ Vĩnh Thạnh cũĐoạn loại 4
Mục 46
2.000.000
Chợ Vĩnh Thạnh cũĐoạn loại 3
Mục 46
2.400.000
Cụm dân cư Bình Hiệp 1Đoạn loại 2
Mục 49
9.000.000
Cụm dân cư Bình Hiệp 1Đoạn loại 4
Mục 49
3.000.000
Cụm dân cư Bình Hiệp 1Đoạn loại 3
Mục 49
4.000.000
Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũĐoạn loại 1
Mục 58
10.000.000
Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũĐoạn loại 2
Mục 58
4.000.000
Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũĐoạn loại 3
Mục 58
3.000.000
Cụm dân cư Trung tâm xã Vĩnh Thạnh cũĐoạn loại 4
Mục 58
2.000.000
HẻmHẻm Khu dân cư số 3 - Toàn tuyến
Mục 43
1.400.000
HẻmHẻm Khu dân cư số 4 - Toàn tuyến
Mục 43
1.400.000
Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Trung Trực
Mục 43
2.000.000
Hẻm cặp Phòng Công Thương (Giao thông - Xây dựng cũ)Sau nhà ông Trường Sơn (435) - Hết thửa đất nhà bà Tới (420)
Mục 43
2.000.000
Hẻm nhà ông SơnHẻm cặp Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Lấp Vò - Toàn tuyến
Mục 43
4.000.000
Hẻm nhà ông SơnHẻm nhà thờ Lấp Vò - Toàn tuyến
Mục 43
1.200.000
Hẻm nhà ông SơnHẻm phía sau bưu điện mới - Toàn tuyến
Mục 43
1.600.000
Hẻm nhà ông SơnHẻm xung quanh đình Lấp Vò - Toàn tuyến
Mục 43
1.200.000
Hẻm nhà ông SơnHẻm cặp Bưu điện (cũ) - Toàn tuyến
Mục 43
1.600.000
Hẻm nhà ông SơnĐường 3 tháng 2 - Ranh đường Nguyễn Trung Trực
Mục 43
2.000.000
Hẻm nhà ông SơnHẻm lô C khu dân cư Ngã Cạy - Toàn tuyến
Mục 43
1.200.000
Hẻm nhà ông SơnHẻm cặp nhà ông Quyền (Đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân Hàng) - Toàn tuyến
Mục 43
2.000.000
Hẻm phía sau nhà Bác sĩ ChuyểnĐường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm
Mục 43
2.000.000
Hẻm phía sau nhà Bác sĩ ChuyểnHẻm phía sau điện lực - Toàn tuyến
Mục 43
1.200.000
Hẻm phía sau nhà Bác sĩ ChuyểnHẻm khu vực Nhà máy quốc doanh 3 - Toàn tuyến
Mục 43
1.200.000
Hẻm phía sau nhà Bác sĩ ChuyểnĐường Châu Văn Liêm - nhà ông Minh Long - Toàn tuyến
Mục 43
1.600.000
Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm CốngĐoạn loại 3
Mục 54
1.320.000
Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm CốngĐoạn loại 1
Mục 54
4.400.000
Khu Tái định cư Cụm công nghiệp Vàm CốngĐoạn loại 2
Mục 54
2.000.000
Khu Tái định cư Mũi TàuĐoạn loại 1
Mục 53
4.000.000
Khu Tái định cư Mũi TàuĐoạn loại 4
Mục 53
1.000.000
Khu Tái định cư cầu Cai BườngĐoạn loại 1
Mục 57
8.000.000
Khu Tái định cư cầu Cai BườngĐoạn loại 2
Mục 57
4.000.000
Khu Tái định cư cầu Cai BườngĐoạn loại 3
Mục 57
3.000.000
Khu TĐC Tuyến công nghiệp Bắc Sông XángToàn khu
Mục 51
1.400.000
Khu dân cư Bình Hiệp AĐoạn loại 2
Mục 50
2.000.000
Khu dân cư Bình Hiệp AĐoạn loại 3
Mục 50
1.600.000
Khu dân cư Chùa ÔngToàn khu
Mục 52
1.800.000
Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh TrungĐoạn loại 4
Mục 59
4.000.000
Khu dân cư Sao Mai Bình Thạnh TrungĐoạn loại 3
Mục 59
2.100.000
Khu dân cư Số 1 (xã Bình Thành cũ)Đoạn loại 3
Mục 55
5.000.000
Khu dân cư Số 1 (xã Bình Thành cũ)Đoạn loại 4
Mục 55
2.000.000
Khu dân cư Số 1 (xã Bình Thành cũ)Đoạn loại 2
Mục 55
8.000.000
Khu dân cư ĐT 850Đoạn loại 2
Mục 48
10.000.000
Khu dân cư ĐT 850Đoạn loại 4
Mục 48
4.000.000
Khu dân cư ấp Bình HoàToàn khu
Mục 56
1.600.000
Khu phố bên chợ Lấp VòGiáp Đường 3 tháng 2 - Giáp đoạn (đường 1 tháng 5 - hẻm Ngân hàng)
Mục 6
11.000.000
Khu phố bên chợ Lấp VòĐường 1 tháng 5 - Hẻm ngân hàng
Mục 6
11.000.000
Quốc lộ 54Giáp đường dẫn phà Vàm Cống - Cầu Hoà Lạc
Mục 61
2.600.000
Quốc lộ 80Phú Diệp A - Cầu Phú Diệp B
Mục 60
2.000.000
Quốc lộ 80Ranh ngã 5 Vàm Cống - Cuối phà Vàm Cống
Mục 60
4.400.000
Quốc lộ 80Cầu Cái Tắc - Cầu Cai Quản
Mục 60
2.000.000
Quốc lộ 80Ranh Chùa Cao Đài - Thiên Hộ Dương
Mục 17
4.000.000
Quốc lộ 80Cống Cái Sơn - Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)
Mục 17
3.000.000
Quốc lộ 80Đường 30 tháng 4 (rạch Cái Dâu) - Cống Cái Sơn
Mục 17
5.000.000
Quốc lộ 80Cầu Phú Diệp B - Kênh Cà Na
Mục 60
3.000.000
Quốc lộ 80Kênh Cà Na - Ranh thị trấn Lấp Vò
Mục 60
4.000.000
Quốc lộ 80Cầu Cai Quản - Giao lộ 849 cũ
Mục 60
4.000.000
Quốc lộ 80Cầu Cai Bường - Nhà thờ Vĩnh Thạnh
Mục 60
8.000.000
Quốc lộ 80Ranh kênh 26 tháng 3 - Ngã 5 Vàm Cống (tâm vòng xuyến)
Mục 60
5.000.000
Quốc lộ 80Nhà thờ Vĩnh Thạnh - Cầu Phú Diệp A
Mục 60
5.000.000
Quốc lộ 80Giao lộ ĐT 849 cũ - Cầu Cai Bường
Mục 60
6.000.000
Quốc lộ 80Ranh thị trấn Lấp Vò - Cuối ranh kênh 26 tháng 3
Mục 60
3.000.000
Quốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom 2 bên)Toàn tuyến
Mục 62
4.000.000
Quốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom 2 bên)Toàn tuyến
Mục 76
4.000.000
Trung tâm thương mại Lấp VòĐường số 04, 05 và 11 - Toàn tuyến
Mục 37
3.200.000
Trung tâm thương mại Lấp VòĐường số 02 - Toàn tuyến
Mục 37
8.000.000
Trung tâm thương mại Lấp VòĐường số 03, 06, 08, 09 và 10 - Toàn tuyến
Mục 37
3.800.000
Trung tâm thương mại Lấp VòĐường số 01, 07 - Toàn tuyến
Mục 37
4.800.000
Trung tâm thương mại Lấp VòĐường số 12 - Toàn tuyến
Mục 37
6.800.000
Tuyến dân cư Bình Thạnh 2Toàn tuyến
Mục 36
3.200.000
Tuyến dân cư số 6Toàn tuyến
Mục 33
2.000.000
Đường 1 tháng 5Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Mục 1
16.000.000
Đường 1 tháng 5 nối dàiĐường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Mục 2
12.000.000
Đường 1 tháng 5 nối dàiĐường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Mục 2
6.000.000
Đường 1 tháng 5 nối dàiĐường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
Mục 2
22.000.000
Đường 19 tháng 8Đường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Mục 3
16.000.000
Đường 19 tháng 8 nối dàiĐường Trần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh
Mục 4
6.000.000
Đường 19 tháng 8 nối dàiĐường Nguyễn Văn Trỗi - Trần Hưng Đạo
Mục 4
12.000.000
Đường 19 tháng 8 nối dàiĐường 3 tháng 2 - Lý Tự Trọng
Mục 4
22.000.000
Đường 2 tháng 9 (kênh 90)Đường 30 tháng 4 - Võ Thị Hồng
Mục 21
5.000.000
Đường 2 tháng 9 (kênh 90)Đường 1 tháng 5 (D1) - Đường 19 tháng 8 (D2)
Mục 21
3.000.000
Đường 2 tháng 9 (kênh 90)Võ Thị Hồng - Đường 1 tháng 5 (D1)
Mục 21
3.000.000
Đường 2 tháng 9 (kênh 90)Nguyễn Huệ - Thiên Hộ Dương
Mục 21
2.000.000
Đường 23Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ
Mục 39
4.000.000
Đường 3 tháng 2Võ Thị Hồng - Đầu đường Đặng Văn Bình
Mục 5
19.000.000
Đường 3 tháng 2Đường Nguyễn Chí Thanh - Đầu đường Nguyễn Huệ (trạm xăng)
Mục 5
19.000.000
Đường 3 tháng 2Đường Đặng Văn Bình - Cầu Cái Dâu
Mục 5
18.000.000
Đường 3 tháng 2Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Mục 5
22.000.000
Đường 3 tháng 2Cầu Lấp Vò - Nguyễn Chí Thanh
Mục 5
14.000.000
Đường 30 tháng 4Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn An Ninh
Mục 23
2.000.000
Đường 30 tháng 4Đường Nguyễn An Ninh - Cầu Cái Nính
Mục 23
1.800.000
Đường Châu Văn LiêmĐường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Mục 11
5.000.000
Đường Cái Dâu Xếp Bà VạiCầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) - Cầu Cái Ninh
Mục 70
1.400.000
Đường Dự án Chỉnh trang Đô thịDự án Chỉnh trang đô thị - Đường 30 tháng 4 (02 bên)
Mục 35
1.800.000
Đường Dự án Chỉnh trang Đô thịGiáp vòng xuyến dự án Chỉnh trang Đô thị - Đường 30 tháng 4 (Đường Cái Dâu)
Mục 35
6.000.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)Đoạn còn lại - Toàn tuyến
Mục 31
1.600.000
Đường Huỳnh Thúc Kháng (Ba Quyên)Quốc lộ 80 - Ranh Bình Thành cũ
Mục 31
3.000.000
Đường Khu dân cư số 5Nguyễn An Ninh - Đường 2 tháng 9
Mục 18
2.000.000
Đường Lê Anh XuânQuốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền
Mục 29
4.000.000
Đường Lê Anh XuânQuốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ
Mục 29
4.000.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Nguyễn Chí Thanh - Nguyễn Huệ
Mục 9
4.000.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Võ Thị Hồng - Đặng Văn Bình
Mục 9
8.000.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Mục 9
22.000.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Mục 15
5.000.000
Đường Nguyễn HuệĐường Nguyễn Trung Trực - Đường 3 tháng 2
Mục 8
2.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcQuốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền
Mục 32
2.000.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCông viên số 4 - Hết ranh huyện đoàn cũ
Mục 7
4.000.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường Nguyễn Huệ - Hết nhà ông Tuấn Anh (634)
Mục 7
8.000.000
Đường Nguyễn Trung TrựcMí hàng rào nhà ăn UBND huyện - Cầu Vàm Cái Dâu
Mục 7
3.000.000
Đường Nguyễn Trung TrựcRanh Huyện Đoàn cũ - Đường Nguyễn Huệ
Mục 7
5.000.000
Đường Nguyễn Trung TrựcCuối nhà Tuấn Anh - Mí hàng rào nhà ăn UBND huyện
Mục 7
5.000.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Võ Thị Hồng - Châu Văn Liêm
Mục 10
8.000.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiĐường Nguyễn Huệ - Võ Thị Hồng
Mục 10
22.000.000
Đường Ngã CạyTrung tâm thương mại - Đường Cái Nính (2 bên)
Mục 22
2.000.000
Đường Ngô Quyền (rạch Cái Dâu - Vàm Cống)Quốc lộ 80 - Rạch Cái Sao
Mục 26
2.000.000
Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)Quốc lộ 80 - Ranh Ngô Quyền
Mục 28
2.000.000
Đường Phan Chu Trinh (nhà máy Hiệp Thanh)Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ
Mục 28
4.000.000
Đường Phạm Văn BảyĐường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Mục 14
3.000.000
Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)Quốc lộ 80 - Đường chùa Cao Đài (đường đất)
Mục 20
1.200.000
Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)Đường 3 tháng 2 - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 20
2.400.000
Đường Thiên Hộ Dương (rạch Lấp Vò)Đường 2 tháng 9 - Cầu Bà Hai (đường đan)
Mục 20
1.400.000
Đường Trần Hưng ĐạoNguyễn Chí Thanh - Thiên Hộ Dương
Mục 16
3.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoVõ Thị Hồng - Nguyễn Huệ
Mục 16
7.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoNguyễn Huệ - Nguyễn Chí Thanh
Mục 16
4.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường 30 tháng 4 (Cái Dâu cũ) - Võ Thị Hồng
Mục 16
5.000.000
Đường Võ Thị HồngTrần Hưng Đạo - Nguyễn An Ninh (Khu dân cư cũ)
Mục 12
6.000.000
Đường Võ Thị HồngĐường 3 tháng 2 - Trần Hưng Đạo
Mục 12
12.000.000
Đường Võ Thị SáuQuốc lộ 80 - Lý Thái Tổ
Mục 24
2.400.000
Đường Võ Thị SáuLý Thái Tổ - Ranh Bình Thành
Mục 24
2.000.000
Đường chùa Cao ĐàiQuốc lộ 80 - Chùa Phước Dinh
Mục 19
1.200.000
Đường chùa Linh ThứuToàn tuyến
Mục 27
1.200.000
Đường nối từ Đường số 12Trung tâm thương mại - Hết ranh trường tiểu học Lấp Vò 1
Mục 42
4.000.000
Đường rạch Cái NínhCầu Bà Hai - Cầu Cái Nính
Mục 41
3.000.000
Đường rạch Cái SaoToàn tuyến
Mục 30
1.200.000
Đường rạch Cái SơnLý Thái Tổ - Cuối tuyến lộ đan
Mục 25
1.200.000
Đường rạch Cái SơnQuốc lộ 80 - Ngô Quyền
Mục 25
1.300.000
Đường số 10Quốc lộ 80 - Đường Lý Thái Tổ
Mục 38
4.000.000
Đường số 4Đường Lý Thái Tổ - Quốc lộ 80 (tiếp giáp Trường Nguyễn Trãi)
Mục 40
5.000.000
Đường tuyến dân cư số 7Toàn tuyến
Mục 34
2.000.000
Đường tỉnh ĐT 849Cầu Kênh Thầy Lâm - Cầu Thủ Ô
Mục 63
3.240.000
Đường tỉnh ĐT 849Cầu Thủ Ô - Giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B
Mục 63
4.200.000
Đường tỉnh ĐT 849Giao lộ ĐT 849 với ĐT 852B - Quốc lộ 80 (cầu Vĩnh Thạnh mới)
Mục 63
4.000.000
Đường tỉnh ĐT 852BĐH 65 - Cầu 2/9
Mục 64
4.000.000
Đường tỉnh ĐT 852BCầu Bội Sỏi - Đường tỉnh ĐT 849
Mục 64
2.200.000
Đường tỉnh ĐT 852BĐH 64 - ĐH 65
Mục 64
6.000.000
Đường tỉnh ĐT 852BCầu 2/9 - Cầu Bộ Sỏi
Mục 64
4.000.000
Đường vành đai trung tâm Vĩnh ThạnhToàn tuyến
Mục 73
900.000
Đường Đ18 Vĩnh ThạnhToàn tuyến
Mục 72
1.000.000
Đường Đ7 nối dài Trung tâm Vĩnh ThạnhĐường Đ2 - Đường Vành đai
Mục 75
3.000.000
Đường Đ7 nối dài Trung tâm Vĩnh ThạnhQuốc lộ 80 - Đường Đ2
Mục 75
4.000.000
Đường Đ9 nối dài Trung tâm Vĩnh ThạnhToàn tuyến
Mục 74
3.000.000
Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45)Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an) - Cầu Lấp Vò
Mục 65
10.000.000
Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45)Ranh Làng (Bình Thạnh Trung) - Ranh Trung tâm y tế huyện
Mục 65
4.000.000
Đường ĐH 64 (Huyện lộ 45)Ranh Trung tâm y tế huyện - Ngã Ba Thiên Mã (chốt Công an)
Mục 65
6.000.000
Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư)Cầu Bờ Cao - Cầu Bàu Hút
Mục 66
2.000.000
Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư)Cầu Bàu Hút - Ranh xã Tân Khánh Trung
Mục 66
1.600.000
Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư)Ngã Ba Thiên Mã (giáp lộ ĐH 64) - Cầu Bờ Cao
Mục 66
3.000.000
Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3)Cầu 2 Đâu - Quốc lộ 80
Mục 67
900.000
Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9)Vàm Lung Độn - Cầu Bàu Hút
Mục 68
1.200.000
Đường ĐH 67 (Đường 2 tháng 9)Cầu Bàu Hút - Bến đò số 8
Mục 68
1.000.000
Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm)Đoạn tiếp giao lộ ĐT 849 - Cầu Kênh Tư
Mục 69
900.000
Đường Đặng Văn BìnhĐường Nguyễn Văn Trỗi - Đường 3 tháng 2
Mục 13
6.000.000
Đường Đặng Văn BìnhĐường 3 tháng 2 - Nguyễn Trung Trực
Mục 13
5.000.000
Đường đoạn Cái Dâu - Vàm CốngCầu cái Sao - Cầu 26 tháng 3
Mục 71
1.000.000
Đường đoạn Cái Dâu - Vàm CốngDẫn phà Vàm Cống - Cầu Hãng nước mắm cũ
Mục 71
2.000.000
Đường đoạn Cái Dâu - Vàm CốngCầu 26 tháng 3 - Quốc lộ 80
Mục 71
2.000.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 22
900.000800.000700.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn trên xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 22
75.00070.00060.00055.00050.00045.000
Khu vực 1 — Địa bàn trên xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò
Khu vực 1 gồm: xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập).
Mục 22
80.00075.00065.00060.00055.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 1 — Địa bàn trên xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò
Khu vực 1 gồm: xã Lấp Vò (địa bàn thị trấn Lấp Vò trước khi sáp nhập).
Mục 22
100.00090.00080.00075.00070.00065.000
Khu vực 2 — Địa bàn trên xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 22
95.00085.00075.00070.00065.00060.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.