Bảng giá đất Phường Long Thuận, Đồng Tháp từ 01/01/2026
44 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Long Thuận là 12.900.000 đồng/m² (Nguyễn Huệ, đoạn Võ Duy Linh đến Thủ Khoa Huân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (40 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Chiến sĩ Hòa Bình | Đoạn từ đường Nguyễn Huệ (cạnh DNTN Bảy Truyền) vào cuối khu dân cư Mục 31 | 2.900.000 |
| Các đường đan, nhựa còn lại trong đô thị | Mục 32 | 400.000 |
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Trãi - Nguyễn Huệ Mục 11 | 4.600.000 |
| Hai Bà Trưng | Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân Mục 11 | 2.300.000 |
| Hai Bà Trưng | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Mục 11 | 5.200.000 |
| Lưu Thị Dung | Nguyễn Huệ - Nguyễn Văn Côn Mục 14 | 3.600.000 |
| Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) | Ngã tư Bình Ân - Kênh Bến Xe Mục 28 | 3.200.000 |
| Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) | Đường vành đai phía Đông - Ranh xã Tân Đông (Kênh Rạch lá) Mục 28 | 1.200.000 |
| Mạc Văn Thành (Đường đi Tân Tây Đường tỉnh 871) | Đầu sân bay trên ranh Phường 2, Long Hưng - Đường vành đai phía Đông Mục 28 | 2.300.000 |
| Nguyễn Huệ | Võ Duy Linh - Thủ Khoa Huân Mục 1 | 12.900.000 |
| Nguyễn Huệ | Hai Bà Trưng - Ngã tư Bình Ân Mục 1 | 5.200.000 |
| Nguyễn Huệ | Thủ Khoa Huân - Hai Bà Trưng Mục 1 | 8.600.000 |
| Nguyễn Thái Học | Thủ Khoa Huân - Phạm Ngũ Lão Mục 17 | 3.700.000 |
| Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C) | Ngã tư Bình Ân (thành phố Gò Công) - Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã Mục 27 | 2.800.000 |
| Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C) | Tim Ngã ba Xóm Dinh - Cầu Xóm Sọc Mục 27 | 460.000 |
| Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C) | Trung tâm Văn hóa - Thể thao xã - Tim Ngã ba Xóm Rạch Mục 27 | 1.400.000 |
| Nguyễn Thìn (Đường tỉnh 871C) | Tim Ngã ba Xóm Rạch - Tim Ngã ba Xóm Dinh Mục 27 | 630.000 |
| Nguyễn Tri Phương | Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung Mục 16 | 2.800.000 |
| Nguyễn Trãi | Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Huệ Mục 7 | 4.600.000 |
| Nguyễn Trọng Dân | Trần Hưng Đạo - Kênh Bến Xe Mục 6 | 4.600.000 |
| Nguyễn Văn Côn | Trần Hưng Đạo - Ngã tư Bình Ân Mục 4 | 4.600.000 |
| Phan Bội Châu | Trần Hưng Đạo - Nguyễn Trãi Mục 13 | 4.600.000 |
| Phan Chu Trinh | Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung Mục 15 | 2.800.000 |
| Phan Đình Phùng | Trần Hưng Đạo - Lưu Thị Dung Mục 8 | 2.900.000 |
| Phạm Ngũ Lão | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học Mục 18 | 2.800.000 |
| Thủ Khoa Huân | Hai Bà Trưng - cầu Kênh Tỉnh Mục 2 | 7.800.000 |
| Trương Công Luận | Nguyễn Huệ - Thủ Khoa Huân Mục 9 | 3.300.000 |
| Trương Định | Nguyễn Huệ - Nguyễn Thái Học Mục 3 | 11.500.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh (QL 50) Mục 12 | 4.600.000 |
| Trần Hưng Đạo | Hai Bà Trưng - Nguyễn Trọng Dân Mục 12 | 5.200.000 |
| Trần Hưng Đạo | Nguyễn Huệ - Hai Bà Trưng Mục 12 | 7.800.000 |
| Đường Ao Thiếc | Toàn tuyến Mục 20 | 2.000.000 |
| Đường Khu dân cư Ao cá Bác Hồ | Toàn khu Mục 26 | 1.500.000 |
| Đường Nguyễn Trãi nối dài | Nguyễn Trọng Dân - Hồ Biểu Chánh Mục 10 | 4.100.000 |
| Đường Tết Mậu Thân | Nguyễn Trọng Dân - Nguyễn Văn Côn Mục 25 | 1.800.000 |
| Đường Việt Cúc (Đường nhánh Nguyễn Văn Côn) | Nguyễn Văn Côn - Nguyễn Trọng Dân Mục 5 | 4.100.000 |
| Đường huyện 97 | Đường Mạc Văn Thành (ĐT.871) - Đường NguyễnThìn Mục 30 | 580.000 |
| Đường mả Cả Trượng | Nguyễn Trọng Dân - Sân vận động thị xã Mục 21 | 1.600.000 |
| Đường vào Trại giam cũ | Nguyễn Trãi - Phân đội PCCC khu vực Gò Công Mục 19 | 1.800.000 |
| Đường Đê bao Long Thuận | Kênh Sallicette - Hẻm Đồ Chiểu Mục 29 | 520.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 5 | 235.000 | 185.000 | 160.000 | 130.000 | 105.000 | 90.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui Khu vực 1 gồm: phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập), phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập), phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập), phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập). Mục 5 | 240.000 | 190.000 | 165.000 | 145.000 | 120.000 | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui Khu vực 1 gồm: phường Gò Công (địa bàn phường 1, phường 5 trước khi sáp nhập), phường Long Thuận (địa bàn phường 2 trước khi sáp nhập), phường Bình Xuân (địa bàn phường Long Chánh trước khi sáp nhập), phường Sơn Qui (địa bàn phường Long Hưng trước khi sáp nhập). Mục 5 | 285.000 | 230.000 | 200.000 | 170.000 | 145.000 | 125.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Gò Công, phường Long Thuận, phường Bình Xuân, phường Sơn Qui Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 5 | 280.000 | 225.000 | 195.000 | 160.000 | 125.000 | 110.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.