Bảng giá đất Phường Sa Đéc, Đồng Tháp từ 01/01/2026
255 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sa Đéc là 45.000.000 đồng/m² (Đường An Dương Vương, đoạn Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Lạc Long Quân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (250 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Chợ phường | Đường đối diện chợ Mục 138 | 3.000.000 |
| Chợ phường | Đường còn lại Mục 138 | 2.400.000 |
| Các đường phố khu dân cư khóm 3, Phường 2 (khu B) | Toàn tuyến Mục 100 | 4.800.000 |
| Các đường phố trong khu dân cư Rạch Rẫy | Toàn tuyến Mục 109 | 6.000.000 |
| Các đường phố trong khu dân cư Tân Hoà | Toàn tuyến Mục 105 | 3.600.000 |
| Các đường phố trong khu dân cư Tân Thuận | Toàn tuyến Mục 107 | 4.600.000 |
| Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 1 cũ | Toàn tuyến Mục 95 | 3.600.000 |
| Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 3 cũ | Toàn tuyến Mục 103 | 1.200.000 |
| Các đường phố trong khu dân cư khóm Hoà Khánh, Phường 2 cũ | Toàn tuyến Mục 99 | 4.800.000 |
| Khu dân cư Dân lập Ngô Thị Thuý Vân | Toàn khu Mục 120 | 8.000.000 |
| Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệp | Toàn khu Mục 118 | 3.600.000 |
| Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc | Đường rộng 9.5m - 10.5m Mục 97 | 21.000.000 |
| Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc | Đường rộng 7m Mục 97 | 16.800.000 |
| Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa Đéc | Đường rộng 5m Mục 97 | 12.600.000 |
| Khu dân cư Tân Quy Tây | Toàn tuyến Mục 141 | 6.000.000 |
| Khu dân cư chợ Nàng Hai | Toàn khu Mục 108 | 4.800.000 |
| Khu dân cư dân lập còn lại | Đường còn lại Mục 140 | 4.400.000 |
| Khu dân cư dân lập còn lại | Các đường tiếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị Mục 140 | 6.000.000 |
| Khu dân cư Đông Quới | Toàn tuyến Mục 139 | 4.800.000 |
| Khu dân cư đất công phường 2 cũ | Toàn khu Mục 102 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 80 | Đường Chùa - Trạm Biến điện Mục 7 | 6.000.000 |
| Quốc lộ 80 | Trạm Biến điện - Cầu rạch Bình Tiên (giáp xã Tân Dương) Mục 7 | 7.600.000 |
| Đường 26 tháng 3 | Toàn tuyến Mục 180 | 1.200.000 |
| Đường An Dương Vương | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Lạc Long Quân Mục 43 | 45.000.000 |
| Đường An Dương Vương | Đường Âu Cơ - Đường Hùng Vương Mục 43 | 45.000.000 |
| Đường An Dương Vương | Đường Hùng Vương - Hết đường Mục 43 | 12.000.000 |
| Đường Bà Huyện Thanh Quan | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 29 | 4.000.000 |
| Đường Bùi Thị Xuân | Toàn tuyến Mục 78 | 1.200.000 |
| Đường Cai Dao trên | Cầu Cai Dao - Đường Phan Thành Chánh Mục 92 | 1.200.000 |
| Đường Cai Khoa (bờ phải) | Toàn tuyến Mục 164 | 1.800.000 |
| Đường Cai Khoa - Giác Long | Toàn tuyến Mục 151 | 1.600.000 |
| Đường Cao Bá Quát | Quốc lộ 80 - Hết đường Khu dân cư Khóm 3, Phường 2, khu B Mục 56 | 4.800.000 |
| Đường Cao Mên dưới | Toàn tuyến Mục 168 | 1.600.000 |
| Đường Cao Mên dưới | Toàn tuyến Mục 74 | 1.200.000 |
| Đường Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải) | Toàn tuyến Mục 169 | 1.600.000 |
| Đường Cao Thắng | Toàn tuyến Mục 84 | 1.200.000 |
| Đường Chùa | Quốc lộ 80 - Rạch Bình Tiên Mục 57 | 1.800.000 |
| Đường Cái Bè (bờ phải) | Rạch Cái Bè - Hết đường Mục 158 | 1.200.000 |
| Đường Cái Bè - Cai Khoa | Toàn tuyến Mục 150 | 1.600.000 |
| Đường Cái Bè - Ông Thung | Toàn tuyến Mục 161 | 2.400.000 |
| Đường Cái Sơn | Toàn tuyến Mục 36 | 9.600.000 |
| Đường Cặp kho 3000 Tấn | Đường hướng Đông - Toàn tuyến Mục 8 | 2.400.000 |
| Đường Cặp kho 3000 Tấn | Đường hướng Tây - Toàn tuyến Mục 8 | 3.000.000 |
| Đường Cồn Bồng Bồng | Toàn tuyến Mục 178 | 1.200.000 |
| Đường Cồn Sậy | Toàn tuyến Mục 179 | 1.200.000 |
| Đường Hai Bà Trưng | Đường Phan Văn Út - Rạch Cầu Kiến Mục 65 | 3.000.000 |
| Đường Hai Sanh | Rạch Cao Mên dưới - Kênh Sáu Chiêu Mục 187 | 2.400.000 |
| Đường Hoa Sa Đéc | Toàn tuyến Mục 82 | 1.600.000 |
| Đường Hoàng Diệu | Toàn tuyến Mục 33 | 9.600.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Nhà thờ Hoà Khánh - Trại cưa Trường Giang Mục 58 | 2.200.000 |
| Đường Hoàng Hoa Thám | Bến Tàu - Hết đường Mục 58 | 1.200.000 |
| Đường Hoàng Sa | Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân - Cầu Vườn Hồng Mục 128 | 3.000.000 |
| Đường Hoàng Sa | Cầu Vườn Hồng - Trần Văn Voi Mục 128 | 2.400.000 |
| Đường Hoàng Sa | Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân Mục 128 | 6.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Cầu Cái Sơn 3 - Lý Thường Kiệt Mục 4 | 24.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Phạm Hữu Lầu - Trần Phú Mục 4 | 12.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Rạch Rắn Mục 4 | 21.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Lý Thường Kiệt - Nguyễn Sinh Sắc Mục 4 | 45.000.000 |
| Đường Hùng Vương | Đường Trần Phú - Cầu Cái Sơn 3 Mục 4 | 18.000.000 |
| Đường Hồ Tùng Mậu | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848 Mục 23 | 7.200.000 |
| Đường Hồ Xuân Hương | Toàn tuyến Mục 32 | 9.600.000 |
| Đường Kênh 50 | Toàn tuyến Mục 156 | 1.200.000 |
| Đường Kênh Lắp | Toàn tuyến Mục 148 | 2.200.000 |
| Đường Kênh Mương Chùa | Đường Cao Thắng - Đường Trần Quang Khải Mục 135 | 1.200.000 |
| Đường Kênh Rạch Rẫy | Toàn tuyến Mục 124 | 2.000.000 |
| Đường Kênh Thanh Niên | Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang Mục 127 | 6.000.000 |
| Đường Kênh Xếp Mương Đào | Toàn tuyến Mục 165 | 1.800.000 |
| Đường Lê Duẩn | Toàn tuyến Mục 49 | 9.000.000 |
| Đường Lê Lợi | Cầu Sắt Quay - Đường Vườn Hồng Mục 59 | 4.600.000 |
| Đường Lê Lợi | Đường Vườn Hồng - Đường tỉnh ĐT 848 Mục 59 | 3.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương Mục 39 | 45.000.000 |
| Đường Lê Thánh Tôn | Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo Mục 39 | 30.000.000 |
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Nguyễn Tất Thành - Lê Thị Riêng Mục 12 | 7.200.000 |
| Đường Lê Thị Riêng | Nguyễn Tất Thành - Trần Phú Mục 13 | 7.200.000 |
| Đường Lê Văn Liêm | Toàn tuyến Mục 68 | 1.200.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Hùng Vương - Cầu Đình Mục 19 | 8.400.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Đường Nguyễn Huệ - Đường Hùng Vương Mục 19 | 24.000.000 |
| Đường Lý Thường Kiệt | Cầu Đình - Đường Trần Phú Mục 19 | 6.000.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi Mục 67 | 3.600.000 |
| Đường Lý Tự Trọng | Đường Hai Bà Trưng - Bờ kè sông Tiền Mục 67 | 3.000.000 |
| Đường Lưu Văn Lang | Đường Đinh Hữu Thuật - Đường tỉnh ĐT 848 Mục 51 | 1.600.000 |
| Đường Lưu Văn Lang | Đường Nguyễn Huệ - Cầu Rạch Rắn Mục 51 | 6.000.000 |
| Đường Lưu Văn Lang | Cầu Rạch Rắn - Đường Đinh Hữu Thuật Mục 51 | 2.200.000 |
| Đường Lạc Long Quân | Toàn tuyến Mục 42 | 45.000.000 |
| Đường Mù U - Rạch Bần | Toàn tuyến Mục 147 | 1.200.000 |
| Đường Mương Khai (bờ phải + bờ trái) | Toàn tuyến Mục 157 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn An Ninh | Toàn tuyến Mục 94 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | Toàn tuyến Mục 79 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường ĐT 848 - Đường Vành đai Tây Bắc Mục 77 | 6.000.000 |
| Đường Nguyễn Cư Trinh | Tôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành Mục 15 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Du | Toàn tuyến Mục 30 | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Xí nghiệp Sa Giang - Cầu Sắt Quay Mục 1 | 7.600.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Hoà Khánh - Lưu Văn Lang Mục 1 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Sắt Quay - Cầu Cái Sơn 1 Mục 1 | 10.600.000 |
| Đường Nguyễn Huệ | Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Hoà Khánh Mục 1 | 18.000.000 |
| Đường Nguyễn Hữu Cảnh | Toàn tuyến Mục 98 | 35.200.000 |
| Đường Nguyễn Khuyến | Toàn tuyến Mục 80 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Sinh Sắc | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848 Mục 5 | 10.600.000 |
| Đường Nguyễn Sinh Sắc | Cầu Hoà Khánh - Nguyễn Tất Thành Mục 5 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Sinh Sắc | Vòng Xoay - Cầu Hoà Khánh Mục 5 | 12.000.000 |
| Đường Nguyễn Sinh Sắc | Đường tỉnh ĐT 848 - Giáp ranh xã Tân Dương Mục 5 | 10.000.000 |
| Đường Nguyễn Thiện Thuật | Đường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo Mục 21 | 3.200.000 |
| Đường Nguyễn Thái Bình | Toàn tuyến Mục 45 | 9.000.000 |
| Đường Nguyễn Thái Học | Trần Hưng Đạo - Hùng Vương nối dài Mục 3 | 4.600.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Đường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường Bến xe cũ Mục 54 | 9.600.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực | Hết đường Bến xe cũ - Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 54 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Trãi | Toàn tuyến Mục 66 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Trường Tộ | Toàn tuyến Mục 28 | 7.200.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Trần Thị Nhượng - Nguyễn Sinh Sắc Mục 6 | 21.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Nguyễn Tất Thành Mục 6 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Tất Thành | Đường tỉnh ĐT 848 - Trần Thị Nhượng Mục 6 | 15.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Nhơn | Đường tỉnh ĐT 848 - Sông Tiền Mục 155 | 4.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Phát | Trần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng Mục 26 | 16.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Phối | Toàn tuyến Mục 112 | 8.400.000 |
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Toàn tuyến Mục 46 | 7.600.000 |
| Đường Ngã Am | Đường Ngã Am - Đường Rạch Chùa (đường nhựa) Mục 72 | 1.200.000 |
| Đường Ngã Am | Cầu Ngã Am - Cuối đường (đường đan) Mục 72 | 1.200.000 |
| Đường Ngô Gia Tự | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 22 | 4.800.000 |
| Đường Ngô Quyền | Toàn tuyến Mục 89 | 2.400.000 |
| Đường Ngô Thời Nhiệm | Toàn tuyến Mục 35 | 9.600.000 |
| Đường Ngô Văn Hay | Toàn tuyến Mục 71 | 2.000.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Cầu Cái Sơn 1 - Cầu Cái Sơn 3 Mục 37 | 9.600.000 |
| Đường Phan Bội Châu | Cầu Cái Sơn 3 - Cầu Đình Mục 37 | 9.000.000 |
| Đường Phan Chu Trinh | Toàn tuyến Mục 34 | 7.200.000 |
| Đường Phan Văn Trầm | Toàn tuyến Mục 185 | 1.600.000 |
| Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài) | Cầu Sắt Quay - Bờ sông Tiền Mục 63 | 3.000.000 |
| Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài) | Đoạn còn lại Mục 63 | 1.200.000 |
| Đường Phan Đình Phùng | Toàn tuyến Mục 106 | 3.600.000 |
| Đường Phùng Khắc Khoan | Toàn tuyến Mục 87 | 1.600.000 |
| Đường Phạm Hồng Thái | Toàn tuyến Mục 88 | 1.200.000 |
| Đường Phạm Hữu Lầu | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành Mục 24 | 8.400.000 |
| Đường Phạm Hữu Lầu | Rạch Hai Đường - Đường vành đai ĐT 848 Mục 24 | 6.000.000 |
| Đường Phạm Hữu Lầu | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848 Mục 24 | 7.000.000 |
| Đường Phạm Hữu Lầu | Đường tỉnh ĐT 848 - Rạch Hai Đường Mục 24 | 6.000.000 |
| Đường Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải) | Toàn tuyến Mục 181 | 4.000.000 |
| Đường Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu) | Rạch Ông Hộ - Rạch Cao Mên trên Mục 172 | 1.200.000 |
| Đường Phạm Ngũ Lão | Toàn tuyến Mục 52 | 6.000.000 |
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Cầu Hoà Khánh - Đường Chùa Mục 53 | 3.000.000 |
| Đường Phạm Văn Vẽ | Toàn tuyến Mục 62 | 1.600.000 |
| Đường Quan Thánh | Toàn tuyến Mục 27 | 3.000.000 |
| Đường Rạch Trâm Bầu | Toàn tuyến Mục 130 | 1.800.000 |
| Đường Sa Nhiên - Mù U | Cầu Ông Thung - Cầu Mù U Mục 143 | 2.000.000 |
| Đường Thi Sách | Đoạn cầu Cai Dao - nhà ông Lê Văn Mỹ - Toàn tuyến Mục 93 | 1.200.000 |
| Đường Thi Sách | Đoạn cầu Cai Dao - nhà ông Phan Ngọc Hùng - Toàn tuyến Mục 93 | 1.200.000 |
| Đường Thiên Hộ Dương | Toàn tuyến Mục 86 | 1.200.000 |
| Đường Thủ Khoa Huân | Toàn tuyến Mục 85 | 1.200.000 |
| Đường Trương Định | Toàn tuyến Mục 101 | 4.800.000 |
| Đường Trường Sa | Toàn tuyến Mục 129 | 2.000.000 |
| Đường Trần Huy Liệu | Tôn Đức Thắng - Đường rạch Đình kênh Tây Mục 18 | 4.800.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Nàng Hai - Giáp Đường tỉnh ĐT 852 Mục 2 | 6.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cống Cầu Kinh - Cầu Nàng Hai Mục 2 | 9.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Đường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Cái Sơn 2 Mục 2 | 45.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Cái Sơn 2 - Cầu Sắt Quay Mục 2 | 21.000.000 |
| Đường Trần Hưng Đạo | Cầu Sắt Quay - Cống Cầu Kinh Mục 2 | 12.000.000 |
| Đường Trần Khánh Dư | Toàn tuyến Mục 90 | 1.200.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Hùng Vương - Tôn Đức Thắng Mục 11 | 10.800.000 |
| Đường Trần Phú | Đường Hùng Vương - Cầu Sắt Quay Mục 11 | 4.800.000 |
| Đường Trần Quang Khải | Toàn tuyến Mục 83 | 1.200.000 |
| Đường Trần Quốc Toản | Đường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo Mục 40 | 30.000.000 |
| Đường Trần Thị Nhượng | Đường tỉnh ĐT 848 - Đường Ngã Am Mục 25 | 8.000.000 |
| Đường Trần Thị Nhượng | Đường Ngã Am - Giáp xã Tân Dương Mục 25 | 5.000.000 |
| Đường Trần Thị Nhượng | Trần Hưng Đạo - Đường tỉnh ĐT 848 Mục 25 | 9.600.000 |
| Đường Trần Văn Voi | Toàn tuyến Mục 70 | 2.400.000 |
| Đường Tân Lập | Toàn tuyến Mục 173 | 2.400.000 |
| Đường Tôn Thất Tùng | Toàn tuyến Mục 96 | 3.600.000 |
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Trần Thị Nhượng Mục 47 | 15.000.000 |
| Đường Tứ Quý - Ông Quế | Toàn tuyến Mục 146 | 1.600.000 |
| Đường Võ Phát | Toàn tuyến Mục 125 | 8.000.000 |
| Đường Võ Trường Toản | Đường tỉnh ĐT 848 - Đường Nguyễn Sinh Sắc Mục 115 | 3.600.000 |
| Đường Võ Văn Tần | Toàn tuyến Mục 60 | 3.600.000 |
| Đường Vườn Hồng | Toàn tuyến Mục 61 | 2.400.000 |
| Đường chùa Bến Tre | Đường Vườn Hồng - Đường Hoàng Sa Mục 69 | 1.200.000 |
| Đường cặp Bệnh viện Sa Đéc | Đường Phạm Ngọc Thạch - Công ty Xổ số kiến thiết Đồng Tháp Mục 114 | 1.600.000 |
| Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An | Khu dân cư khóm 3, Phường 2 (B) - Phạm Ngọc Thạch Mục 113 | 2.400.000 |
| Đường cặp Văn phòng khóm Hòa An | Đường đan cặp Khu dân cư khóm 3, Phường 2 cũ - Toàn tuyến Mục 113 | 2.000.000 |
| Đường cặp công viên Phan Văn Út | Toàn tuyến Mục 64 | 3.000.000 |
| Đường cặp kênh KC1 | Cầu ngang nhà ông Ba Dớn - Chùa Linh Nguyên Mục 186 | 2.400.000 |
| Đường cặp kênh Sáu Đỏ | Toàn tuyến Mục 176 | 1.600.000 |
| Đường cặp rạch Ba Ngay | Toàn tuyến Mục 175 | 1.600.000 |
| Đường cặp rạch Lòng Lai (bờ phải) | Toàn tuyến Mục 167 | 1.800.000 |
| Đường cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ phải) | Toàn tuyến Mục 174 | 1.600.000 |
| Đường cặp rạch Ông Tổng | Toàn tuyến Mục 166 | 1.800.000 |
| Đường cặp sông Tiền | Đường Nguyễn Văn Nhơn - Ranh khóm Vò Mục 163 | 1.800.000 |
| Đường cặp vách nhà trẻ Sen Hồng | Toàn tuyến Mục 44 | 7.600.000 |
| Đường hẻm 103 Lý Thường Kiệt | Toàn tuyến Mục 111 | 6.000.000 |
| Đường hẻm 159 | Đường Trần Phú - Đường Trần Huy Liệu Mục 14 | 4.800.000 |
| Đường hẻm chùa Phổ Nguyện | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Huy Liệu Mục 20 | 4.800.000 |
| Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng) | Đường tỉnh ĐT 848 - Rạch Bà Bóng Mục 116 | 4.800.000 |
| Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng) | Phía bên kia rạch - Toàn tuyến Mục 116 | 3.200.000 |
| Đường hẻm tổ 17 khóm Tân Bình | Đường Ngã Am - Đường Trần Thị Nhượng Mục 132 | 3.200.000 |
| Đường hẻm tổ 19 khóm Tân Bình | Đường Rạch Chùa bờ trái - Đường Trần Thị Nhượng Mục 133 | 3.200.000 |
| Đường kênh 19 tháng 5 | Toàn tuyến Mục 142 | 1.200.000 |
| Đường kênh Ba Thìn | Rạch Cao Mên trên - Kênh Sáu Chiêu Mục 188 | 3.200.000 |
| Đường kênh Cây Vừng | Đường Vành Đai ĐT 848 - Rạch Ông Quế Mục 184 | 2.000.000 |
| Đường kênh Trung Ương (bờ trái + phải) | Toàn tuyến Mục 171 | 1.800.000 |
| Đường kênh Vành Đai | Đường rạch Ông Thung - Đường Mù U Mục 182 | 2.000.000 |
| Đường kênh bà Sáu | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương Mục 134 | 4.000.000 |
| Đường ngang | Toàn tuyến Mục 145 | 1.800.000 |
| Đường nối cảnh quan kè Sông Tiền | Đường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Tần Mục 122 | 3.000.000 |
| Đường nối từ Khu dân cư Khóm 3, Phường 2 (khu A) - rạch Bình Tiên | Toàn tuyến Mục 55 | 3.600.000 |
| Đường nối từ kênh Trung Ương đến đường Tân Lập | Toàn tuyến Mục 177 | 2.400.000 |
| Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộng | Toàn tuyến Mục 189 | 4.400.000 |
| Đường nội bộ khu tái định cư phường 4 cũ | Toàn tuyến Mục 104 | 1.600.000 |
| Đường phía sau Trường Trung học phổ thông thành phố Sa Đéc | Toàn tuyến Mục 110 | 4.800.000 |
| Đường rạch Bà Chủ (bờ trái + bờ phải) | Cầu Đình - Cuối đường Mục 159 | 1.200.000 |
| Đường rạch Chùa (Bờ trái + phải) | Toàn tuyến Mục 73 | 1.200.000 |
| Đường rạch Cái Bè | Cầu Mười Bảng - Cuối đường Mục 154 | 1.600.000 |
| Đường rạch Hai Đường | Nhà ông Trần Văn Be - Cầu Hai Đường Mục 117 | 1.200.000 |
| Đường rạch Hai Đường | Đường Đào Duy Từ - Nhà ông Trần Văn Be Mục 117 | 1.600.000 |
| Đường rạch Hai Đường bờ trái | Cầu Hai Đường - Kênh KCI Mục 126 | 1.800.000 |
| Đường rạch Thông Lưu | Bờ trái - Toàn tuyến Mục 153 | 1.600.000 |
| Đường rạch Thông Lưu | Bờ phải - Toàn tuyến Mục 153 | 2.400.000 |
| Đường rạch Thông Lưu | Đoạn còn lại Mục 153 | 1.200.000 |
| Đường rạch Ông Quế | Đường Tứ Quý Ông Quế - Kênh Phan Văn Trầm Mục 183 | 1.600.000 |
| Đường rạch Ông Thung | Toàn tuyến Mục 162 | 1.200.000 |
| Đường rạch Đình kênh Tây | Toàn tuyến Mục 17 | 3.600.000 |
| Đường rạch Đình kênh Đông | Đường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cư Trinh (bờ trái + bờ phải) Mục 16 | 3.600.000 |
| Đường rạch Đình kênh Đông | Đường Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Sinh Sắc Mục 16 | 3.600.000 |
| Đường tỉnh ĐT 848 | Cầu Ngã Bát - Đường Nguyễn Sinh Sắc Mục 10 | 12.000.000 |
| Đường tỉnh ĐT 848 | Đường Ông Quế - Cầu Rạch Ruộng Mục 10 | 2.000.000 |
| Đường tỉnh ĐT 848 | Ngã ba Ông Thung - Cầu Cái Bè Mục 10 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh ĐT 848 | Cầu Cái Bè - Đường Ông Quế Mục 10 | 2.400.000 |
| Đường tỉnh ĐT 848 | Đường Nguyễn Sinh Sắc - Ngã ba Ông Thung Mục 10 | 7.600.000 |
| Đường tỉnh ĐT 852 | Cầu Ông Hộ - Giáp xã Tân Dương Mục 9 | 3.000.000 |
| Đường tỉnh ĐT 852 | Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba (giáp Trần Hưng Đạo) Mục 9 | 7.200.000 |
| Đường tỉnh ĐT 852 | Ngã ba - Cầu Ông Hộ Mục 9 | 7.200.000 |
| Đường ven rạch Cái Sơn | Cầu Cái Sơn 3 - Cầu Đốt Mục 38 | 3.000.000 |
| Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848 | Toàn tuyến Mục 119 | 2.400.000 |
| Đường vào khu hành chính xã Tân Quy Tây cũ | Toàn tuyến Mục 123 | 3.000.000 |
| Đường vào khu liên hợp TDTT | Toàn tuyến Mục 121 | 6.000.000 |
| Đường Âu Cơ | Toàn tuyến Mục 41 | 45.000.000 |
| Đường Ô bao số 10 | Kênh rạch Ông Hộ đoạn đường Đào Duy Từ, phường An Hòa - Giáp xã Hòa Thành, phường An Hòa Mục 131 | 1.600.000 |
| Đường Ông Hộ | Bờ trái - Toàn tuyến Mục 170 | 1.600.000 |
| Đường Ông Hộ | Bờ phải - Toàn tuyến Mục 170 | 1.200.000 |
| Đường Ông Quế - Cái Bè | Toàn tuyến Mục 160 | 2.400.000 |
| Đường Ông Quế - kênh 50 | Toàn tuyến Mục 149 | 1.600.000 |
| Đường Ông Quế - đường ĐT 848 | Toàn tuyến Mục 144 | 2.400.000 |
| Đường ô Bao số 34 | Toàn tuyến Mục 136 | 1.600.000 |
| Đường ô Bao số 6 | Toàn tuyến Mục 137 | 1.600.000 |
| Đường Đinh Công Tráng | Đường Nguyễn Tất Thành - Đường Hồ Tùng Mậu Mục 76 | 3.000.000 |
| Đường Đinh Công Tráng | Đường Hồ Tùng Mậu - Đường Trần Phú Mục 76 | 2.800.000 |
| Đường Đinh Công Tráng | Đường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành (nối dài) Mục 76 | 3.000.000 |
| Đường Đinh Hữu Thuật | Toàn tuyến Mục 48 | 9.000.000 |
| Đường Đinh Tiên Hoàng | Toàn tuyến Mục 50 | 9.000.000 |
| Đường Đoàn Thị Điểm | Toàn tuyến Mục 81 | 1.200.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Đường tỉnh ĐT 848 - Đường Rạch Hai Đường Mục 75 | 4.000.000 |
| Đường Đào Duy Từ | Đường Rạch Hai Đường - Đường Vành đai Tây Bắc Mục 75 | 3.000.000 |
| Đường Đình | Đường ĐT 848 - Cầu Đình, xã Tân Khánh Đông Mục 152 | 2.200.000 |
| Đường Đồ Chiểu | Toàn tuyến Mục 31 | 7.200.000 |
| Đường đê bao số 8 | Toàn tuyến Mục 91 | 1.200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Sa Đéc Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Sa Đéc (xã Tân Khánh Đông, xã Tân Quy Tây trước khi sáp nhập). Mục 3 | 600.000 | 560.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Sa Đéc Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 3 | 105.000 | 85.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Sa Đéc Khu vực 1 gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập. Mục 3 | 110.000 | 90.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Sa Đéc Khu vực 1 gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập. Mục 3 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Sa Đéc Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 3 | 125.000 | 105.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.