Bảng giá đất Phường Sa Đéc, Đồng Tháp từ 01/01/2026

255 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Sa Đéc45.000.000 đồng/m² (Đường An Dương Vương, đoạn Đường Trần Hưng Đạo đến Đường Lạc Long Quân), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (250 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Chợ phườngĐường đối diện chợ
Mục 138
3.000.000
Chợ phườngĐường còn lại
Mục 138
2.400.000
Các đường phố khu dân cư khóm 3, Phường 2 (khu B)Toàn tuyến
Mục 100
4.800.000
Các đường phố trong khu dân cư Rạch RẫyToàn tuyến
Mục 109
6.000.000
Các đường phố trong khu dân cư Tân HoàToàn tuyến
Mục 105
3.600.000
Các đường phố trong khu dân cư Tân ThuậnToàn tuyến
Mục 107
4.600.000
Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 1 cũToàn tuyến
Mục 95
3.600.000
Các đường phố trong khu dân cư khóm 3, Phường 3 cũToàn tuyến
Mục 103
1.200.000
Các đường phố trong khu dân cư khóm Hoà Khánh, Phường 2 cũToàn tuyến
Mục 99
4.800.000
Khu dân cư Dân lập Ngô Thị Thuý VânToàn khu
Mục 120
8.000.000
Khu dân cư Ngân hàng Nông nghiệpToàn khu
Mục 118
3.600.000
Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa ĐécĐường rộng 9.5m - 10.5m
Mục 97
21.000.000
Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa ĐécĐường rộng 7m
Mục 97
16.800.000
Khu dân cư Trung tâm thương mại thành phố Sa ĐécĐường rộng 5m
Mục 97
12.600.000
Khu dân cư Tân Quy TâyToàn tuyến
Mục 141
6.000.000
Khu dân cư chợ Nàng HaiToàn khu
Mục 108
4.800.000
Khu dân cư dân lập còn lạiĐường còn lại
Mục 140
4.400.000
Khu dân cư dân lập còn lạiCác đường tiếp nối trục giao thông chính, đường phố đô thị
Mục 140
6.000.000
Khu dân cư Đông QuớiToàn tuyến
Mục 139
4.800.000
Khu dân cư đất công phường 2 cũToàn khu
Mục 102
6.000.000
Quốc lộ 80Đường Chùa - Trạm Biến điện
Mục 7
6.000.000
Quốc lộ 80Trạm Biến điện - Cầu rạch Bình Tiên (giáp xã Tân Dương)
Mục 7
7.600.000
Đường 26 tháng 3Toàn tuyến
Mục 180
1.200.000
Đường An Dương VươngĐường Trần Hưng Đạo - Đường Lạc Long Quân
Mục 43
45.000.000
Đường An Dương VươngĐường Âu Cơ - Đường Hùng Vương
Mục 43
45.000.000
Đường An Dương VươngĐường Hùng Vương - Hết đường
Mục 43
12.000.000
Đường Bà Huyện Thanh QuanĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 29
4.000.000
Đường Bùi Thị XuânToàn tuyến
Mục 78
1.200.000
Đường Cai Dao trênCầu Cai Dao - Đường Phan Thành Chánh
Mục 92
1.200.000
Đường Cai Khoa (bờ phải)Toàn tuyến
Mục 164
1.800.000
Đường Cai Khoa - Giác LongToàn tuyến
Mục 151
1.600.000
Đường Cao Bá QuátQuốc lộ 80 - Hết đường Khu dân cư Khóm 3, Phường 2, khu B
Mục 56
4.800.000
Đường Cao Mên dướiToàn tuyến
Mục 168
1.600.000
Đường Cao Mên dướiToàn tuyến
Mục 74
1.200.000
Đường Cao Mên trên (bờ trái + bờ phải)Toàn tuyến
Mục 169
1.600.000
Đường Cao ThắngToàn tuyến
Mục 84
1.200.000
Đường ChùaQuốc lộ 80 - Rạch Bình Tiên
Mục 57
1.800.000
Đường Cái Bè (bờ phải)Rạch Cái Bè - Hết đường
Mục 158
1.200.000
Đường Cái Bè - Cai KhoaToàn tuyến
Mục 150
1.600.000
Đường Cái Bè - Ông ThungToàn tuyến
Mục 161
2.400.000
Đường Cái SơnToàn tuyến
Mục 36
9.600.000
Đường Cặp kho 3000 TấnĐường hướng Đông - Toàn tuyến
Mục 8
2.400.000
Đường Cặp kho 3000 TấnĐường hướng Tây - Toàn tuyến
Mục 8
3.000.000
Đường Cồn Bồng BồngToàn tuyến
Mục 178
1.200.000
Đường Cồn SậyToàn tuyến
Mục 179
1.200.000
Đường Hai Bà TrưngĐường Phan Văn Út - Rạch Cầu Kiến
Mục 65
3.000.000
Đường Hai SanhRạch Cao Mên dưới - Kênh Sáu Chiêu
Mục 187
2.400.000
Đường Hoa Sa ĐécToàn tuyến
Mục 82
1.600.000
Đường Hoàng DiệuToàn tuyến
Mục 33
9.600.000
Đường Hoàng Hoa ThámNhà thờ Hoà Khánh - Trại cưa Trường Giang
Mục 58
2.200.000
Đường Hoàng Hoa ThámBến Tàu - Hết đường
Mục 58
1.200.000
Đường Hoàng SaNgã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân - Cầu Vườn Hồng
Mục 128
3.000.000
Đường Hoàng SaCầu Vườn Hồng - Trần Văn Voi
Mục 128
2.400.000
Đường Hoàng SaĐường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba giáp Đường Bùi Thị Xuân
Mục 128
6.000.000
Đường Hùng VươngCầu Cái Sơn 3 - Lý Thường Kiệt
Mục 4
24.000.000
Đường Hùng VươngPhạm Hữu Lầu - Trần Phú
Mục 4
12.000.000
Đường Hùng VươngĐường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Rạch Rắn
Mục 4
21.000.000
Đường Hùng VươngĐường Lý Thường Kiệt - Nguyễn Sinh Sắc
Mục 4
45.000.000
Đường Hùng VươngĐường Trần Phú - Cầu Cái Sơn 3
Mục 4
18.000.000
Đường Hồ Tùng MậuĐường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848
Mục 23
7.200.000
Đường Hồ Xuân HươngToàn tuyến
Mục 32
9.600.000
Đường Kênh 50Toàn tuyến
Mục 156
1.200.000
Đường Kênh LắpToàn tuyến
Mục 148
2.200.000
Đường Kênh Mương ChùaĐường Cao Thắng - Đường Trần Quang Khải
Mục 135
1.200.000
Đường Kênh Rạch RẫyToàn tuyến
Mục 124
2.000.000
Đường Kênh Thanh NiênĐường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Lưu Văn Lang
Mục 127
6.000.000
Đường Kênh Xếp Mương ĐàoToàn tuyến
Mục 165
1.800.000
Đường Lê DuẩnToàn tuyến
Mục 49
9.000.000
Đường Lê LợiCầu Sắt Quay - Đường Vườn Hồng
Mục 59
4.600.000
Đường Lê LợiĐường Vườn Hồng - Đường tỉnh ĐT 848
Mục 59
3.000.000
Đường Lê Thánh TônĐường Trần Hưng Đạo - Đường Hùng Vương
Mục 39
45.000.000
Đường Lê Thánh TônĐường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 39
30.000.000
Đường Lê Thị Hồng GấmNguyễn Tất Thành - Lê Thị Riêng
Mục 12
7.200.000
Đường Lê Thị RiêngNguyễn Tất Thành - Trần Phú
Mục 13
7.200.000
Đường Lê Văn LiêmToàn tuyến
Mục 68
1.200.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Hùng Vương - Cầu Đình
Mục 19
8.400.000
Đường Lý Thường KiệtĐường Nguyễn Huệ - Đường Hùng Vương
Mục 19
24.000.000
Đường Lý Thường KiệtCầu Đình - Đường Trần Phú
Mục 19
6.000.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Hai Bà Trưng - Đường Lê Lợi
Mục 67
3.600.000
Đường Lý Tự TrọngĐường Hai Bà Trưng - Bờ kè sông Tiền
Mục 67
3.000.000
Đường Lưu Văn LangĐường Đinh Hữu Thuật - Đường tỉnh ĐT 848
Mục 51
1.600.000
Đường Lưu Văn LangĐường Nguyễn Huệ - Cầu Rạch Rắn
Mục 51
6.000.000
Đường Lưu Văn LangCầu Rạch Rắn - Đường Đinh Hữu Thuật
Mục 51
2.200.000
Đường Lạc Long QuânToàn tuyến
Mục 42
45.000.000
Đường Mù U - Rạch BầnToàn tuyến
Mục 147
1.200.000
Đường Mương Khai (bờ phải + bờ trái)Toàn tuyến
Mục 157
1.200.000
Đường Nguyễn An NinhToàn tuyến
Mục 94
1.200.000
Đường Nguyễn Bỉnh KhiêmToàn tuyến
Mục 79
1.200.000
Đường Nguyễn Chí ThanhĐường ĐT 848 - Đường Vành đai Tây Bắc
Mục 77
6.000.000
Đường Nguyễn Cư TrinhTôn Đức Thắng - Nguyễn Tất Thành
Mục 15
12.000.000
Đường Nguyễn DuToàn tuyến
Mục 30
7.200.000
Đường Nguyễn HuệXí nghiệp Sa Giang - Cầu Sắt Quay
Mục 1
7.600.000
Đường Nguyễn HuệCầu Hoà Khánh - Lưu Văn Lang
Mục 1
9.000.000
Đường Nguyễn HuệCầu Sắt Quay - Cầu Cái Sơn 1
Mục 1
10.600.000
Đường Nguyễn HuệCầu Cái Sơn 1 - Cầu Hoà Khánh
Mục 1
18.000.000
Đường Nguyễn Hữu CảnhToàn tuyến
Mục 98
35.200.000
Đường Nguyễn KhuyếnToàn tuyến
Mục 80
1.200.000
Đường Nguyễn Sinh SắcĐường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848
Mục 5
10.600.000
Đường Nguyễn Sinh SắcCầu Hoà Khánh - Nguyễn Tất Thành
Mục 5
15.000.000
Đường Nguyễn Sinh SắcVòng Xoay - Cầu Hoà Khánh
Mục 5
12.000.000
Đường Nguyễn Sinh SắcĐường tỉnh ĐT 848 - Giáp ranh xã Tân Dương
Mục 5
10.000.000
Đường Nguyễn Thiện ThuậtĐường Trần Phú - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 21
3.200.000
Đường Nguyễn Thái BìnhToàn tuyến
Mục 45
9.000.000
Đường Nguyễn Thái HọcTrần Hưng Đạo - Hùng Vương nối dài
Mục 3
4.600.000
Đường Nguyễn Trung TrựcĐường Nguyễn Sinh Sắc - Hết đường Bến xe cũ
Mục 54
9.600.000
Đường Nguyễn Trung TrựcHết đường Bến xe cũ - Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 54
3.600.000
Đường Nguyễn TrãiToàn tuyến
Mục 66
3.000.000
Đường Nguyễn Trường TộToàn tuyến
Mục 28
7.200.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Trần Thị Nhượng - Nguyễn Sinh Sắc
Mục 6
21.000.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Nguyễn Tất Thành
Mục 6
15.000.000
Đường Nguyễn Tất ThànhĐường tỉnh ĐT 848 - Trần Thị Nhượng
Mục 6
15.000.000
Đường Nguyễn Văn NhơnĐường tỉnh ĐT 848 - Sông Tiền
Mục 155
4.000.000
Đường Nguyễn Văn PhátTrần Hưng Đạo - Tôn Đức Thắng
Mục 26
16.000.000
Đường Nguyễn Văn PhốiToàn tuyến
Mục 112
8.400.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiToàn tuyến
Mục 46
7.600.000
Đường Ngã AmĐường Ngã Am - Đường Rạch Chùa (đường nhựa)
Mục 72
1.200.000
Đường Ngã AmCầu Ngã Am - Cuối đường (đường đan)
Mục 72
1.200.000
Đường Ngô Gia TựĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 22
4.800.000
Đường Ngô QuyềnToàn tuyến
Mục 89
2.400.000
Đường Ngô Thời NhiệmToàn tuyến
Mục 35
9.600.000
Đường Ngô Văn HayToàn tuyến
Mục 71
2.000.000
Đường Phan Bội ChâuCầu Cái Sơn 1 - Cầu Cái Sơn 3
Mục 37
9.600.000
Đường Phan Bội ChâuCầu Cái Sơn 3 - Cầu Đình
Mục 37
9.000.000
Đường Phan Chu TrinhToàn tuyến
Mục 34
7.200.000
Đường Phan Văn TrầmToàn tuyến
Mục 185
1.600.000
Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài)Cầu Sắt Quay - Bờ sông Tiền
Mục 63
3.000.000
Đường Phan Văn Út (Trần Phú nối dài)Đoạn còn lại
Mục 63
1.200.000
Đường Phan Đình PhùngToàn tuyến
Mục 106
3.600.000
Đường Phùng Khắc KhoanToàn tuyến
Mục 87
1.600.000
Đường Phạm Hồng TháiToàn tuyến
Mục 88
1.200.000
Đường Phạm Hữu LầuĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành
Mục 24
8.400.000
Đường Phạm Hữu LầuRạch Hai Đường - Đường vành đai ĐT 848
Mục 24
6.000.000
Đường Phạm Hữu LầuĐường Nguyễn Tất Thành - Đường tỉnh ĐT 848
Mục 24
7.000.000
Đường Phạm Hữu LầuĐường tỉnh ĐT 848 - Rạch Hai Đường
Mục 24
6.000.000
Đường Phạm Hữu Nghĩa (bờ phải)Toàn tuyến
Mục 181
4.000.000
Đường Phạm Hữu Nghĩa (kênh Sáu Hiếu)Rạch Ông Hộ - Rạch Cao Mên trên
Mục 172
1.200.000
Đường Phạm Ngũ LãoToàn tuyến
Mục 52
6.000.000
Đường Phạm Ngọc ThạchCầu Hoà Khánh - Đường Chùa
Mục 53
3.000.000
Đường Phạm Văn VẽToàn tuyến
Mục 62
1.600.000
Đường Quan ThánhToàn tuyến
Mục 27
3.000.000
Đường Rạch Trâm BầuToàn tuyến
Mục 130
1.800.000
Đường Sa Nhiên - Mù UCầu Ông Thung - Cầu Mù U
Mục 143
2.000.000
Đường Thi SáchĐoạn cầu Cai Dao - nhà ông Lê Văn Mỹ - Toàn tuyến
Mục 93
1.200.000
Đường Thi SáchĐoạn cầu Cai Dao - nhà ông Phan Ngọc Hùng - Toàn tuyến
Mục 93
1.200.000
Đường Thiên Hộ DươngToàn tuyến
Mục 86
1.200.000
Đường Thủ Khoa HuânToàn tuyến
Mục 85
1.200.000
Đường Trương ĐịnhToàn tuyến
Mục 101
4.800.000
Đường Trường SaToàn tuyến
Mục 129
2.000.000
Đường Trần Huy LiệuTôn Đức Thắng - Đường rạch Đình kênh Tây
Mục 18
4.800.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Nàng Hai - Giáp Đường tỉnh ĐT 852
Mục 2
6.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoCống Cầu Kinh - Cầu Nàng Hai
Mục 2
9.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường Nguyễn Sinh Sắc - Cầu Cái Sơn 2
Mục 2
45.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Cái Sơn 2 - Cầu Sắt Quay
Mục 2
21.000.000
Đường Trần Hưng ĐạoCầu Sắt Quay - Cống Cầu Kinh
Mục 2
12.000.000
Đường Trần Khánh DưToàn tuyến
Mục 90
1.200.000
Đường Trần PhúĐường Hùng Vương - Tôn Đức Thắng
Mục 11
10.800.000
Đường Trần PhúĐường Hùng Vương - Cầu Sắt Quay
Mục 11
4.800.000
Đường Trần Quang KhảiToàn tuyến
Mục 83
1.200.000
Đường Trần Quốc ToảnĐường Nguyễn Huệ - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 40
30.000.000
Đường Trần Thị NhượngĐường tỉnh ĐT 848 - Đường Ngã Am
Mục 25
8.000.000
Đường Trần Thị NhượngĐường Ngã Am - Giáp xã Tân Dương
Mục 25
5.000.000
Đường Trần Thị NhượngTrần Hưng Đạo - Đường tỉnh ĐT 848
Mục 25
9.600.000
Đường Trần Văn VoiToàn tuyến
Mục 70
2.400.000
Đường Tân LậpToàn tuyến
Mục 173
2.400.000
Đường Tôn Thất TùngToàn tuyến
Mục 96
3.600.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường Nguyễn Sinh Sắc - Đường Trần Thị Nhượng
Mục 47
15.000.000
Đường Tứ Quý - Ông QuếToàn tuyến
Mục 146
1.600.000
Đường Võ PhátToàn tuyến
Mục 125
8.000.000
Đường Võ Trường ToảnĐường tỉnh ĐT 848 - Đường Nguyễn Sinh Sắc
Mục 115
3.600.000
Đường Võ Văn TầnToàn tuyến
Mục 60
3.600.000
Đường Vườn HồngToàn tuyến
Mục 61
2.400.000
Đường chùa Bến TreĐường Vườn Hồng - Đường Hoàng Sa
Mục 69
1.200.000
Đường cặp Bệnh viện Sa ĐécĐường Phạm Ngọc Thạch - Công ty Xổ số kiến thiết Đồng Tháp
Mục 114
1.600.000
Đường cặp Văn phòng khóm Hòa AnKhu dân cư khóm 3, Phường 2 (B) - Phạm Ngọc Thạch
Mục 113
2.400.000
Đường cặp Văn phòng khóm Hòa AnĐường đan cặp Khu dân cư khóm 3, Phường 2 cũ - Toàn tuyến
Mục 113
2.000.000
Đường cặp công viên Phan Văn ÚtToàn tuyến
Mục 64
3.000.000
Đường cặp kênh KC1Cầu ngang nhà ông Ba Dớn - Chùa Linh Nguyên
Mục 186
2.400.000
Đường cặp kênh Sáu ĐỏToàn tuyến
Mục 176
1.600.000
Đường cặp rạch Ba NgayToàn tuyến
Mục 175
1.600.000
Đường cặp rạch Lòng Lai (bờ phải)Toàn tuyến
Mục 167
1.800.000
Đường cặp rạch Tư Miều (bờ trái + bờ phải)Toàn tuyến
Mục 174
1.600.000
Đường cặp rạch Ông TổngToàn tuyến
Mục 166
1.800.000
Đường cặp sông TiềnĐường Nguyễn Văn Nhơn - Ranh khóm Vò
Mục 163
1.800.000
Đường cặp vách nhà trẻ Sen HồngToàn tuyến
Mục 44
7.600.000
Đường hẻm 103 Lý Thường KiệtToàn tuyến
Mục 111
6.000.000
Đường hẻm 159Đường Trần Phú - Đường Trần Huy Liệu
Mục 14
4.800.000
Đường hẻm chùa Phổ NguyệnĐường Lý Thường Kiệt - Đường Trần Huy Liệu
Mục 20
4.800.000
Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng)Đường tỉnh ĐT 848 - Rạch Bà Bóng
Mục 116
4.800.000
Đường hẻm tổ 10 (hẻm Công Bằng)Phía bên kia rạch - Toàn tuyến
Mục 116
3.200.000
Đường hẻm tổ 17 khóm Tân BìnhĐường Ngã Am - Đường Trần Thị Nhượng
Mục 132
3.200.000
Đường hẻm tổ 19 khóm Tân BìnhĐường Rạch Chùa bờ trái - Đường Trần Thị Nhượng
Mục 133
3.200.000
Đường kênh 19 tháng 5Toàn tuyến
Mục 142
1.200.000
Đường kênh Ba ThìnRạch Cao Mên trên - Kênh Sáu Chiêu
Mục 188
3.200.000
Đường kênh Cây VừngĐường Vành Đai ĐT 848 - Rạch Ông Quế
Mục 184
2.000.000
Đường kênh Trung Ương (bờ trái + phải)Toàn tuyến
Mục 171
1.800.000
Đường kênh Vành ĐaiĐường rạch Ông Thung - Đường Mù U
Mục 182
2.000.000
Đường kênh bà SáuĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Hùng Vương
Mục 134
4.000.000
Đường ngangToàn tuyến
Mục 145
1.800.000
Đường nối cảnh quan kè Sông TiềnĐường Hoàng Sa - Đường Võ Văn Tần
Mục 122
3.000.000
Đường nối từ Khu dân cư Khóm 3, Phường 2 (khu A) - rạch Bình TiênToàn tuyến
Mục 55
3.600.000
Đường nối từ kênh Trung Ương đến đường Tân LậpToàn tuyến
Mục 177
2.400.000
Đường nối vào Khu Công nghiệp C mở rộngToàn tuyến
Mục 189
4.400.000
Đường nội bộ khu tái định cư phường 4 cũToàn tuyến
Mục 104
1.600.000
Đường phía sau Trường Trung học phổ thông thành phố Sa ĐécToàn tuyến
Mục 110
4.800.000
Đường rạch Bà Chủ (bờ trái + bờ phải)Cầu Đình - Cuối đường
Mục 159
1.200.000
Đường rạch Chùa (Bờ trái + phải)Toàn tuyến
Mục 73
1.200.000
Đường rạch Cái BèCầu Mười Bảng - Cuối đường
Mục 154
1.600.000
Đường rạch Hai ĐườngNhà ông Trần Văn Be - Cầu Hai Đường
Mục 117
1.200.000
Đường rạch Hai ĐườngĐường Đào Duy Từ - Nhà ông Trần Văn Be
Mục 117
1.600.000
Đường rạch Hai Đường bờ tráiCầu Hai Đường - Kênh KCI
Mục 126
1.800.000
Đường rạch Thông LưuBờ trái - Toàn tuyến
Mục 153
1.600.000
Đường rạch Thông LưuBờ phải - Toàn tuyến
Mục 153
2.400.000
Đường rạch Thông LưuĐoạn còn lại
Mục 153
1.200.000
Đường rạch Ông QuếĐường Tứ Quý Ông Quế - Kênh Phan Văn Trầm
Mục 183
1.600.000
Đường rạch Ông ThungToàn tuyến
Mục 162
1.200.000
Đường rạch Đình kênh TâyToàn tuyến
Mục 17
3.600.000
Đường rạch Đình kênh ĐôngĐường Lý Thường Kiệt - Đường Nguyễn Cư Trinh (bờ trái + bờ phải)
Mục 16
3.600.000
Đường rạch Đình kênh ĐôngĐường Nguyễn Cư Trinh - Nguyễn Sinh Sắc
Mục 16
3.600.000
Đường tỉnh ĐT 848Cầu Ngã Bát - Đường Nguyễn Sinh Sắc
Mục 10
12.000.000
Đường tỉnh ĐT 848Đường Ông Quế - Cầu Rạch Ruộng
Mục 10
2.000.000
Đường tỉnh ĐT 848Ngã ba Ông Thung - Cầu Cái Bè
Mục 10
3.000.000
Đường tỉnh ĐT 848Cầu Cái Bè - Đường Ông Quế
Mục 10
2.400.000
Đường tỉnh ĐT 848Đường Nguyễn Sinh Sắc - Ngã ba Ông Thung
Mục 10
7.600.000
Đường tỉnh ĐT 852Cầu Ông Hộ - Giáp xã Tân Dương
Mục 9
3.000.000
Đường tỉnh ĐT 852Đường tỉnh ĐT 848 - Ngã ba (giáp Trần Hưng Đạo)
Mục 9
7.200.000
Đường tỉnh ĐT 852Ngã ba - Cầu Ông Hộ
Mục 9
7.200.000
Đường ven rạch Cái SơnCầu Cái Sơn 3 - Cầu Đốt
Mục 38
3.000.000
Đường vành đai Đường tỉnh ĐT 848Toàn tuyến
Mục 119
2.400.000
Đường vào khu hành chính xã Tân Quy Tây cũToàn tuyến
Mục 123
3.000.000
Đường vào khu liên hợp TDTTToàn tuyến
Mục 121
6.000.000
Đường Âu CơToàn tuyến
Mục 41
45.000.000
Đường Ô bao số 10Kênh rạch Ông Hộ đoạn đường Đào Duy Từ, phường An Hòa - Giáp xã Hòa Thành, phường An Hòa
Mục 131
1.600.000
Đường Ông HộBờ trái - Toàn tuyến
Mục 170
1.600.000
Đường Ông HộBờ phải - Toàn tuyến
Mục 170
1.200.000
Đường Ông Quế - Cái BèToàn tuyến
Mục 160
2.400.000
Đường Ông Quế - kênh 50Toàn tuyến
Mục 149
1.600.000
Đường Ông Quế - đường ĐT 848Toàn tuyến
Mục 144
2.400.000
Đường ô Bao số 34Toàn tuyến
Mục 136
1.600.000
Đường ô Bao số 6Toàn tuyến
Mục 137
1.600.000
Đường Đinh Công TrángĐường Nguyễn Tất Thành - Đường Hồ Tùng Mậu
Mục 76
3.000.000
Đường Đinh Công TrángĐường Hồ Tùng Mậu - Đường Trần Phú
Mục 76
2.800.000
Đường Đinh Công TrángĐường Trần Hưng Đạo - Đường Nguyễn Tất Thành (nối dài)
Mục 76
3.000.000
Đường Đinh Hữu ThuậtToàn tuyến
Mục 48
9.000.000
Đường Đinh Tiên HoàngToàn tuyến
Mục 50
9.000.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmToàn tuyến
Mục 81
1.200.000
Đường Đào Duy TừĐường tỉnh ĐT 848 - Đường Rạch Hai Đường
Mục 75
4.000.000
Đường Đào Duy TừĐường Rạch Hai Đường - Đường Vành đai Tây Bắc
Mục 75
3.000.000
Đường ĐìnhĐường ĐT 848 - Cầu Đình, xã Tân Khánh Đông
Mục 152
2.200.000
Đường Đồ ChiểuToàn tuyến
Mục 31
7.200.000
Đường đê bao số 8Toàn tuyến
Mục 91
1.200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2 — Địa bàn phường Sa Đéc
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Sa Đéc (xã Tân Khánh Đông, xã Tân Quy Tây trước khi sáp nhập).
Mục 3
600.000560.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn phường Sa Đéc
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 3
105.00085.00060.00055.00050.00045.000
Khu vực 1 — Địa bàn phường Sa Đéc
Khu vực 1 gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập.
Mục 3
110.00090.00065.00060.00055.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 1 — Địa bàn phường Sa Đéc
Khu vực 1 gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 3, Phường 4, phường An Hoà, phường Tân Quy Đông, thành phố Sa Đéc trước khi sáp nhập.
Mục 3
130.000110.00090.00085.00080.00075.000
Khu vực 2 — Địa bàn phường Sa Đéc
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 3
125.000105.00085.00080.00075.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.