Bảng giá đất Xã Ba Sao, Đồng Tháp từ 01/01/2026

30 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Ba Sao6.000.000 đồng/m² (Điểm dân cư ấp 3, đoạn Đường loại 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (28 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba SaoĐường loại 3
Mục 4
1.200.000
Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba SaoĐường loại 2
Mục 4
1.700.000
Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba SaoĐường loại 1
Mục 4
2.300.000
Cụm dân cư Cây Dông - An Phong xã Ba SaoĐường loại 4
Mục 4
600.000
Cụm dân cư Phương Trà và chợ Thống LinhĐường loại 1
Mục 1
3.000.000
Cụm dân cư Phương Trà và chợ Thống LinhĐường loại 2
Mục 1
2.700.000
Cụm dân cư Phương Trà và chợ Thống LinhĐường loại 3
Mục 1
2.500.000
Cụm dân cư Phương Trà và chợ Thống LinhĐường loại 4
Mục 1
2.300.000
Cụm dân cư và chợ Phương TràĐường loại 4
Mục 3
2.400.000
Cụm dân cư và chợ Phương TràĐường loại 1
Mục 3
5.000.000
Cụm dân cư và chợ Phương TràĐường loại 2
Mục 3
4.000.000
Cụm dân cư và chợ Phương TràĐường loại 3
Mục 3
3.400.000
Cụm dân cư xã Ba SaoĐường loại 3
Mục 2
2.800.000
Cụm dân cư xã Ba SaoĐường loại 2
Mục 2
3.200.000
Cụm dân cư xã Ba SaoĐường loại 1
Mục 2
3.400.000
Cụm dân cư xã Ba SaoĐường loại 4
Mục 2
2.000.000
Điểm dân cư ấp 3Đường loại 2
Mục 5
4.800.000
Điểm dân cư ấp 3Đường loại 1
Mục 5
6.000.000
Điểm dân cư ấp 3Đường loại 3
Mục 5
4.000.000
Đường tỉnh ĐT 846Đối diện Cụm dân cư Phương Trà - Toàn tuyến
Mục 6
2.400.000
Đường tỉnh ĐT 846Đoạn còn lại - Toàn tuyến
Mục 6
1.200.000
Đường tỉnh ĐT 846Cụm dân cư Ba Sao - Nhà Bảy Ven (xã Ba Sao)
Mục 6
2.000.000
Đường tỉnh ĐT 846Cầu Đường Thét - Hết đất Bảy Trí (xã Ba Sao)
Mục 6
1.600.000
Đường tỉnh ĐT 846Cụm dân cư Phương Trà - Hết UBND xã Phương Trà
Mục 6
2.200.000
Đường tỉnh ĐT 856Cầu Cả Môn - Cầu Nguyễn Văn Tiếp
Mục 7
2.000.000
Đường tỉnh ĐT 856Cầu Ông Hoành - Cầu Cả Môn
Mục 7
3.000.000
Đường tỉnh ĐT 856Cầu Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Phương Thịnh
Mục 7
1.600.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 20
600.000560.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 20
65.00060.00055.00050.00045.00040.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 20
85.00080.00065.00060.00055.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.