Bảng giá đất Xã Bình Hàng Trung, Đồng Tháp từ 01/01/2026
40 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Hàng Trung là 5.600.000 đồng/m² (Chợ Tân Hội Trung (mới), đoạn Đường loại 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (38 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí | Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm - Ngã 4 kênh Cái Bèo Mục 13 | 1.200.000 | ||
| Bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí | Đoạn UBND xã Bình Hàng Trung - Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) Mục 13 | 1.400.000 | ||
| Bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí | Ngã 3 đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm - Chùa Bửu Lâm Mục 13 | 800.000 | ||
| Bờ đông từ UBND xã Bình Hàng Trung - giáp xã Mỹ Quí | Ngã 4 kênh Cái Bèo - Giáp ranh xã Mỹ Quí Mục 13 | 1.000.000 | ||
| Chợ Bình Hàng Tây | Đường loại 3 Mục 2 | 1.200.000 | ||
| Chợ Bình Hàng Tây | Đường loại 4 Mục 2 | 600.000 | ||
| Chợ Bình Hàng Tây | Đường loại 1 Mục 2 | 3.200.000 | ||
| Chợ Bình Hàng Tây | Đường loại 2 Mục 2 | 2.200.000 | ||
| Chợ Tân Hội Trung (cũ) | Đường loại 2 Mục 1 | 1.200.000 | ||
| Chợ Tân Hội Trung (cũ) | Đường loại 1 Mục 1 | 1.500.000 | ||
| Chợ Tân Hội Trung (cũ) | Đường loại 3 Mục 1 | 1.050.000 | ||
| Chợ Tân Hội Trung (cũ) | Đường loại 4 Mục 1 | 900.000 | ||
| Chợ Tân Hội Trung (mới) | Đường loại 2 Mục 4 | 4.800.000 | ||
| Chợ Tân Hội Trung (mới) | Đường loại 3 Mục 4 | 4.000.000 | ||
| Chợ Tân Hội Trung (mới) | Đường loại 4 Mục 4 | 1.800.000 | ||
| Chợ Tân Hội Trung (mới) | Đường loại 1 Mục 4 | 5.600.000 | ||
| Chợ xã Bình Hàng Trung | Đường loại 2 Mục 3 | 800.000 | ||
| Chợ xã Bình Hàng Trung | Đường loại 1 Mục 3 | 1.000.000 | ||
| Chợ xã Bình Hàng Trung | Đường loại 3 Mục 3 | 700.000 | ||
| Chợ xã Bình Hàng Trung | Đường loại 4 Mục 3 | 600.000 | ||
| Cụm dân cư Bình Hàng Tây | Đường loại 3 Mục 5 | 3.200.000 | ||
| Cụm dân cư Bình Hàng Tây | Đường loại 1 Mục 5 | 4.800.000 | ||
| Cụm dân cư Bình Hàng Tây | Đường loại 2 Mục 5 | 3.800.000 | ||
| Cụm dân cư Bình Hàng Tây | Đường loại 4 Mục 5 | 2.400.000 | ||
| Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung | Đường loại 3 Mục 7 | 2.300.000 | ||
| Cụm dân cư xã Bình Hàng Trung | Đường loại 2 Mục 7 | 2.800.000 | ||
| Quốc lộ 30 | Đoạn còn lại Mục 8 | 1.400.000 | ||
| Quốc lộ 30 | Cầu Cái Bảy - Cây xăng Quốc Nghĩa Mục 8 | 3.800.000 | ||
| Tuyến dân cư Tân Hội Trung | Đường loại 1 Mục 6 | 2.800.000 | ||
| Tuyến dân cư Tân Hội Trung | Đường loại 2 Mục 6 | 1.700.000 | ||
| Tuyến dân cư Tân Hội Trung | Đường loại 4 Mục 6 | 1.200.000 | ||
| Tuyến dân cư Tân Hội Trung | Đường loại 3 Mục 6 | 1.400.000 | ||
| Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển | Truờng Mẫu giáo - Cầu Cái Bèo Mục 9 | 1.400.000 | ||
| Đường Mỹ Thọ - Tân Hội Trung - Láng Biển | Đoạn còn lại - Toàn tuyến Mục 9 | 600.000 | ||
| Đường nhựa kênh Hội đồng Tường | Toàn tuyến Mục 11 | 800.000 | ||
| Đường từ đất Hồ Thị Hai - chợ Tân Hội Trung (cũ) | Toàn tuyến Mục 12 | 1.400.000 | ||
| Đường vào Khu Di tích chùa Bửu Lâm (chùa Tổ) | Toàn tuyến Mục 10 | 600.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 20 | 600.000 | 560.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 20 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Phong Mỹ, xã Ba Sao, xã Mỹ Thọ, xã Bình Hàng Trung, xã Mỹ Hiệp Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 20 | 85.000 | 80.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.