Bảng giá đất Xã An Hữu, Đồng Tháp từ 01/01/2026
33 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Hữu là 4.600.000 đồng/m² (Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu, đoạn Quốc lộ 1 đến Chợ trái cây (cầu ván)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ An Hữu | Ranh xã Thanh Hưng - Cầu An Hữu Mục 6 | 3.600.000 | ||
| Chợ An Hữu | Cầu An Hữu - Cầu Rạch Giồng Mục 6 | 3.000.000 | ||
| Chợ An Thái, An Bình, Cầu Xéo, Thiện Trí, Cái Thia, Ông Hưng, Hòa Hưng, chợ Giồng | Toàn khu Mục 7 | 1.200.000 | ||
| Các chợ còn lại | Toàn khu Mục 8 | 460.000 | ||
| Khu tái định cư Hòa Hưng | Mục 16 | 1.000.000 | ||
| Khu tái định cư ấp Thống | Mục 17 | 400.000 | ||
| Khu vực còn lại Chợ An Hữu | Chợ An Hữu Mục 5 | 1.700.000 | ||
| Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) | Cầu Rạch Chanh - Cầu An Hữu Mục 1 | 1.300.000 | ||
| Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) | Ngã ba đường dẫn vào cầu Mỹ Thuận - Cầu Mỹ Thuận Mục 1 | 860.000 | ||
| Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) | Cầu An Hữu - Cầu Rạch Giồng Mục 1 | 1.300.000 | ||
| Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) | Cầu Rạch Giồng - Bến phà cũ Mục 1 | 980.000 | ||
| Đoạn QL 1 chợ trái cây Chợ An Hữu | Quốc lộ 1 - Chợ trái cây (Lộ Tẻ) Mục 5 | 3.900.000 | ||
| Đoạn QL 1 cầu ván ấp 4 + cặp sông An Hữu Chợ An Hữu | Quốc lộ 1 - Chợ trái cây (cầu ván) Mục 5 | 4.600.000 | ||
| Đoạn QL 1 ấp 2 Chợ An Hữu | Quốc lộ 1 - Rạch Cù Là Mục 5 | 1.700.000 | ||
| Đường Bờ Dông - Rạch Giồng | Bờ Dông - Rạch Giồng Mục 10 | 430.000 | ||
| Đường Di Cư | Quốc Lộ 1 - Cầu Bà Thủ Mục 9 | 430.000 | ||
| Đường Tây Ông Mẽ ấp Lương Trí | Cầu ngang kênh Bào Dông - Cầu Mương Điều Mục 14 | 430.000 | ||
| Đường Y Tế Nước Đục | Trạm Y Tế Hòa Hưng - Cầu Nước Đục Mục 11 | 430.000 | ||
| Đường chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ | Chợ Mỹ Hưng - Đập 6 Kỳ Mục 12 | 430.000 | ||
| Đường cặp UBND xã An Hữu - ấp 1 Chợ An Hữu | Chợ An Hữu Mục 5 | 1.300.000 | ||
| Đường dẫn Cầu Mỹ Thuận 2 | Quốc lộ 30 - Chân cầu Mỹ Thuận 2 (xã Hòa Hưng) Mục 2 | 800.000 | ||
| Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) | Cầu Rạch Miễu (ranh xã Mỹ Lợi) - Bến đồ Mỹ Lương Mục 4 | 650.000 | ||
| Đường huyện 78 (Đường Mỹ Lương) | Bến đò Mỹ Lương - Giáp ranh xã Mỹ Đức Tây Mục 4 | 450.000 | ||
| Đường tỉnh 864 | Cầu Cái Thia - Cầu Mỹ Thuận Mục 3 | 450.000 | ||
| Đường vào Bưu điện xã Chợ An Hữu | Quốc lộ 1 - Chợ trái cây An Hữu Mục 5 | 1.300.000 | ||
| Đường vào Bệnh viện An Mỹ (ấp 1- xã An Trái Trung) Chợ An Hữu | Chợ An Hữu Mục 5 | 1.300.000 | ||
| Đường vào Trường cấp 2 Chợ An Hữu | Quốc lộ 1 - Cầu Lam Sơn (cầu Kim Tiên cũ) Mục 5 | 1.400.000 | ||
| Đường vào ấp 1 Chợ An Hữu | Quốc lộ 1 - Hết tuyến Mục 5 | 1.200.000 | ||
| Đường Đông Rạch Mù U | Cống Rạch Mù U Lớn - Rạch Kỳ Đà Mục 15 | 430.000 | ||
| Đường ấp Bình - Hòa đến Rạch Mù U (ĐH 78B cũ) | Quốc Lộ 1 - Cầu Ông Đội Mục 13 | 690.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 7 | 370.000 | 280.000 | 225.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 7 | 220.000 | 175.000 | 155.000 | 125.000 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 7 | 265.000 | 210.000 | 185.000 | 150.000 | 120.000 | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.