Bảng giá đất Xã Thanh Hưng, Đồng Tháp từ 01/01/2026
27 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thanh Hưng là 1.800.000 đồng/m² (Quốc lộ 30 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ), đoạn Trường THCS (cấp 2) Tân Thanh đến Cầu Rạch Ruộng), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (25 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ Tân Thanh | Toàn khu Mục 6 | 1.700.000 | ||
| Các chợ còn lại | Toàn khu Mục 7 | 460.000 | ||
| Khu dân cư Thanh Hưng | Quốc lộ 30 - Hết khu dân cư Mục 10 | 460.000 | ||
| Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) | Ranh xã Mỹ Lợi - Cầu Rạch Chanh Mục 1 | 1.100.000 | ||
| Quốc lộ 1 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) | Cầu Rạch Chanh - Giáp ranh xã An Hữu Mục 1 | 1.300.000 | ||
| Quốc lộ 30 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) | Quốc lộ 1 - Cầu Bà Tứ Mục 2 | 1.000.000 | ||
| Quốc lộ 30 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) | Trường THCS (cấp 2) Tân Thanh - Cầu Rạch Ruộng Mục 2 | 1.800.000 | ||
| Quốc lộ 30 (trừ các khu thương mại trên quốc lộ) | Cầu Bà Tứ - Giáp ranh xã Mỹ Hiệp Mục 2 | 810.000 | ||
| Đường Bờ Châm Bầu | Quốc Lộ 30 - Giáp Ấp 1, Ấp 2 Mục 17 | 430.000 | ||
| Đường Giữa huyện (ĐH 80B cũ) | Quốc lộ 30 - Cầu Xoài Tư (Giáp Cai lậy) Mục 18 | 450.000 | ||
| Đường Huyện 81 | Quốc lộ 30 - Trụ sở Đảng ủy xã Thanh Hưng Mục 4 | 470.000 | ||
| Đường Huyện 82 | Quốc lộ 30 - Cầu Kênh Ranh Mục 5 | 450.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Tiếp B (ĐH.82 cũ) | UBND xã Tân Hưng (Đường Tân Hưng) - UBND xã Hậu Mỹ Bắc A Mục 9 | 450.000 | ||
| Đường Rạch Sộp | Ấp 2 - Ấp 1 Mục 13 | 430.000 | ||
| Đường Rạch Đập | Ấp 2 - Ấp 1 Mục 12 | 430.000 | ||
| Đường Tây Rạch Mít (Rạch Đào) | Quốc lộ 30 - Giáp ranh xã Mỹ Lợi Mục 15 | 430.000 | ||
| Đường dẫn cao tốc | Quốc lộ 1 - Đường cao tốc (xã Thanh Hưng) Mục 3 | 1.200.000 | ||
| Đường gom cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận (phía Bắc đường cao tốc) | Giáp ranh xã Mỹ Lợi - Giáp ranh xã An Hữu Mục 21 | 600.000 | ||
| Đường gom cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận (phía Nam đường cao tốc) | Giáp ranh xã Mỹ Lợi - Giáp ranh xã An Hữu Mục 20 | 600.000 | ||
| Đường tiếp giáp Đường huyện 81 | Ranh Trụ sở Đảng ủy xã Thanh Hưng - Giáp ranh xã Mỹ Lợi Mục 19 | 400.000 | ||
| Đường vào trường Phạm Thành Trung | Quốc lộ 1 - Đường dẫn cao tốc Trung Lương - Mỹ Thuận Mục 8 | 520.000 | ||
| Đường Đông Cái Lân | Quốc lộ 30 - Giáp ranh xã Thanh Mỹ Mục 14 | 430.000 | ||
| Đường Đông Rạch Mít (Rạch Đào) | Quốc lộ 30 - Giáp ranh xã Mỹ Lợi Mục 16 | 430.000 | ||
| Đường đal Rạch Bờ Tre | Bờ Tre ấp 1 - Bờ Tre ấp 2 Mục 11 | 430.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 7 | 370.000 | 280.000 | 225.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 7 | 220.000 | 175.000 | 155.000 | 125.000 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Thanh Hưng, xã An Hữu, xã Mỹ Lợi, xã Mỹ Đức Tây, xã Mỹ Thiện, xã Hậu Mỹ, xã Hội Cư, xã Cái Bè Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 7 | 265.000 | 210.000 | 185.000 | 150.000 | 120.000 | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.