Bảng giá đất Phường Mỹ Ngãi, Đồng Tháp từ 01/01/2026
84 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Mỹ Ngãi là 18.000.000 đồng/m² (Đường 30 tháng 4, đoạn Cầu Đạo Nằm đến Đường Nguyễn Trung Trực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại đô thị (79 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Giá |
|---|---|---|
| Chợ Bình Trị (Mỹ Tân) | Toàn tuyến Mục 21 | 1.200.000 |
| Chợ Mỹ Ngãi | Đối diện chợ - Toàn tuyến Mục 39 | 1.600.000 |
| Chợ Mỹ Ngãi | Đường còn lại - Toàn tuyến Mục 39 | 1.400.000 |
| Các đường đan Phường 11 (cũ) | Toàn tuyến Mục 9 | 1.600.000 |
| Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân) | Đường 5m - 7m - Toàn tuyến Mục 22 | 2.400.000 |
| Cụm dân cư Bà Học (Mỹ Tân) | Đường 3,5m - Toàn tuyến Mục 22 | 2.000.000 |
| Cụm dân cư Trần Quốc Toản | Đường 10,5m - Toàn tuyến Mục 7 | 5.400.000 |
| Cụm dân cư Trần Quốc Toản | Đường Nguyễn Cư Trinh, Võ Hoành, Lãnh Bình Thăng, Lưu Kim Phong, Trần Văn Phát - Toàn tuyến Mục 7 | 3.600.000 |
| Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ | Đường loại 3 - Toàn tuyến Mục 18 | 2.400.000 |
| Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ | Đường loại 4 - Toàn tuyến Mục 18 | 2.000.000 |
| Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ | Đường loại 2 - Toàn tuyến Mục 18 | 2.800.000 |
| Cụm dân cư trung tâm xã Tân Nghĩa cũ | Đường loại 1 - Toàn tuyến Mục 18 | 4.000.000 |
| Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp | Đường 9m (đường dài) - Toàn tuyến Mục 23 | 9.000.000 |
| Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp | Đường 7m - Toàn tuyến Mục 23 | 6.800.000 |
| Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp | Đường 9m (đường cụt) - Toàn tuyến Mục 23 | 6.800.000 |
| Khu TĐC Bệnh viện Đa khoa Đồng Tháp | Đường 14m - Toàn tuyến Mục 23 | 14.000.000 |
| Khu lia 8 | Trục đường 11 - Toàn tuyến Mục 14 | 4.500.000 |
| Khu lia 8 | Đường 11a - Toàn tuyến Mục 14 | 4.500.000 |
| Lộ bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp | Toàn tuyến Mục 20 | 1.200.000 |
| Tuyến tránh Quốc lộ 30 | Ranh xã Phong Mỹ - Ranh phường Mỹ Trà Mục 13 | 2.000.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Cầu Đạo Nằm - Đường Nguyễn Trung Trực Mục 45 | 18.000.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Cầu Kênh Cụt - Cầu Đạo Nằm Mục 45 | 7.200.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Cống (Đồn Biên phòng) - Kênh Ông Kho Mục 45 | 7.200.000 |
| Đường 30 tháng 4 | Đường Nguyễn Trung Trực - Cống (Đồn Biên phòng) Mục 45 | 5.400.000 |
| Đường Ba Sao | Đoạn cầu Bà Học - Cuối đường nhựa Mục 30 | 1.200.000 |
| Đường Ba Sao | Mai Văn Khải - Cầu Bà Học Mục 30 | 1.600.000 |
| Đường Bà Học | Cầu Bà Học - Cầu Ông Chim Mục 34 | 1.000.000 |
| Đường Bà Học | Cầu Bà Học - Cầu Ông Đen trong Mục 34 | 1.000.000 |
| Đường Bà Vại | Cầu Bà Vại - Cầu Kháng chiến Mục 32 | 1.800.000 |
| Đường Bà Vại | Cầu Kháng chiến - Cầu Ông Chim Mục 32 | 1.400.000 |
| Đường Bình Trị | Đường 30 tháng 4 - Cầu Bình Trị Mục 46 | 2.400.000 |
| Đường Cái Sao | Đường Ông Thợ - Đường Nguyễn Chí Thanh Mục 47 | 1.600.000 |
| Đường Cái Sao | Đường 30 tháng 4 - Đường Ông Thợ Mục 47 | 1.600.000 |
| Đường Cả Xáng (bờ Bắc và bờ Nam) | Toàn tuyến Mục 40 | 1.200.000 |
| Đường Kênh Mới | Đoạn cầu Đạo Dô - Đường 30 tháng 4 Mục 10 | 2.400.000 |
| Đường Kênh Mới | Đường Thống Linh - Cầu Đạo Dô Mục 10 | 3.000.000 |
| Đường Lê Thị Phụng | Toàn tuyến Mục 41 | 1.200.000 |
| Đường Lê Văn Trung | Toàn tuyến Mục 42 | 1.200.000 |
| Đường Mai Văn Khải | Đường Nguyễn Văn Tre - Rạch Ông Hổ Mục 29 | 3.200.000 |
| Đường Mai Văn Khải | Rạch Ông Hổ - Cầu Bà Học Mục 29 | 2.800.000 |
| Đường Mai Văn Khải | Cầu Bà Vại - Đường Nguyễn Văn Tre Mục 29 | 2.600.000 |
| Đường Mai Văn Khải | Cầu chùa Thanh Vân - Đường Trần Văn Năng Mục 29 | 1.400.000 |
| Đường Mai Văn Khải | Nguyễn Văn Phối - Đường Nguyễn Chí Thanh Mục 29 | 1.600.000 |
| Đường Mai Văn Khải | Cống Bộ Từ - Nguyễn Văn Phối Mục 29 | 2.000.000 |
| Đường Mai Văn Khải | Đường Nguyễn Chí Thanh - Cầu chùa Thanh Vân Mục 29 | 2.000.000 |
| Đường Mai Văn Khải | Cầu Bà Học - Cống Bộ Từ Mục 29 | 2.400.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Đường 30 tháng 4 - Giáp cầu UBND Mỹ Ngãi Mục 44 | 3.600.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Cầu Khách Nhì - Cầu Cả Cái Mục 44 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Cầu UBND Mỹ Ngãi - Cầu Khách Nhì Mục 44 | 2.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực (đường Xí nghiệp xay xát cũ) | Đường 30 tháng 4 - Đường đan tổ 9, 10 Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Trung Trực (đường Xí nghiệp xay xát cũ) | Đường đan tổ 9, 10 - Đường 30 tháng 4 Mục 4 | 3.000.000 |
| Đường Nguyễn Văn Phối | Cầu Vạn Thọ (trong) - Cầu Ông Đen Mục 31 | 1.200.000 |
| Đường Nguyễn Văn Tre | Đường Mai Văn Khải - Sông Cái Sao Thượng Mục 38 | 3.200.000 |
| Đường Thống Linh | Toàn tuyến Mục 8 | 4.500.000 |
| Đường Trạm Y tế Mỹ Tân | Đường Mai Văn Khải - Cầu Bà Học Mục 36 | 1.000.000 |
| Đường Trần Văn Năng | Đường 30 tháng 4 - Sông Tiền Mục 48 | 1.600.000 |
| Đường Trần Văn Năng | Đường 30 tháng 4 - Giáp ranh xã Tân Nghĩa cũ Mục 48 | 1.600.000 |
| Đường Tân Định | Đường Thống Linh - Đường hẻm số 3 Mục 12 | 3.000.000 |
| Đường cắt ngang khu tập thể Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Đường 30 tháng 4 - Cuối đường Mục 24 | 1.600.000 |
| Đường cặp mé sông Cao Lãnh | Đường Trần Quốc Toản - Cầu Đạo Nằm Mục 1 | 3.600.000 |
| Đường cặp mé sông Cao Lãnh | Đường qua Tân Thuận Tây - Cuối đường Mục 1 | 3.600.000 |
| Đường hẻm số 3 | Đường 30 tháng 4 - Giáp đường Tân Định Mục 11 | 3.000.000 |
| Đường kênh lộ mới | Chợ Bình Trị - Cụm dân cư Bà Học Mục 33 | 1.200.000 |
| Đường nhựa tổ 27 (ngang đồn Biên phòng), Khóm 4 | Toàn tuyến Mục 15 | 4.500.000 |
| Đường nhựa tổ 28 (cặp đồn Biên phòng), Khóm 4 | Toàn tuyến Mục 16 | 4.500.000 |
| Đường nhựa từ đường Kênh Mới đến giáp ranh xã Mỹ Ngãi cũ | Toàn tuyến Mục 17 | 2.400.000 |
| Đường phố chợ Trần Quốc Toản | Toàn tuyến Mục 5 | 6.000.000 |
| Đường tỉnh ĐT 846 | Đoạn còn lại - Toàn tuyến Mục 19 | 1.200.000 |
| Đường tỉnh ĐT 846 | Đường 30 tháng 4 - Ranh xã Tân Nghĩa (cũ) Mục 19 | 1.600.000 |
| Đường tổ 55, 56 (sau Đường 30 tháng 4) | Đường qua Tân Thuận Tây - Cuối đường Mục 2 | 3.000.000 |
| Đường tổ 59, 60, 61, 62 | Đường qua Tân Thuận Tây - Cuối đường Mục 3 | 3.600.000 |
| Đường từ Đường 30 tháng 4 - cầu chợ Trần Quốc Toản | Toàn tuyến Mục 6 | 6.000.000 |
| Đường vào Trường Trung học Mỹ Tân | Đường Ông Thợ - Cuối đường Mục 28 | 2.000.000 |
| Đường Ông Chăng | Đường Bà Học - Đường Bà Vại Mục 37 | 1.000.000 |
| Đường Ông Hổ | Mai Văn Khải - Đường Bà Vại Mục 35 | 800.000 |
| Đường Ông Thợ | Đường 30 tháng 4 - Cầu Ông Thợ Mục 25 | 3.600.000 |
| Đường ông Cả | Đường 30 tháng 4 - Đường Cái Sao Mục 27 | 1.600.000 |
| Đường đan Cái Sao | Toàn tuyến Mục 43 | 800.000 |
| Đường đan khóm Chiến lược | Toàn tuyến Mục 26 | 1.600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất ở tại nông thôn (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Cao Lãnh (địa bàn xã Hòa An, xã Tịnh Thới, xã Tân Thuận Đông, xã Tân Thuận Tây trước khi sáp nhập), phường Mỹ Ngãi (địa bàn xã Mỹ Tân, xã Tân Nghĩa trước khi sáp nhập), phường Mỹ Trà (địa bàn xã Nhị Mỹ, xã An Bình, xã Mỹ Trà trước khi sáp nhập). Mục 2 | 800.000 | 760.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 2 | 105.000 | 85.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà Khu vực 1 gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận, thành phố Cao Lãnh trước khi sáp nhập. Mục 2 | 110.000 | 90.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 2 | 125.000 | 105.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 | 70.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn phường Cao Lãnh, phường Mỹ Ngãi, phường Mỹ Trà Khu vực 1 gồm: Phường 1, Phường 2, Phường 4, phường Mỹ Phú, khóm Mỹ Hưng của Phường 3, khóm Thuận Nghĩa của phường Hòa Thuận, thành phố Cao Lãnh trước khi sáp nhập. Mục 2 | 130.000 | 110.000 | 90.000 | 85.000 | 80.000 | 75.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.