Bảng giá đất Xã Thạnh Phú, Đồng Tháp từ 01/01/2026
18 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Thạnh Phú là 1.000.000 đồng/m² (Đường tỉnh 868, đoạn Cầu Quản Oai đến Cầu Hai Hạt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Đường Bình Phú - Bình Thạnh (Đường huyện 65) | Kênh Ranh Làng - Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (Đường huyện 59B) Mục 3 | 430.000 | ||
| Đường Bắc Kênh Kháng Chiến | Đường Đông Kênh 10 - Đường Tây Chà Là Mục 12 | 430.000 | ||
| Đường Kênh Tám Bì | Đường huyện lộ 59B - Đường Bắc kênh Kháng Chiến Trên Mục 14 | 430.000 | ||
| Đường Kênh Tám Dư | Đường tỉnh 865 - Giáp đường Nam Hai Hạt Mục 10 | 430.000 | ||
| Đường Nam Kênh Hai Hạt | Toàn tuyến Mục 8 | 430.000 | ||
| Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (Đường huyện 59B) | Toàn tuyến Mục 7 | 430.000 | ||
| Đường Tây Chà Là | Ranh Mỹ Thành - Đường huyện lộ 65B Mục 15 | 430.000 | ||
| Đường tỉnh 865 | Toàn tuyến trên địa bàn xã Mục 2 | 860.000 | ||
| Đường tỉnh 868 | Cầu Quản Oai - Cầu Hai Hạt Mục 1 | 1.000.000 | ||
| Đường vào cầu Thạnh Lộc | Đường tỉnh 865 - Kênh Chà Là Mục 9 | 460.000 | ||
| Đường Đông Kênh 10 | Đường huyện lộ 59B - Cầu Giáo Vị (Giáp ranh xã Mỹ Thành) Mục 13 | 430.000 | ||
| Đường Đông Kênh 13 | Đường Đông Mối Nhíp - Giáp đường Nam Hai Hạt Mục 11 | 430.000 | ||
| Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B) | Giáp ranh xã Mỹ Thành (Cầu Bồi Tường) - Đường huyện lộ 59B Mục 4 | 460.000 | ||
| Đường Đông kênh Chà Là (Đường huyện 65B) | Đường tỉnh 865 - Đường Nam Hai Hạt Mục 5 | 460.000 | ||
| Đường Đông kênh Cả Nhíp | Kênh Nam Hai Hạt - ĐT.865 Mục 6 | 430.000 | ||
| Khu vực 3 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp Khu vực 3 gồm: xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú. Mục 8 | 340.000 | 255.000 | 205.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 8 | 220.000 | 175.000 | 155.000 | 125.000 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Thành, xã Thạnh Phú, xã Bình Phú, xã Hiệp Đức, xã Long Tiên, xã Ngũ Hiệp Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 8 | 265.000 | 210.000 | 185.000 | 150.000 | 120.000 | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.