Bảng giá đất Xã Tân Phước 1, Đồng Tháp từ 01/01/2026
71 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Phước 1 là 2.400.000 đồng/m² (Khu phố Chợ Tân Phước, đoạn Toàn khu), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (67 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Bắc Tràm Mù | ranh Tân Phước 2 - Lộ Mới Mục 36 | 360.000 | ||
| Bắc Trương Văn Sanh | Lộ Mới - Kênh 82 Mục 35 | 400.000 | ||
| Bắc Trương Văn Sanh | Ranh xã Tân Phước 2 - Lộ Mới Mục 35 | 360.000 | ||
| Bắc kênh Trung Tâm | Kênh Lộ Mới - Kênh 82 Mục 38 | 360.000 | ||
| Bắc kênh Ông Địa | Kênh Lộ Mới - Kênh 82 Mục 42 | 360.000 | ||
| Bắc kênh Ông Địa | Đông kênh 82 - Chín Hấn Mục 42 | 360.000 | ||
| Các thửa tiếp giáp cụm, tuyến, Khu dân cư (khu 1) | Toàn tuyến Mục 16 | 720.000 | ||
| Các thửa đất cặp kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp) (khu 2) | Toàn tuyến Mục 31 | 400.000 | ||
| Các thửa đất tiếp giáp phía Tây chợ Tân Phước (kênh Lấp khu vực chợ mở rộng) | Toàn tuyến Mục 15 | 720.000 | ||
| Cụm dân cư (Chợ) | Toàn khu Mục 19 | 750.000 | ||
| Cụm dân cư Bắc Đông và chợ Thạnh Mỹ | Toàn khu Mục 44 | 520.000 | ||
| Cụm dân cư Tân Hòa Đông | mặt tiền Đường huyện 40 Mục 43 | 460.000 | ||
| Cụm dân cư Tân Hòa Đông | Khu vực còn lại Mục 43 | 360.000 | ||
| Khu phố Chợ Tân Phước | Toàn khu Mục 12 | 2.400.000 | ||
| Khu vực chợ cũ | Toàn khu Mục 20 | 750.000 | ||
| Kênh Tám Nghi | Đường tỉnh 867 - Kênh Cà Dăm Mục 29 | 860.000 | ||
| Lộ Kênh 5 | Toàn tuyến Mục 28 | 520.000 | ||
| Lộ Thanh Niên | Ranh xã Tân Phước 3 - cống Ụ Tàu Mục 11 | 750.000 | ||
| Lộ Thanh Niên | Cống Ụ Tàu - Đường tỉnh 874 cũ Mục 11 | 1.000.000 | ||
| Tuyến dân cư Bắc Đông | Toàn tuyến Mục 45 | 460.000 | ||
| Tuyến kênh Lấp | Toàn tuyến Mục 18 | 750.000 | ||
| Tuyến Đông kênh Nguyễn Tấn Thành | Toàn tuyến Mục 24 | 520.000 | ||
| Tuyến đường đan (khu phân lô bán nền của bà Nguyễn Thị Mận) | Đường 874 (cũ) - Kênh Tắc Mục 22 | 750.000 | ||
| Tây kênh 82 | Kênh Bắc Đông - Kênh Trương Văn Sanh Mục 37 | 360.000 | ||
| Đông Lộ Mới | Trương Văn Sanh - Kênh Tràm Mù Mục 26 | 400.000 | ||
| Đông Lộ Mới | Đường tỉnh 865 - Trương Văn Sanh Mục 26 | 520.000 | ||
| Đông Lộ Mới | Kênh Tràm Mù - Đông Bắc Mục 26 | 360.000 | ||
| Đông kênh ranh Thạnh Tân | Kinh Trương Văn Sanh - Bắc Đông Mục 40 | 360.000 | ||
| Đường E, Đường vào Trung tâm Văn hóa - Thể thao huyện Tân Phước cũ | Toàn tuyến Mục 13 | 1.200.000 | ||
| Đường Nam Bao Tràm (Nam kênh 2000) | Kênh Lộ Mới - Kênh Ranh xã Tân Phước 2 Mục 41 | 360.000 | ||
| Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp | Toàn tuyến Mục 23 | 460.000 | ||
| Đường Tây kênh 500 | Đường Bắc kênh 500 - Đường Nam kênh Chắn lửa. Mục 34 | 400.000 | ||
| Đường Tây kênh 500 song song Tây Lộ mới | kênh Trương Văn Sanh - Bắc Đông Mục 39 | 360.000 | ||
| Đường Tây kênh Lộ Mới | Toàn tuyến Mục 27 | 460.000 | ||
| Đường bờ đê Nông trường | Toàn tuyến Mục 30 | 400.000 | ||
| Đường huyện 40 (Bắc Đông) | Ranh xã Tân Phước 2 - Kênh 82 (trừ dãy nền Tuyến dân cư Bắc Đông (mặt tiền đường huyện 40)) Mục 8 | 380.000 | ||
| Đường huyện 40 (Bắc Đông) | Từ kênh 82 - Chín Hấn (trừ dãy nền cụm dân cư Tân Hòa Đông) Mục 8 | 380.000 | ||
| Đường huyện 40 (Bắc Đông) | Chín Hấn - Đến Láng Cát Mục 8 | 360.000 | ||
| Đường huyện 41 (Nam tràm mù) | Đoạn còn lại Mục 7 | 360.000 | ||
| Đường huyện 41 (Nam tràm mù) | Ranh xã Tân Phước 2 - Kênh Lộ Mới Mục 7 | 380.000 | ||
| Đường huyện 41 (Nam tràm mù) | Kênh Chín Hấn - Láng Cát Mục 7 | 360.000 | ||
| Đường huyện 41 (Nam tràm mù) | Lộ Mới - Kênh Chín Hấn Mục 7 | 360.000 | ||
| Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh) | Ranh xã Tân Phước 2 - Ranh Hưng Thạnh Mục 6 | 400.000 | ||
| Đường huyện 45 (Chín Hấn) | Ranh Hưng Thạnh - Bắc Đông Mục 9 | 360.000 | ||
| Đường huyện 45B (Láng Cát) | Bắc Đông - Ranh Hưng Thạnh Mục 10 | 360.000 | ||
| Đường kênh Cà Dăm | Toàn tuyến Mục 25 | 520.000 | ||
| Đường nội ô khu phố chợ (dãy đối diện dãy B2); Lộ Thanh Niên (từ cống Ụ Tàu đến Đường tỉnh 874) | Toàn tuyến Mục 14 | 1.000.000 | ||
| Đường số 5 | Đoạn từ đường tỉnh 874 (cũ) - Trường Mầm non thị trấn Mỹ Phước cũ) Mục 21 | 750.000 | ||
| Đường tỉnh 865 | Ranh xã Hưng Thạnh - Cầu Kênh 13 Mục 1 | 520.000 | ||
| Đường tỉnh 865 | Cầu kênh 10 - Ranh xã Tân Phước 2 Mục 1 | 1.300.000 | ||
| Đường tỉnh 865 | Cầu Kênh 13 - Cầu kênh 10 Mục 1 | 810.000 | ||
| Đường tỉnh 867 | Vòng Xoay - Cầu kênh 500 Mục 2 | 1.300.000 | ||
| Đường tỉnh 867 | Tràm Mù - Ranh Chợ Bắc Đông (trừ dãy nền cụm dân cư mặt tiền ĐT 867) Mục 2 | 520.000 | ||
| Đường tỉnh 867 | Kênh Bao Ngạn - Cầu Trương Văn Sanh Mục 2 | 520.000 | ||
| Đường tỉnh 867 | Cầu Kênh 500 - Kênh Bao Ngạn Mục 2 | 630.000 | ||
| Đường tỉnh 867 | Vòng Xoay - Ranh xã Tân Phước 3 Mục 2 | 1.300.000 | ||
| Đường tỉnh 867 | Cầu Trương Văn Sanh - Cầu Tràm Mù Mục 2 | 520.000 | ||
| Đường tỉnh 867 (cũ) | Kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường tỉnh 867 mới (trước cổng chùa Phật đá) Mục 3 | 1.300.000 | ||
| Đường tỉnh 867 (cũ) | Từ vòng xoay - Kênh Nguyễn Văn Tiếp Mục 3 | 1.300.000 | ||
| Đường tỉnh 874 | Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ - Ranh xã Tân Phước 3 Mục 4 | 1.200.000 | ||
| Đường tỉnh 874 | Đường tỉnh 867 (theo hướng Đường H cũ và Đường 15 cũ) - Điểm giao giữa Đường 15 cũ và Đường 874 cũ Mục 4 | 1.200.000 | ||
| Đường tỉnh 874 (cũ) | Đường tỉnh 867 (cũ) - Đường tỉnh 874 (ngã 3 đường số 15 cũ) Mục 5 | 1.200.000 | ||
| Đường vào bãi rác Tân Phước 2 | Đường tỉnh 867 - Ranh xã Tân Phước 2 Mục 46 | 400.000 | ||
| Đường đan (từ Quán Huyền đến Trung tâm Văn hóa và Thể thao xã) | Toàn tuyến Mục 17 | 750.000 | ||
| Đường đông Rạch Đào (Đường huyện 45C cũ) | Toàn tuyến Mục 32 | 400.000 | ||
| Đường đông kênh 17 | ĐT 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh Mục 33 | 400.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh Khu vực 2 gồm: xã Tân Phước 1. Mục 9 | 330.000 | 250.000 | 200.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh Khu vực 1 gồm: xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập). Mục 9 | 200.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 | 90.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 9 | 195.000 | 155.000 | 135.000 | 110.000 | 90.000 | 80.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 9 | 235.000 | 185.000 | 165.000 | 130.000 | 105.000 | 90.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh Khu vực 1 gồm: xã Tân Phước 1 (địa bàn thị trấn Mỹ Phước trước khi sáp nhập). Mục 9 | 240.000 | 190.000 | 170.000 | 145.000 | 120.000 | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.