Bảng giá đất Xã Bình Ninh, Đồng Tháp từ 01/01/2026

22 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Bình Ninh1.100.000 đồng/m² (Đường tỉnh 864 (Đường dọc Sông Tiền), đoạn Đường tỉnh 877 đến Ranh Gò Công Tây)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (20 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chợ Bình NinhCầu Bình Ninh - Nghĩa trang liệt sĩ xã Bình Ninh
Mục 8
1.000.000
Chợ Cầu ĐúcKhu vực chợ 150m về 2 hướng
Mục 9
1.000.000
Đường huyện 23 (Đường Hòa Định)Quốc lộ 50 (đường 30/4, thị trấn Chợ Gạo cũ) - Đập nước Hòa Định
Mục 5
1.000.000
Đường huyện 23 (Đường Hòa Định)Đoạn còn lại (thuộc xã Hòa Định)
Mục 5
780.000
Đường huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)Cầu Hòa Thành - Giáp Đường tỉnh 877B
Mục 6
460.000
Đường huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)Giáp Đường tỉnh 877 - Cầu Ngang Thạnh Nhựt
Mục 6
630.000
Đường huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)Phạm vi 150 m tiếp giáp đường Huyện 23
Mục 6
810.000
Đường huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)Từ mét 150 trụ sở công an xã Bình Ninh - Cầu Hòa Thành
Mục 6
630.000
Đường huyện 23B (Đường Hòa Định - Bình Ninh)Đường tỉnh 877B - Giáp Đường tỉnh 877
Mục 6
550.000
Đường huyện 23C (nhánh đê Hòa Phú)Cầu Hòa Định - Đường Tỉnh 864
Mục 7
350.000
Đường huyện 23C (nhánh đê Hòa Phú)Đường tỉnh 864 - Đường tỉnh 877
Mục 7
350.000
Đường huyện 23C (nhánh đê Hòa Phú)Đường tình 877 - Ranh xã Vĩnh Hựu (Chợ Hòa Mỹ)
Mục 7
350.000
Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn)Đầu đường huyện 23 (cũ) - Đường vào Đảng ủy xã Bình Ninh (UBND xã Xuân Đông cũ)
Mục 4
520.000
Đường huyện 24 (Đường Hòa Định - Xuân Đông - Đê Kỳ Hôn)Đường vào Đảng ủy xã Bình Ninh (Tên cũ: Đường vào UBND xã Xuân Đông) - Đường vào Bến phà Xuân Đông (cũ) (Tên cũ: Đường vào Bến phà Xuân Đông)
Mục 4
460.000
Đường tỉnh 864 (Đường dọc Sông Tiền)Trong phạm vi 100 m so với Đường huyện 23, Đường huyện 23C; Đường tỉnh 877B, Đường tỉnh 877 (tính từ mốc lộ giới)
Mục 3
1.000.000
Đường tỉnh 864 (Đường dọc Sông Tiền)Đê Vàm Kỳ Hôn - Đường tỉnh 877
Mục 3
860.000
Đường tỉnh 864 (Đường dọc Sông Tiền)Đường tỉnh 877 - Ranh Gò Công Tây)
Mục 3
1.100.000
Đường tỉnh 877 (trên địa bàn huyện Chợ Gạo)Đoạn còn lại (thuộc xã Bình Ninh)
Mục 1
520.000
Đường tỉnh 877B, (trừ chợ Bình Ninh)Nghĩa trang Bình Ninh - Bến Phà Bình Ninh
Mục 2
630.000
Khu vực 3 — Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh
Khu vực 3 gồm: xã Bình Ninh.
Mục 11
340.000255.000205.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 11
220.000175.000155.000125.000100.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 11
265.000210.000185.000150.000120.000105.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.