Bảng giá đất Xã Tân Khánh Trung, Đồng Tháp từ 01/01/2026
44 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Khánh Trung là 13.000.000 đồng/m² (Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung, đoạn Đường loại 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (42 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung | Đường loại 2 Mục 1 | 9.000.000 | ||
| Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung | Đường loại 3 Mục 1 | 6.000.000 | ||
| Chợ Mương Điều Tân Khánh Trung | Đường loại 1 Mục 1 | 13.000.000 | ||
| Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A | Đường loại 1 Mục 2 | 5.000.000 | ||
| Chợ Nước Xoáy, xã Long Hưng A | Đường loại 3 Mục 2 | 3.000.000 | ||
| Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B | Đường loại 4 Mục 3 | 3.000.000 | ||
| Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B | Đường loại 2 Mục 3 | 4.600.000 | ||
| Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B | Đường loại 1 Mục 3 | 8.000.000 | ||
| Chợ Vàm Đinh, xã Long Hưng B | Đường loại 3 Mục 3 | 3.400.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A | Đường loại 2 Mục 5 | 3.600.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A | Đường loại 1 Mục 5 | 6.000.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng A | Đường loại 3 Mục 5 | 3.000.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B | Đường loại 1 Mục 7 | 5.000.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B | Đường loại 4 Mục 7 | 1.800.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B | Đường loại 3 Mục 7 | 2.000.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Long Hưng B | Đường loại 2 Mục 7 | 2.800.000 | ||
| Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung | Đường loại 2 Mục 9 | 5.400.000 | ||
| Dự án diện tích đất Cua Me nước xã Tân Khánh Trung | Đường loại 1 Mục 9 | 6.900.000 | ||
| Khu dân cư Hùng Cường xã Long Hưng A | Toàn khu Mục 4 | 6.000.000 | ||
| Khu dân cư Khánh An xã Tân Khánh Trung | Toàn khu Mục 8 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B | Đường loại 3 Mục 6 | 2.800.000 | ||
| Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B | Đường loại 1 Mục 6 | 4.200.000 | ||
| Khu dân cư Vàm Đình - Long Hưng B | Đường loại 2 Mục 6 | 3.200.000 | ||
| Quốc lộ 80 | Ranh xã Hòa Long - Cầu Cái tắc (ranh xã Lấp Vò) Mục 10 | 2.000.000 | ||
| Quốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom 2 bên) | Toàn tuyến Mục 19 | 4.000.000 | ||
| Đường số 10 xã Tân Khánh Trung | Toàn tuyến Mục 17 | 6.000.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 848 | Cầu Rạch Chùa - Ranh trên đô thị Mục 11 | 2.600.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 848 | Ranh trên đô thị - Cầu Rạch Ruộng Mục 11 | 3.000.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 852 | Cầu Ngã cũ - Cầu Vàm Đinh (đối diện chợ) Mục 12 | 6.000.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 852 | Cầu Vàm Đinh (đối diện chợ) - Giáp xã Tân Dương Mục 12 | 1.600.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 852 | Giáp Quốc lộ 80 - Cầu Ngã cũ Mục 12 | 1.600.000 | ||
| Đường từ Đường tỉnh ĐT 848 đến Cồn Ông | Toàn tuyến Mục 18 | 2.000.000 | ||
| Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) | Ranh xã Lấp Vò - Cầu Bờ Rào 2 Mục 13 | 900.000 | ||
| Đường ĐH 65 (Đường Tân Bình - Kênh Tư) | Cầu Mương Khai - Cầu Cao Đài Mục 13 | 900.000 | ||
| Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) | Kênh thầy Lâm - Đường vành đai (Nhà ông Trần Công Tuấn) Mục 14 | 900.000 | ||
| Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) | Ranh xã Lấp Vò - Giáp sông Lấp Vò Mục 14 | 900.000 | ||
| Đường ĐH 68 (đường Kênh Thầy Lâm) | Đường vành đai (Nhà ông Trần Công Tuấn) - Đập Hùng Cường Mục 14 | 1.200.000 | ||
| Đường ĐH 69 (Đường Cai Châu - Nước Xoáy) | Ranh KDC Long Hưng A - Ranh xã Mỹ An Hưng Mục 15 | 900.000 | ||
| Đường ĐH 69 (Đường Cai Châu - Nước Xoáy) | Ranh xã Mỹ An Hưng - Cầu Nước Xoáy Mục 15 | 900.000 | ||
| Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) | Đoạn QH chợ Mương Điều - Cầu chợ cũ Mục 16 | 1.000.000 | ||
| Đường ĐH 70 (đường Gò Dầu - Sa Nhiên) | Cầu chợ cũ - Ranh xã Mỹ An Hưng Mục 16 | 900.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 22 | 900.000 | 800.000 | 700.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn trên xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 22 | 75.000 | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn trên xã Mỹ An Hưng, xã Tân Khánh Trung, xã Lấp Vò Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 22 | 95.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.