Bảng giá đất Phường Mỹ Phước Tây, Đồng Tháp từ 01/01/2026

75 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Mỹ Phước Tây9.000.000 đồng/m² (Đường 30 tháng 4, đoạn Quốc lộ 1 đến Đường 3 tháng 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (70 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các tuyến đường trong khu dân cư Mỹ Phước Tây
Mục 8
630.000
Các đường đan, nhựa còn lại ≥ 3m trong đô thị
Mục 45
550.000
Quốc lộ 1Ranh phường Cai Lậy - Cầu Cai Lậy
Mục 17
6.900.000
Tuyến tránh Đường tỉnh 868Ranh phường Nhị Quý - Cầu Làng Chưng mới
Mục 16
800.000
Tuyến tránh Đường tỉnh 868Quốc lộ 1 - Ranh phường Nhị Mỹ giáp xã Mỹ Hạnh Trung
Mục 16
1.000.000
Đường 3 tháng 2Cầu Cà Mau - Cầu Tân Bình
Mục 19
1.000.000
Đường 3 tháng 2Cầu Sa Rài - Cầu Cà Mau
Mục 19
3.200.000
Đường 3 tháng 2Phòng Thống kê - Cầu Sa Rài
Mục 19
8.100.000
Đường 30 tháng 4Quốc lộ 1 - Đường 3 tháng 2
Mục 18
9.000.000
Đường Bà TùngĐường huyện 57C - Đường Ấp 2 Tân Bình
Mục 15
400.000
Đường Bến CátĐường 30/4 - Đường 3 tháng 2
Mục 25
5.800.000
Đường Bến CátĐường 3 tháng 2 - Đường Trương Văn Điệp
Mục 25
3.800.000
Đường Cao Hải ĐếToàn tuyến
Mục 40
1.700.000
Đường Cao Đăng ChiếmĐường 3 tháng 2 - Miễu Cháy
Mục 42
1.300.000
Đường Cao Đăng ChiếmMiễu Cháy - Kênh Hội Đồng
Mục 42
860.000
Đường Hồ Hải NghĩaCầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2
Mục 21
3.000.000
Đường Hồ Hải NghĩaQuốc lộ 1 - Cầu Tứ Kiệt
Mục 21
3.800.000
Đường Mai Thị ÚtTrương Văn Điệp - Võ Việt Tân
Mục 34
2.500.000
Đường Mai Thị ÚtCao Hải Đế - Trương Văn Điệp
Mục 34
4.400.000
Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)Đường tỉnh 868 - Cầu Xáng Ngang
Mục 4
980.000
Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)Khu vực dãy nhà phố xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Hạnh Trung
Mục 4
1.200.000
Đường Mỹ Phước Tây (Đường huyện 58)Cầu Xáng Ngang - Kênh Tháp Mười số 2 (Nguyễn Văn Tiếp)
Mục 4
690.000
Đường Mỹ TrangĐường Bến Cát - Đường Võ Việt Tân
Mục 27
1.000.000
Đường Mỹ TrangĐường Võ Việt Tân - Đường tránh 868
Mục 27
2.900.000
Đường Mỹ TrangĐường tránh 868 - Đường huyện 53
Mục 27
2.300.000
Đường Nam Nguyễn Văn Tiếp (ĐH.59B)Kênh 12 - ĐT.868 - Giáp ranh huyện Tân Phước sửa thành đến ranh xã Tân Phước 2
Mục 7
430.000
Đường Nam kênh Kháng Chiến (đường nhựa 3.5m)Ranh Xã Phú Cường sửa thành ranh xã Thạnh Phú - Kênh Xáng Ngang
Mục 14
400.000
Đường Nguyễn Chí LiêmToàn tuyến
Mục 29
3.800.000
Đường Nguyễn Văn ChấnToàn tuyến
Mục 30
3.800.000
Đường Nguyễn Văn LoPhan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp
Mục 37
3.500.000
Đường Nguyễn Văn LộcPhan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp
Mục 35
1.700.000
Đường Phan Việt ThốngToàn tuyến
Mục 31
3.800.000
Đường Phan Văn KhỏeToàn tuyến
Mục 32
4.400.000
Đường Sông Cũ (Đường huyện 59)Toàn tuyến
Mục 5
860.000
Đường Thái Thị KiểuToàn tuyến
Mục 23
4.000.000
Đường Trương Văn SanhToàn tuyến
Mục 28
3.800.000
Đường Trương Văn ĐiệpMai Thị Út - Đến hết ranh trường Trừ Văn Thố
Mục 39
3.500.000
Đường Trương Văn ĐiệpĐường Bến Cát - Cầu Trương Văn Điệp
Mục 39
3.900.000
Đường Trương Văn ĐiệpĐoạn còn lại
Mục 39
2.500.000
Đường Trương Văn ĐiệpĐặng Văn Thạnh - Mai Thị Út
Mục 39
4.400.000
Đường Trương Văn ĐiệpCầu Trương Văn Điệp - Đặng Văn Thạnh
Mục 39
3.800.000
Đường Trần Xuân HòaPhan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp
Mục 38
2.500.000
Đường Trần Xuân HòaTrương Văn Điệp - Lê Văn Phẩm
Mục 38
3.000.000
Đường Trừ Văn ThốCao Hải Đế - Trương Văn Điệp
Mục 36
2.100.000
Đường Tây Kênh Xáng Ngang (đường BTCT 3.5m)Chùa Khánh Long - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)
Mục 12
400.000
Đường Tây Láng Biển (đường nhựa 3.5m)Bắc Sông Cũ - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)
Mục 11
400.000
Đường Tây Xóm ChòiĐường huyện 59 - Đường huyện 57B
Mục 10
450.000
Đường Tứ KiệtCầu Tứ Kiệt - Đường 3 tháng 2
Mục 20
5.200.000
Đường Võ Thanh TâmĐường 30/4 - Đường 3 tháng 2
Mục 22
6.900.000
Đường Võ Thanh TâmĐường Thái Thị Kiểu - Đường 30/4
Mục 22
5.600.000
Đường Võ Việt TânGiáp ranh phường Cai Lậy - Đường Cao Đăng Chiếm
Mục 26
3.000.000
Đường Võ Việt TânĐường Cao Đăng Chiếm - Kênh Láng Cò (Phường 3)
Mục 26
1.000.000
Đường bê tông 3m thuộc khu dân cư Phường 1 (thuộc các dãy AB1, BB1, BB2)
Mục 44
1.000.000
Đường bắc Sông CủToàn tuyến
Mục 9
430.000
Đường huyện 57 BCầu Ban Chón 2 - Ranh xã Tân Phú
Mục 3
460.000
Đường huyện 57 BCầu 8 Lưu - Cầu Ban Chón 1
Mục 3
690.000
Đường huyện 57 BCầu Ban Chón 1 - Cầu Ban Chón 2
Mục 3
520.000
Đường huyện 57 BĐường 3 tháng 2 - Cầu 8 Lưu
Mục 3
810.000
Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B)Kênh Láng Cò (Phường 3) - Đường huyện 59
Mục 6
580.000
Đường liên xã 4 xã (ĐH.58B)Đường Bắc Sông Cũ - Đường huyện 59B
Mục 6
430.000
Đường nối liền Thái Thị Kiểu với đường Hồ Hải Nghĩa (tiếp giáp công viên Trần Hữu Tám)Toàn tuyến
Mục 41
4.000.000
Đường tỉnh 865Đường tỉnh 868 - Ranh huyện Tân Phước sửa thành ranh xã Tân Phước 2
Mục 2
860.000
Đường tỉnh 868Ranh phường Thanh Hòa - Cầu Dừa
Mục 1
860.000
Đường tỉnh 868Cầu Dừa - Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868)
Mục 1
920.000
Đường tỉnh 868Trung tâm Cụm dân cư Mỹ Phước Tây (mặt tiền Đường tỉnh 868) - Cầu Quản Oai
Mục 1
2.000.000
Đường tỉnh 868Xung quanh nhà lồng chợ Mỹ Phước Tây
Mục 1
2.400.000
Đường vào ấp 2. xã Tân BìnhToàn tuyến
Mục 43
690.000
Đường Đoàn Thị NghiệpToàn tuyến
Mục 24
3.800.000
Đường Đông Kênh 12 (đường BTCT 3m)Tây Kênh Xáng Ngang - Kênh Nguyễn Văn Tiếp (Kênh Tháp Mười số 2)
Mục 13
400.000
Đường Đặng Văn ThạnhPhan Văn Khỏe - Trương Văn Điệp
Mục 33
4.400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Mỹ Phước Tây (xã Mỹ Hạnh Trung, xã Mỹ Phước Tây trước khi sáp nhập), phường Thanh Hòa (xã Tân Bình, xã Thanh Hòa trước khi sáp nhập), phường Cai Lậy (xã Long Khánh trước khi sáp nhập), phường Nhị Quý (xã Phú Quý, xã Nhị Quý trước khi sáp nhập).
Mục 6
390.000295.000235.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 1 — Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú
Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Phước Tây (địa bàn phường 1, phường 3 trước khi sáp nhập), phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập), phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập), phường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập).
Mục 6
240.000190.000165.000145.000120.000105.000
Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 6
235.000185.000160.000130.000105.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 1 — Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú
Khu vực 1 gồm: phường Mỹ Phước Tây (địa bàn phường 1, phường 3 trước khi sáp nhập), phường Thanh Hòa (phường 2 trước khi sáp nhập), phường Cai Lậy (phường 4, phường 5 trước khi sáp nhập), phường Nhị Quý (địa bàn phường Nhị Mỹ trước khi sáp nhập).
Mục 6
285.000230.000200.000170.000145.000125.000
Khu vực 2 — Địa bàn phường Mỹ Phước Tây, phường Thanh Hòa, phường Cai Lậy, phường Nhị Quý, xã Tân Phú
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 6
280.000225.000195.000160.000125.000110.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.