Bảng giá đất Xã Tân Phước 3, Đồng Tháp từ 01/01/2026

20 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Phước 31.300.000 đồng/m² (Đường tỉnh 867, đoạn Ranh xã Long Định (Châu Thành) đến Cầu kênh 2), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (18 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Bắc kênh Hộ Thông (đoạn giáp ranh huyện Châu Thành); đường Dây Thép (từ kênh Năng đến kênh 8 mét ranh huyện Châu Thành); đường Nam kênh
Mục 12
400.000
Cụm dân cư Tân Lập 2 (trừ Đường huyện 43)
Mục 15
400.000
Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); đường Đông 6 Ầu (từ kênh Dây Thép đến kênh 1-ấp 3)
Mục 13
400.000
Đông kênh Nguyễn Tấn Thành; Nam Bắc Kênh 2 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến Kênh Sáu Ầu); Bắc kênh 3 (từ kênh Xáng Long Định (Nguyễn Tấn Thành) đến kênh tuyến 4
Mục 8
460.000
Đường Nam kênh 2; đường Nam - Bắc kênh 1 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường Bắc kênh Thầy Lực (từ kênh Năng đến ranh huyện Châu Thành); Tây tuyến ADB (Nam - Bắc Đường tỉnh 866); Đông kênh Sáu Ầu (từ kênh 1 đến Đê 514); đường Đông kênh Năng, Đông tuyến 7, (trừ đoạn từ kênh 2 đến đê 514); đường Tây kênh Năng (từ kênh 1 đến kênh Dây Thép-ấp 3); đường liên xã Bắc Kênh 2 (từ kênh Năng đến kênh Sáu Ầu); đường bãi rác
Mục 11
460.000
Đường Nam kênh Thầy Lực cũ (từ nhà bà Trang đến đường cao tốc), Tây tuyến 7, Đông tuyến 7 (đoạn từ kênh 2 đến đê 514); Khu tái định cư (90 nền); đường Tây kênh 8m (từ đê 514 đến kênh 1)
Mục 14
360.000
Đường Tây Sáu Ầu (đường huyện 44B cũ)
Mục 9
440.000
Đường huyện 43 (đường Kênh 3)Kênh Sáu Ầu - Kênh Năng
Mục 7
400.000
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)Đê 514 đến - Kênh 1
Mục 6
520.000
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)Đê 514 đến - Kênh Nguyễn Văn Tiếp
Mục 6
460.000
Đường huyện 49 (đường Thanh Niên), Đường huyện 43 (đường Kênh 3)Từ Kênh Nguyễn Tấn Thành - Kênh Sáu Ầu
Mục 5
460.000
Đường kênh Cà Dăm (từ kênh 2 đến thị trấn Mỹ Phước); đường Tây kênh Cà Dăm; đường Tây kênh tuyến 2 (đoạn từ Bắc Kênh 2 đến kênh 7); Đông Cống Bà Kỳ (từ kênh Cà Dăm đến ranh xã Mỹ Hạnh Đông); Đông kênh tuyến 4 (từ Nam kênh 3 đến Bắc kênh 2)
Mục 10
360.000
Đường tỉnh 866BKênh Năng - Ranh xã Tân Hương
Mục 1
1.000.000
Đường tỉnh 867Ranh xã Long Định (Châu Thành) - Cầu kênh 2
Mục 2
1.300.000
Đường tỉnh 867Cầu kênh 2 - Xã Tân Phước 1
Mục 2
1.100.000
Đường tỉnh 874Xã Tân Phước 1 - Ranh xã Tân Phú
Mục 3
920.000
Đường tỉnh 878Giáp ranh xã Hưng Thạnh - Giáp ranh xã Tân Hương
Mục 4
1.200.000
Khu vực 3 — Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh
Khu vực 3 gồm: xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh.
Mục 9
300.000225.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 9
195.000155.000135.000110.00090.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 9
235.000185.000165.000130.000105.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.