Bảng giá đất Xã Phong Hòa, Đồng Tháp từ 01/01/2026
77 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Phong Hòa là 6.000.000 đồng/m² (Chợ Ngã Ba Phong Hòa, đoạn Đường loại 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (75 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ Giao Thông | Đường loại 3 Mục 9 | 2.200.000 | ||
| Chợ Giao Thông | Đường loại 1 Mục 9 | 3.400.000 | ||
| Chợ Giao Thông | Đường loại 4 Mục 9 | 1.600.000 | ||
| Chợ Giao Thông | Đường loại 2 Mục 9 | 3.000.000 | ||
| Chợ Hòa Định | Đường loại 1 Mục 3 | 2.400.000 | ||
| Chợ Hòa Định | Đường loại 3 Mục 3 | 1.600.000 | ||
| Chợ Hòa Định | Đường loại 2 Mục 3 | 2.000.000 | ||
| Chợ Hòa Định | Đường loại 4 Mục 3 | 1.200.000 | ||
| Chợ Ngã Ba Phong Hòa | Đường loại 3 Mục 8 | 2.400.000 | ||
| Chợ Ngã Ba Phong Hòa | Đường loại 2 Mục 8 | 5.400.000 | ||
| Chợ Ngã Ba Phong Hòa | Đường loại 4 Mục 8 | 1.800.000 | ||
| Chợ Ngã Ba Phong Hòa | Đường loại 1 Mục 8 | 6.000.000 | ||
| Chợ Phong Hòa | Đường loại 1 Mục 7 | 2.200.000 | ||
| Chợ Phong Hòa | Đường loại 3 Mục 7 | 1.200.000 | ||
| Chợ Phong Hòa | Đường loại 4 Mục 7 | 1.100.000 | ||
| Chợ Phong Hòa | Đường loại 2 Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Chợ Thới Hòa | Đường loại 3 Mục 5 | 900.000 | ||
| Chợ Thới Hòa | Đường loại 4 Mục 5 | 800.000 | ||
| Chợ Thới Hòa | Đường loại 2 Mục 5 | 1.000.000 | ||
| Chợ Thới Hòa | Đường loại 1 Mục 5 | 1.200.000 | ||
| Chợ Tân Hòa | Đường loại 1 Mục 2 | 1.500.000 | ||
| Chợ Tân Hòa | Đường loại 3 Mục 2 | 900.000 | ||
| Chợ Tân Hòa | Đường loại 2 Mục 2 | 1.100.000 | ||
| Chợ Tân Hòa | Đường loại 4 Mục 2 | 800.000 | ||
| Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) | Đường loại 4 Mục 1 | 800.000 | ||
| Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) | Đường loại 3 Mục 1 | 900.000 | ||
| Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) | Đường loại 2 Mục 1 | 1.100.000 | ||
| Chợ Tân Thuận (cầu Quằn Tân Hòa) | Đường loại 1 Mục 1 | 1.500.000 | ||
| Chợ Vĩnh Thới | Đường loại 1 Mục 4 | 3.000.000 | ||
| Chợ Vĩnh Thới | Đường loại 3 Mục 4 | 2.000.000 | ||
| Chợ Vĩnh Thới | Đường loại 4 Mục 4 | 1.500.000 | ||
| Chợ Vĩnh Thới | Đường loại 2 Mục 4 | 2.400.000 | ||
| Chợ Định Hòa | Đường loại 4 Mục 6 | 1.500.000 | ||
| Chợ Định Hòa | Đường loại 3 Mục 6 | 2.000.000 | ||
| Chợ Định Hòa | Đường loại 2 Mục 6 | 2.400.000 | ||
| Chợ Định Hòa | Đường loại 1 Mục 6 | 3.000.000 | ||
| Cụm dân cư Phong Hòa | Toàn khu Mục 12 | 1.000.000 | ||
| Cụm dân cư Vĩnh Thới | Đường loại 3 Mục 11 | 1.200.000 | ||
| Cụm dân cư Vĩnh Thới | Đường loại 1 Mục 11 | 2.200.000 | ||
| Cụm dân cư Vĩnh Thới | Đường loại 2 Mục 11 | 1.600.000 | ||
| Cụm dân cư Vĩnh Thới | Đường loại 4 Mục 11 | 1.000.000 | ||
| Cụm dân cư Định Hoà | Đường loại 3 Mục 10 | 1.200.000 | ||
| Cụm dân cư Định Hoà | Đường loại 2 Mục 10 | 1.600.000 | ||
| Cụm dân cư Định Hoà | Đường loại 4 Mục 10 | 1.100.000 | ||
| Cụm dân cư Định Hoà | Đường loại 1 Mục 10 | 2.200.000 | ||
| Khu dân cư ấp Hòa Bình | Đường loại 1 Mục 13 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư ấp Hòa Bình | Đường loại 2 Mục 13 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư ấp Hòa Bình | Đường loại 3 Mục 13 | 1.600.000 | ||
| Khu dân cư ấp Hòa Bình | Đường loại 4 Mục 13 | 1.200.000 | ||
| Khu tái định cư đường ĐT 853 nối dài (đường nội bộ 7m) | Toàn tuyến Mục 14 | 2.700.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cầu Bằng Lăng - Cầu kênh Lãi Mục 15 | 1.600.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cầu Cái Sâu - Cầu Bằng Lăng Mục 15 | 1.600.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cầu Rạch Da - Cầu Cái Sâu Mục 15 | 1.800.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cầu Ông Tính - Cầu Cái Dứa Mục 15 | 2.000.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cầu Cái Quýt - Cầu Cái Mít Mục 15 | 1.800.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cầu Cái Mít - Cầu Ông Tính Mục 15 | 1.600.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cầu kênh Lãi - Ranh tỉnh Vĩnh Long Mục 15 | 1.800.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Ngã 3 đường vào chùa Bủ Long Tự - Cầu Rạch Da Mục 15 | 1.600.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cầu Cái Sơn - Cầu Cái Quýt Mục 15 | 1.600.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cầu Bông Súng - Cầu Rạch Bàu Mục 15 | 1.800.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cầu Rạch Bàu - Ngã 3 đường vào chùa Bủ Long Tự Mục 15 | 1.600.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cầu Cái Dứa - Cầu Bông Súng Mục 15 | 1.600.000 | ||
| Đường liên xã 30 tháng 4 Đoạn xã Định Hòa | Chợ Định Hòa - Giáp Quốc lộ 54 Mục 20 | 1.000.000 | ||
| Đường liên xã 30 tháng 4 Đoạn xã Định Hòa | Ranh xã Hòa Long - Chợ Định Hòa Mục 20 | 800.000 | ||
| Đường liên xã số 2 | Đoạn lộ Cải - Giáp Quốc lộ 54 Mục 17 | 900.000 | ||
| Đường liên xã số 2 | Các đoạn còn lại - Toàn tuyến Mục 17 | 800.000 | ||
| Đường liên xã số 3 | Toàn tuyến Mục 21 | 800.000 | ||
| Đường liên xã số 5 | Toàn tuyến Mục 18 | 800.000 | ||
| Đường liên xã số 6 | Toàn tuyến Mục 19 | 800.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 853 | Cầu Đòn Dong - Cầu kênh Giao Thông Mục 16 | 1.600.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 853 | Cầu Thông Lưu - Bến phà Mục 16 | 1.600.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 853 | Quốc lộ 54 - Cầu Đòn Dong Mục 16 | 1.800.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 853 | Cầu kênh Giao Thông - Giáp ranh xã Tân Phú Trung (trừ đoạn chợ Giao Thông) Mục 16 | 1.600.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 853 | Giáp Quốc lộ 54 - Cầu Thông Lưu Mục 16 | 1.800.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 21 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 21 | 75.000 | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 21 | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.