Bảng giá đất Xã Tân Phú Trung, Đồng Tháp từ 01/01/2026
54 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân Phú Trung là 4.600.000 đồng/m² (Chợ Tân Bình (cũ), đoạn Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (52 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) | Đường loại 3 Mục 2 | 1.800.000 | ||
| Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) | Đường loại 2 Mục 2 | 2.200.000 | ||
| Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) | Đường loại 4 Mục 2 | 1.200.000 | ||
| Chợ Bình Tiên (Tân Phú Trung 2) | Đường loại 1 Mục 2 | 2.600.000 | ||
| Chợ Thực phẩm xã Tân Phú (cũ) | Toàn tuyến Mục 4 | 2.200.000 | ||
| Chợ Tân Bình (cũ) | Toàn tuyến Mục 1 | 4.600.000 | ||
| Chợ Tân Phú Trung 1 | Đường loại 1 Mục 3 | 2.200.000 | ||
| Chợ Tân Phú Trung 1 | Đường loại 2 Mục 3 | 1.100.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ) | Đường loại 2 Mục 6 | 2.000.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ) | Đường loại 1 Mục 6 | 2.300.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ) | Đường loại 4 Mục 6 | 1.200.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Phú Long (cũ) | Đường loại 3 Mục 6 | 1.500.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ) | Đường loại 3 Mục 5 | 1.200.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ) | Đường loại 1 Mục 5 | 1.700.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ) | Đường loại 4 Mục 5 | 800.000 | ||
| Cụm dân cư Trung tâm xã Tân Phú (cũ) | Đường loại 2 Mục 5 | 1.500.000 | ||
| Cụm dân cư Xẻo Vạt | Đường loại 3 Mục 9 | 1.200.000 | ||
| Cụm dân cư Xẻo Vạt | Đường loại 4 Mục 9 | 1.100.000 | ||
| Cụm dân cư Xẻo Vạt | Đường loại 2 Mục 9 | 1.400.000 | ||
| Cụm dân cư xã Tân Phú Trung | Đường loại 4 Mục 7 | 900.000 | ||
| Cụm dân cư xã Tân Phú Trung | Đường loại 2 Mục 7 | 1.500.000 | ||
| Cụm dân cư xã Tân Phú Trung | Đường loại 3 Mục 7 | 1.200.000 | ||
| Cụm dân cư xã Tân Phú Trung | Đường loại 1 Mục 7 | 1.700.000 | ||
| Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung | Đường loại 4 Mục 8 | 1.200.000 | ||
| Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung | Đường loại 2 Mục 8 | 2.000.000 | ||
| Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung | Đường loại 1 Mục 8 | 2.300.000 | ||
| Khu dân cư chợ Bình Tiên xã Tân Phú Trung | Đường loại 3 Mục 8 | 1.500.000 | ||
| Quốc lộ 80 | Ranh xã Tân Nhuận Đông - Ranh phường Sa Đéc Mục 10 | 4.600.000 | ||
| Điều chỉnh đường Bà Khôi, xã Tân Bình | Ngã Ba bà Khôi - Cầu Mương Sậy Mục 22 | 600.000 | ||
| Đường Bà Khôi | Đường Chùa - Ngã ba Bà Khôi Mục 21 | 600.000 | ||
| Đường Chùa - Trại Quán | Rạch Bình Tiên - Trại Quán Mục 16 | 1.000.000 | ||
| Đường Chùa - Trại Quán | Quốc lộ 80 - Rạch Bình Tiên Mục 16 | 1.800.000 | ||
| Đường Cần Thơ đến Huyện Hàm | Cầu Thủy Lợi - Ranh tỉnh Vĩnh Long Mục 18 | 600.000 | ||
| Đường Cầu Khỉ, xã Tân Bình | Giáp QL 80 - Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình Mục 23 | 600.000 | ||
| Đường Gỗ Đền đến Phú Long | Toàn tuyến Mục 14 | 800.000 | ||
| Đường Lộ Tiểu Tân Xuân, xã Tân Bình | Giáp QL 80 - Ranh xã Tân Nhuận Đông Mục 24 | 600.000 | ||
| Đường Rau Cần - Xã Khánh (Bờ Nam) | Ngã Sáu - Ranh tỉnh Vĩnh Long Mục 15 | 800.000 | ||
| Đường Rau Cần - Xã Khánh (Bờ Nam) | Cầu Phú Long - Ngã Sáu Mục 15 | 1.000.000 | ||
| Đường Tân Phú | Vàm Trại Quán - Cầu Tân Phú Mục 13 | 1.000.000 | ||
| Đường Tầm Vu (tuyến chính) | Ngã Năm Cây Mít - Ngã Sáu Mục 20 | 800.000 | ||
| Đường Vàm Trại quán đến Miễu trắng, xã Tân Bình | Cầu Vàm Trại Quán - Cầu Miễu Trắng Mục 25 | 600.000 | ||
| Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) | Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên - Đường ĐT 853 cũ Mục 19 | 1.800.000 | ||
| Đường nối ĐT 853 (cũ) - ĐT 853 (mới) | Giáp đường ĐT 853 mới - Ranh quy hoạch cụm dân cư chợ Bình Tiên Mục 19 | 800.000 | ||
| Đường tỉnh 853 (mới) | Cầu Cây Trượng - Ranh xã Phong Hòa Mục 12 | 1.200.000 | ||
| Đường tỉnh 853 (mới) | Giáp ranh xã Tân Dương - Cống Ông Sáu Đéc Mục 12 | 2.600.000 | ||
| Đường tỉnh 853 (mới) | Cống Ông Sáu Đéc - Cầu Cây Trượng Mục 12 | 2.000.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) | Giáp ranh xã Tân Dương - Rạch Miễu Mục 11 | 1.200.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) | Cầu Rạch Miễu - Cầu Bà Nhiên Mục 11 | 2.000.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) | Cầu Bà Gọ - Ranh xã Hòa Long Mục 11 | 1.200.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 853 (cũ) | Cầu Bà Nhiên - Cầu Bà Gọ Mục 11 | 1.200.000 | ||
| Đường từ cầu Ngã Ba Tân Hựu đến cầu Phú Long | Toàn tuyến Mục 17 | 1.500.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 23 | 600.000 | 560.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn trên xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 23 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn trên xã Phú Hựu, xã Tân Nhuận Đông, xã Tân Phú Trung Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 23 | 85.000 | 80.000 | 70.000 | 55.000 | 60.000 | 55.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.