Bảng giá đất Phường Thường Lạc, Đồng Tháp từ 01/01/2026

27 đoạn tuyến, khu vực theo 4 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Thường Lạc8.000.000 đồng/m² (Đường Thoại Ngọc Hầu, đoạn Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng đến Cầu Xả Lũ (đầu dưới cuối Cụm dân cư Trung tâm phường Thường Lạc)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (22 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Giá
Các tuyến đường nhựaĐiểm đầu (điểm tiếp sông Sở Thượng với sông Tiền) - Cầu kênh Tứ Thường
Mục 14
2.000.000
Các tuyến đường đanChùa Thiên Quang - khóm Sở Thượng - Kênh Trà Đư - khóm Trà Đư 2
Mục 15
1.000.000
Các tuyến đường đanĐường bờ Nam kênh Tứ Thường (khóm An Lạc) - Toàn tuyến
Mục 15
1.000.000
Cụm Dân cư Chợ Cầu MuốngĐường loại 2 - Toàn tuyến
Mục 10
1.000.000
Cụm Dân cư Chợ Cầu MuốngĐường loại 1 - Toàn tuyến
Mục 10
1.600.000
Cụm dân cư An HòaToàn khu
Mục 3
3.000.000
Cụm dân cư Chợ Cả SáchĐường loại 1 - Toàn tuyến
Mục 8
3.000.000
Cụm dân cư Chợ Cả SáchĐường loại 2 - Toàn tuyến
Mục 8
2.000.000
Cụm dân cư Cây Da - khóm Cây DaToàn khu
Mục 7
2.000.000
Cụm dân cư Cả SáchĐường loại 2 - Toàn tuyến
Mục 9
600.000
Cụm dân cư Cả SáchĐường loại 1 - Toàn tuyến
Mục 9
1.000.000
Cụm dân cư Cầu Muống (lô A, B, C, D)Đường loại 2 - Toàn tuyến
Mục 11
1.000.000
Cụm dân cư Cầu Muống (lô A, B, C, D)Đường loại 1 - Toàn tuyến
Mục 11
1.600.000
Cụm dân cư Cồng CộcToàn khu
Mục 6
2.000.000
Cụm dân cư Mương ông DiệpToàn khu
Mục 4
4.800.000
Cụm dân cư Trung tâmĐường loại 5 - Toàn tuyến
Mục 5
3.200.000
Tuyến dân cư Bờ Nam kênh Tứ Thường - khóm An LạcToàn tuyến
Mục 12
2.000.000
Đường Thoại Ngọc HầuCầu Xả Lũ (đầu trên) - Cầu Trà Đư
Mục 1
3.200.000
Đường Thoại Ngọc HầuTừ đường đan (đi Thường Thới Hậu A) - Trụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng
Mục 1
2.000.000
Đường Thoại Ngọc HầuTrụ cuối thanh chắn bảo vệ chân cầu Sở Thượng - Cầu Xả Lũ (đầu dưới cuối Cụm dân cư Trung tâm phường Thường Lạc)
Mục 1
8.000.000
Đường Tuần tra biên giớiĐường Thoại Ngọc Hầu (ĐT 841) - Cầu Cây Da
Mục 13
1.000.000
Đường ĐT 841Cầu Trà Đư - Ranh xã Thường Phước
Mục 2
2.000.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại nông thôn (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Khu vực 2 — Địa bàn phường Hồng Ngự, phường Thường Lạc, phường An Bình
Khu vực 2 gồm đất thuộc địa bàn xã trước khi sáp nhập: phường Hồng Ngự (xã Bình Thạnh, xã Tân Hội trước khi sáp nhập), phường Thường Lạc (xã Thường Lạc, xã Thường Thới Hậu A).
Mục 4
500.000460.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn phường Hồng Ngự, phường Thường Lạc, phường An Bình
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 4
75.00065.00055.00050.00045.00040.000
Khu vực 1 — Địa bàn phường Hồng Ngự, phường Thường Lạc, phường An Bình
Khu vực 1 gồm: phường An Lạc, phường An Thạnh, phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B, thành phố Hồng Ngự trước khi sáp nhập.
Mục 4
80.00070.00060.00055.00050.00045.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 1 — Địa bàn phường Hồng Ngự, phường Thường Lạc, phường An Bình
Khu vực 1 gồm: phường An Lạc, phường An Thạnh, phường An Lộc, xã An Bình A, xã An Bình B, thành phố Hồng Ngự trước khi sáp nhập.
Mục 4
110.000100.00090.00085.00080.00075.000
Khu vực 2 — Địa bàn phường Hồng Ngự, phường Thường Lạc, phường An Bình
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 4
105.00095.00085.00080.00075.00070.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.