Bảng giá đất Xã Hưng Thạnh, Đồng Tháp từ 01/01/2026

36 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hưng Thạnh2.300.000 đồng/m² (Dãy phố giáp đường tỉnh, đoạn Toàn tuyến), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (34 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Cụm dân cư Hưng Thạnh, (trừ dãy mặt tiền Đường tỉnh 865)Toàn khu
Mục 17
360.000
Dãy phố giáp đường tỉnhToàn tuyến
Mục 9
2.300.000
Dãy phố phía TâyToàn tuyến
Mục 10
2.100.000
Hẻm chợ Phú Mỹ (số 1): liền kề dãy phố phía TâyToàn tuyến
Mục 11
1.400.000
Hẻm số 2 (Từ nhà Đinh Văn Hà đến nhà ông Nguyễn Văn Minh)Toàn tuyến
Mục 12
460.000
Khu chợ cũToàn khu
Mục 13
520.000
Nam kênh Con Lươn; đê 19/5; Tuyến ADB
Mục 22
380.000
Đông kênh NăngNam Nguyễn Văn Tiếp - Ranh xã Tân Phước 3
Mục 4
400.000
Đông kênh Quảng Thọ; Đường Trường học Nguyễn Văn Tiếp; Bắc kênh Tuần Mười
Mục 23
360.000
Đường Bắc Cống Tượng (đoạn từ Đông Quảng Thọ đến ranh xã Tân Hòa Thành)
Mục 20
380.000
Đường Nam Trương Văn Sanh (Đường huyện 42 cũ)Toàn tuyến
Mục 16
360.000
Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp (từ ranh xã Tân Phước 3 đến ranh xã Phú Mỹ)
Mục 21
380.000
Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)Kênh Xáng Cụt - Đường Nam tràm Tróc
Mục 6
380.000
Đường huyện 42 (Nam Trương Văn Sanh)Chín Hấn - Kênh Xáng Cụt
Mục 6
380.000
Đường huyện 44 (Tây Kênh Năng)Toàn tuyến
Mục 3
440.000
Đường huyện 45 (Chín Hấn)Trừ các thửa đất thuộc cụm dân cư
Mục 5
400.000
Đường huyện 45B (Láng Cát)Đường tỉnh 865 - Đường Nam Trương Văn Sanh
Mục 8
400.000
Đường huyện 50 (Lộ Đất)Đường tỉnh 866 - Đường Đông kênh Năng
Mục 7
520.000
Đường tỉnh 865Cầu Rạch Chợ - Cầu Tràm Sập
Mục 1
690.000
Đường tỉnh 865Cầu Tràm Sập - Cầu Ông Chủ
Mục 1
630.000
Đường tỉnh 865Cầu Ông Chủ - Ranh xã Tân Phước 1
Mục 1
520.000
Đường tỉnh 865Cầu Chợ Phú Mỹ - Ranh tỉnh Tây Ninh
Mục 1
810.000
Đường tỉnh 865Cầu Chợ Phú Mỹ - Cầu Phú Mỹ
Mục 1
1.300.000
Đường tỉnh 865Cầu Phú Mỹ - Cầu Rạch Chợ
Mục 1
1.200.000
Đường tỉnh 878 (đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ)Đường tỉnh 865 - Đường Nam kênh 250
Mục 2
630.000
Đường tỉnh 878 (đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ)Đường Huyện 50 - Giáp ranh xã Tân Phước 3
Mục 2
975.000
Đường tỉnh 878 (đoạn từ ranh xã Tân Phước 3 đến kênh 250 xã Hưng Thạnh cũ)Đường Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp - Đường Huyện 50
Mục 2
750.000
Đường Đông Rạch Đình; Đường Đông Ông Chủ; Đường Đông Cống Bọng; Đường Nam Trương Văn Sanh từ Chín Hấn đến ranh xã Phú Mỹ (Đường huyện 42 cũ); Đường Bắc kênh 500 (đoạn từ kênh Ông Chủ đến kênh Chín Hấn); Đường Tây Tràm Sập (đoạn từ Tỉnh lộ 865 đến Đông Cống Bọng)
Mục 18
380.000
Đường Đông kênh Xáng Đồn (ranh xã Tân Phước 3 đến Nam Nguyễn Văn Tiếp)
Mục 19
380.000
Đường đê 19/5Đoạn thuộc xã Hưng Thạnh (cũ) - Toàn tuyến
Mục 14
360.000
Đường đê 19/5Đoạn thuộc xã Phú Mỹ (cũ) - Toàn tuyến
Mục 14
460.000
Đường đê 19/5Đoạn thuộc xã Tân Hòa Thành (cũ) - Toàn tuyến
Mục 14
380.000
Đất tại vị trí mặt tiền phía Bắc Sông cũToàn tuyến
Mục 15
360.000
Khu vực 3 — Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh
Khu vực 3 gồm: xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh.
Mục 9
300.000225.000180.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 9
195.000155.000135.000110.00090.00080.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Phước 1, xã Tân Phước 2, xã Tân Phước 3, xã Hưng Thạnh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 9
235.000185.000165.000130.000105.00090.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.