Bảng giá đất Xã Chợ Gạo, Đồng Tháp từ 01/01/2026

62 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Chợ Gạo7.724.000 đồng/m² (Khu tái định cư thị trấn Chợ Gạo, đoạn Hai mặt tiền đường (Đường Trần Văn Hiển và đường đan 4m)), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (58 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chợ Long Bình ĐiềnDãy phố chợ
Mục 17
2.100.000
Chợ Song BìnhCác vị trí đất tiếp giáp mặt tiền đường nội bộ chợ Song Bình
Mục 18
2.300.000
Khu dân cư Long Thạnh HưngĐường nội bộ
Mục 16
1.900.000
Khu tái định cư thị trấn Chợ GạoMặt tiền đường đan 4m
Mục 25
5.280.000
Khu tái định cư thị trấn Chợ GạoMặt tiền đường Trần Văn Hiển
Mục 25
6.768.000
Khu tái định cư thị trấn Chợ GạoHai mặt tiền đường (Đường Trần Văn Hiển và đường đan 4m)
Mục 25
7.724.000
Lê Thị Ngọc Tiến
Các tuyến đường phố còn lại
Toàn tuyến
Mục 24
460.000
Quốc lộ 50Ranh Mỹ Tho - Chợ Gạo - Ngã năm Long Bình Điền
Mục 1
2.100.000
Đường 3/2 (Quốc lộ 50 cũ)Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Chợ Gạo (Cầu Dây văng)
Mục 2
2.200.000
Đường 30/4 (Quốc lộ 50 cũ)Cầu Chợ Gạo (Cầu dây văng) - Cầu Bình Phan
Mục 3
2.200.000
Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2)
Đường phố loại 4
Cầu kênh Ngang - Tuyến tránh Quốc lộ 50
Mục 22
1.400.000
Đường Dương Khuy (Đường Ô2 Khu 2)
Đường phố loại 4
Ranh xã Long Bình Điền (Đường huyện 24C) - Cầu kênh Ngang
Mục 22
920.000
Đường Dương Văn Khoa (Đường Kênh Ngang)Giao đường Dương Khuy (Đường huyện 25C) - Kênh Chợ Gạo
Mục 23
1.000.000
Đường Hồ Tấn Minh
Đường phố loại 4
Kênh Chợ Gạo - Ngã ba nhà thờ Tin Lành
Mục 22
1.000.000
Đường Lê Thị Lệ ChiĐường 30/4 (Quốc lộ 50) - Giao đường Nguyễn Đắc Thắng
Mục 23
520.000
Đường Lê Thị Lệ ChiĐường 30/4 (Quốc lộ 50) - Ranh xã Bình Ninh (Tên cũ: Ranh Hòa Định)
Mục 23
920.000
Đường Lộ VàmGiao Quốc lộ 50 Bến đò Lộ Vàm
Mục 15
920.000
Đường Nghĩa Hưng (đường khu phố 4)
Đường phố loại 3
Toàn tuyến
Mục 21
2.200.000
Đường Nguyễn Hữu Huân (Tuyến tránh Quốc lộ 50)Ngã năm Long Bình Điền - Cầu Bình Phan (mới)
Mục 4
2.200.000
Đường Nguyễn Minh Giác
Đường phố loại 2
Đoạn nối dài thuộc xã Chợ Gạo (Tên cũ: Đoạn nối dài thuộc thị trấn Chợ Gạo và xã Bình Phan)
Mục 20
580.000
Đường Nguyễn Minh Giác
Đường phố loại 2
Đường 30/4 - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50)
Mục 20
2.300.000
Đường Nguyễn Minh Đạo
Các tuyến đường phố còn lại
Toàn tuyến
Mục 24
460.000
Đường Nguyễn Thành Long (đường Nam Chợ Gạo)
Đường phố loại 1
Toàn tuyến
Mục 19
4.400.000
Đường Nguyễn Văn Thường
Các tuyến đường phố còn lại
Toàn tuyến
Mục 24
460.000
Đường Nguyễn Đắc Thắng
Các tuyến đường phố còn lại
Đường Nguyễn Minh Giác - Đường 30 tháng 4
Mục 24
460.000
Đường Nguyễn Đắc Thắng
Các tuyến đường phố còn lại
Đường đông nam kênh Chợ Gạo - Đường Nguyễn Minh Giác
Mục 24
460.000
Đường Phan Tấn Nhã
Các tuyến đường phố còn lại
Toàn tuyến
Mục 24
460.000
Đường Trương Thành Công (đường khu phố 5)
Đường phố loại 2
Đường Trần Văn Ân - Ranh Công viên
Mục 20
2.200.000
Đường Trần Ngọc Ký
Các tuyến đường phố còn lại
Toàn tuyến
Mục 24
460.000
Đường Trần Văn Hiển
Các tuyến đường phố còn lại
Đường 3 tháng 2 - Đường Nguyễn Hữu Huân
Mục 24
460.000
Đường Trần Văn Hiển
Các tuyến đường phố còn lại
Đoạn còn lại (trừ khu tái định cư)
Mục 24
460.000
Đường Trần Văn Ưng
Đường phố loại 1
Dãy phố khu vực Bến xe
Mục 19
3.100.000
Đường Trần Văn Ưng
Đường phố loại 1
Từ Bến xe - Đường Nguyễn Hữu Huân (Quốc lộ 50)
Mục 19
2.900.000
Đường Tô Văn Rớt (đường khu phố 3)
Đường phố loại 2
Bến xe - Kênh Chợ Gạo
Mục 20
3.000.000
Đường Võ Văn Lý
Các tuyến đường phố còn lại
Toàn tuyến
Mục 24
460.000
Đường Vương Đình Thống (đường Bắc Chợ Gạo)
Đường phố loại 1
Toàn tuyến
Mục 19
4.400.000
Đường các khu hành chính huyện (cũ) (Tên cũ: Đường các khu hành chính huyện)
Đường phố loại 4
Đường phố loại 4
Mục 22
920.000
Đường huyện 22 (Đường Bình Phan)Đường 30/4 - Ranh xã An Thạnh Thủy (Tên cũ: Ranh thị trấn - Bình Phan)
Mục 14
920.000
Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài)Đoạn còn lại (Tên cũ: Đoạn còn lại (thuộc xã Song Bình))
Mục 12
410.000
Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài)Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường Lộ Xoài
Mục 12
1.600.000
Đường huyện 24B (Đường Lộ Xoài)Từ mét 150 - Cầu đúc trước UBND xã Song Bình cũ (Tên cũ: Cầu đúc trước UBND xã Song Bình)
Mục 12
690.000
Đường huyện 24C (Đường Lộ 24 cũ)Quốc lộ 50 - Ranh thị trấn - Long Bình Điền cũ (Tên cũ: Ranh thị trấn - Long Bình Điền)
Mục 13
690.000
Đường huyện 26B (Đường Cả Quới)Từ mét 150 - Giáp thành phố Mỹ Tho
Mục 10
460.000
Đường huyện 26B (Đường Cả Quới)Phạm vi 150 m từ Đường tỉnh 879C vào Đường huyện 26B
Mục 10
690.000
Đường huyện 27B (Đường số 7)Khu vực chợ Điền Mỹ trong phạm vi 100 m (trên tuyến Đường huyện 27B)
Mục 6
630.000
Đường huyện 27B (Đường số 7)Phạm vi 150 m từ Quốc lộ 50 (tính từ mốc lộ giới) vào Đường huyện 27B
Mục 6
1.000.000
Đường huyện 27B (Đường số 7)Đoạn còn lại (trừ khu vực chợ Điền Mỹ) từ mét 150 đến giáp Đường huyện 27 (Đường số 6)
Mục 6
460.000
Đường huyện 27C (đường Lộ Làng)Đoạn còn lại (xã Đăng Hưng Phước - xã Song Bình)
Mục 7
390.000
Đường huyện 27C (đường Lộ Làng)Trong phạm vi 80m so với ĐH.24B (tính từ mốc lộ giới) đường vào Lộ Làng
Mục 7
430.000
Đường huyện 27DĐường huyện 24B - Hết ranh xã Chợ Gạo - xã Tân Thuận Bình
Mục 8
390.000
Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang)Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 25C
Mục 9
430.000
Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang)Trong phạm vi 100 m so với Đường tỉnh 879C về 2 hướng vào Đường huyện 27E
Mục 9
430.000
Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang)Đoạn còn lại (xã Chợ Gạo) (Tên cũ: Đoạn còn lại (xã Tân Thuận Bình - xã Song Bình))
Mục 9
390.000
Đường huyện 27E (đường Kênh Ngang)Trong phạm vi 80m so với Đường huyện 24B
Mục 9
430.000
Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước)Quốc lộ 50 - Cầu Thạnh Lợi (Tên cũ: Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng)
Mục 5
1.400.000
Đường tỉnh 879C, (trừ chợ Đăng Hưng Phước)Cầu Thạnh Lợi (Ranh khu dân cư Long Thạnh Hưng) - Hết ranh xã Chợ Gạo (Trường THCS Đăng Hưng Phước)
Mục 5
860.000
Đường Đông Nam kênh Chợ Gạo (trừ Chợ Bình Phục Nhứt; trừ Khu tái định cư Bình Phan)Thuộc xã Chợ Gạo (Tên cũ: Thuộc thị trấn Chợ Gạo) - Ranh xã An Thạnh Thủy (Tên cũ: Ranh xã Bình Phan)
Mục 11
1.000.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh
Khu vực 2 gồm: xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hoà Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy.
Mục 11
370.000280.000225.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 11
220.000175.000155.000125.000100.00090.000
Khu vực 1 — Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh
Khu vực 1 gồm: xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập).
Mục 11
225.000180.000160.000135.000115.000100.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 1 — Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh
Khu vực 1 gồm: xã Chợ Gạo (địa bàn thị trấn Chợ Gạo trước khi sáp nhập).
Mục 11
270.000215.000190.000160.000135.000120.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Mỹ Tịnh An, xã Lương Hòa Lạc, xã Tân Thuận Bình, xã Chợ Gạo, xã An Thạnh Thủy, xã Bình Ninh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 11
265.000210.000185.000150.000120.000105.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.