Bảng giá đất Xã Tháp Mười, Đồng Tháp từ 01/01/2026

158 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tháp Mười33.000.000 đồng/m² (Đường Hùng Vương, đoạn Đường Phạm Ngọc Thạch đến Cầu Tháp Mười), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (154 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3
Chợ Mỹ HòaĐường loại 4
Mục 79
3.000.000
Chợ Mỹ HòaĐường loại 2
Mục 79
4.400.000
Chợ Mỹ HòaĐường loại 1
Mục 79
4.800.000
Chợ Mỹ HòaĐường loại 3
Mục 79
3.600.000
Các đường Kênh: kênh Liên 8, kênh Giữa, kênh ông CảToàn tuyến
Mục 70
1.800.000
Các đường hẻm chợ cũToàn tuyến
Mục 54
1.200.000
Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ AnToàn tuyến
Mục 71
2.400.000
Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư ấp Mỹ An 2Toàn tuyến
Mục 13
6.000.000
Các đường nội bộ còn lại Khu văn hoáPhạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - Đường Thống Linh
Mục 22
5.400.000
Các đường nội bộ khu dân cư ấp Mỹ An 2 (Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng)Toàn tuyến
Mục 23
5.400.000
Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lạiToàn tuyến
Mục 65
3.600.000
Cụm dân cư ấp Mỹ An 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2)Toàn tuyến
Mục 72
3.000.000
Khu dân cư chợ Mỹ AnĐường loại 1
Mục 80
2.400.000
Khu dân cư chợ Mỹ AnĐường loại 2
Mục 80
1.800.000
Khu dân cư chợ Mỹ AnĐường loại 3
Mục 80
1.200.000
Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2)Đường loại 3
Mục 81
900.000
Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2)Đường loại 2
Mục 81
1.200.000
Khu hành chính dân cư Mỹ HoàToàn tuyến
Mục 82
1.800.000
Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1)Đường nội bộ (07 mét)
Mục 75
4.000.000
Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1)Đường nội bộ (11 mét)
Mục 75
5.500.000
Quốc lộ N2Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Mục 85
1.800.000
Tuyến dân cư An Phong - Mỹ HòaToàn tuyến
Mục 84
1.050.000
Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2)Đường loại 3
Mục 83
900.000
Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2)Đường loại 2
Mục 83
1.200.000
Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy TậpToàn tuyến
Mục 33
19.800.000
Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia TựToàn tuyến
Mục 31
19.800.000
Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3)Toàn tuyến
Mục 51
3.600.000
Đường 30 tháng 4Đường Gò Tháp - Cầu N2
Mục 56
4.500.000
Đường 30 tháng 4Cầu N2 - Kênh Nhất (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A)
Mục 56
1.800.000
Đường 307Toàn tuyến
Mục 47
2.000.000
Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)Cầu N2 - Ranh xã Mỹ An (cũ)
Mục 52
1.800.000
Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A)Đầu Voi chợ cũ - Cầu N2
Mục 52
2.400.000
Đường Cao Văn ĐạtToàn tuyến
Mục 35
1.800.000
Đường Dương Văn HòaToàn tuyến
Mục 28
12.000.000
Đường Gò ThápKênh 8000 - Cống Sáu Tấn
Mục 55
1.800.000
Đường Gò ThápCống Sáu Tấn - Cống Lâm Sản
Mục 55
2.700.000
Đường Gò ThápHết cây xăng Thiên Hộ 7 - Kênh Nhất
Mục 55
4.500.000
Đường Gò ThápCống Lâm Sản - Hết cây xăng Thiên Hộ 7
Mục 55
13.500.000
Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2)Toàn tuyến
Mục 49
3.600.000
Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ)Toàn tuyến
Mục 48
2.400.000
Đường Hoàng Văn ThụCặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong
Mục 17
5.400.000
Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ)Toàn tuyến
Mục 32
26.400.000
Đường Hùng VươngĐường Phạm Ngọc Thạch - Cầu Tháp Mười
Mục 1
33.000.000
Đường Hùng VươngĐường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 1
21.000.000
Đường Hùng VươngKênh 307 - Điện lực
Mục 1
7.800.000
Đường Hùng VươngCầu Tháp Mười - Đường Lê Quí Đôn
Mục 1
12.000.000
Đường Hùng VươngĐiện lực - Đường Thống Linh
Mục 1
12.000.000
Đường Hùng VươngĐường Lê Quí Đôn - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Mục 1
10.800.000
Đường Kênh NhìKênh N2 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Mục 97
600.000
Đường Lê Hồng PhongKênh Tư cũ - Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2
Mục 5
1.800.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 5
12.000.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Trường Xuân - Đường Trần Phú
Mục 5
9.000.000
Đường Lê Hồng PhongĐường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2 - Đường Trường Xuân
Mục 5
3.600.000
Đường Lê LợiToàn tuyến
Mục 62
5.400.000
Đường Lê Quí ĐônĐầu Ngân Hàng - Đường Gò Tháp
Mục 36
10.800.000
Đường Lê Quí ĐônTừ vòng xoay đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Bình
Mục 36
13.500.000
Đường Lê Quí ĐônĐường Hùng Vương - Cầu Ngân hàng
Mục 36
10.800.000
Đường Lê Thị Hồng GấmĐường Cao Văn Đạt - Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 34
4.500.000
Đường Lê Thị Hồng GấmĐường Phạm Ngọc Thạch - Kênh Tư cũ
Mục 34
2.700.000
Đường Lê Văn KiếcToàn tuyến
Mục 44
4.800.000
Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư ấp Mỹ An 2)Toàn tuyến
Mục 11
6.000.000
Đường Lê Đức ThọĐường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Mục 38
8.400.000
Đường Lê Đức ThọĐường Trần Văn Trà - Kênh Ông Đội
Mục 38
4.800.000
Đường Lý Thái TổToàn tuyến
Mục 12
6.000.000
Đường Lý Thường KiệtToàn tuyến
Mục 60
3.600.000
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)Đường Trần Phú - Cầu Tháp Mười
Mục 53
7.200.000
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)Đầu Voi chợ cũ - Đường Trần Phú
Mục 53
2.400.000
Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới)Cầu Tháp Mười - Kênh Ông Đội
Mục 53
1.800.000
Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh MỹCầu Từ Bi xã Mỹ An - Ranh xã Thanh Mỹ
Mục 89
900.000
Đường N2Cầu N2 - Kênh Nhất
Mục 2
2.400.000
Đường N2Đường rẽ N2: cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - Đường Gò Tháp
Mục 2
3.600.000
Đường Nguyễn BìnhToàn tuyến
Mục 43
4.800.000
Đường Nguyễn Chí ThanhToàn tuyến
Mục 15
5.400.000
Đường Nguyễn Sinh SắcToàn tuyến
Mục 19
5.400.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Phan Đăng Lưu - Đường Trần Phú
Mục 3
4.500.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiKênh Xáng - Kênh Từ Bi (bờ Tây kênh Tư Mới)
Mục 3
1.800.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiĐường Trần Phú - Cầu kênh Xáng
Mục 3
24.900.000
Đường Nguyễn Thị Minh KhaiKênh 307 - Đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế)
Mục 3
1.800.000
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Trần Văn Trà - Đường 307
Mục 42
2.000.000
Đường Nguyễn Tri PhươngĐường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Mục 42
4.800.000
Đường Nguyễn TrãiToàn tuyến
Mục 58
3.600.000
Đường Nguyễn Văn BiểuĐường Trần Văn Trà - Đường 307
Mục 40
2.400.000
Đường Nguyễn Văn BiểuĐường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Mục 40
4.800.000
Đường Nguyễn Văn CừĐường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú
Mục 6
16.200.000
Đường Nguyễn Văn CừĐường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 6
11.400.000
Đường Nguyễn Văn CừĐường Lê Đại Hành - Đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh - Cụm dân cư ấp Mỹ An 2)
Mục 6
7.500.000
Đường Nguyễn Văn TreToàn tuyến
Mục 29
26.400.000
Đường Nguyễn Văn TrỗiToàn tuyến
Mục 18
5.400.000
Đường Nguyễn Văn VócToàn tuyến
Mục 46
2.000.000
Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ)Toàn tuyến
Mục 30
26.400.000
Đường Ngô QuyềnToàn tuyến
Mục 59
3.600.000
Đường Phan Đăng LưuCửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ
Mục 14
4.500.000
Đường Phạm Hữu LầuToàn tuyến
Mục 26
9.000.000
Đường Phạm Ngọc ThạchĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu kênh Xáng
Mục 24
9.000.000
Đường Phạm Ngọc ThạchCụm dân cư ấp Mỹ An 4 - Kênh Tư cũ (Đường bờ Đông kênh Nhà Thờ)
Mục 24
2.400.000
Đường Phạm Văn BạchĐường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Mục 41
4.800.000
Đường Phạm Văn BạchĐường Trần Văn Trà - Đường 307
Mục 41
1.800.000
Đường Thiên Hộ DươngĐường Hoàng Văn Thụ - Đường Trường Xuân
Mục 4
3.600.000
Đường Thiên Hộ DươngĐường Trần Phú - Đường Hùng Vương
Mục 4
12.600.000
Đường Thiên Hộ DươngĐường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú
Mục 4
9.000.000
Đường Thống LinhToàn tuyến
Mục 16
9.000.000
Đường Trường XuânToàn tuyến
Mục 21
6.000.000
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)Đường 30 tháng 4 - Đường Lê Quí Đôn
Mục 57
7.500.000
Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ)Đường Lê Quí Đôn - Cầu N2
Mục 57
3.600.000
Đường Trần Nhật DuậtToàn tuyến
Mục 64
3.600.000
Đường Trần PhúĐường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai
Mục 9
24.900.000
Đường Trần PhúCầu sắt chợ mới - Đường Lê Quí Đôn
Mục 9
10.800.000
Đường Trần Thị NhượngToàn tuyến
Mục 25
9.000.000
Đường Trần Trọng KhiêmĐường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà
Mục 39
6.000.000
Đường Trần Trọng KhiêmĐường Trần Văn Trà - Đường 307
Mục 39
4.800.000
Đường Trần Văn TràToàn tuyến
Mục 45
4.800.000
Đường Tôn Thất Tùng (từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà) đường đan bờ Tây kênh Tư MớiToàn tuyến
Mục 67
1.800.000
Đường Tôn Đức ThắngĐường 30 thánh 4 - Ranh xã Mỹ Quý
Mục 66
1.800.000
Đường Tôn Đức ThắngGò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư)
Mục 66
4.500.000
Đường Võ Thị SáuToàn tuyến
Mục 63
3.600.000
Đường bờ Bắc kênh 8000Toàn tuyến
Mục 100
800.000
Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp AKênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Mục 93
600.000
Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp BKênh Ông Đội - Giáp ranh xã Thanh Mỹ
Mục 94
600.000
Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp AKênh Ông Đội - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Mục 92
600.000
Đường bờ Tây kênh Tư MớiKênh Bảy Thước - Giáp ranh xã Trường Xuân
Mục 95
800.000
Đường bờ Đông kênh 307Kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Giáp ranh xã Thanh Mỹ
Mục 96
800.000
Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ AnToàn tuyến
Mục 91
600.000
Đường dẫn lên cầu Mỹ AnĐường tỉnh ĐT 846 - Cầu Mỹ An
Mục 102
1.200.000
Đường dẫn lên cầu Mỹ AnCầu Mỹ An - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Mục 102
600.000
Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũPhan Đăng Lưu - Đường Phạm Ngọc Thạch
Mục 8
4.500.000
Đường kênh 12000Đường tỉnh 845 (UBND xã Mỹ Hòa cũ) - Giáp ranh xã Đốc Binh Kiều
Mục 98
600.000
Đường kênh 25Đường Gò Tháp - Kênh Nhất (bờ bắc)
Mục 76
1.800.000
Đường kênh 25Kênh Huyện Đội - Kênh Nhất (bờ Nam)
Mục 76
1.800.000
Đường kênh 8000Đường tỉnh ĐT 845 - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Mục 68
1.800.000
Đường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc)Toàn tuyến
Mục 101
800.000
Đường kênh Huyện ĐộiToàn tuyến
Mục 73
1.800.000
Đường kênh NhấtĐường kênh 8000 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A
Mục 99
600.000
Đường kênh NhấtKênh Nguyễn Văn Tiếp A - Ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ)
Mục 99
600.000
Đường kênh Tư cũRanh thị trấn Mỹ An (cũ) - Giáp ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ)
Mục 69
600.000
Đường kênh Tư cũKênh 307 - Ranh xã Mỹ An cũ (2 bờ)
Mục 69
1.800.000
Đường kênh Ông ĐộiToàn tuyến
Mục 74
1.800.000
Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dàiToàn tuyến
Mục 37
9.000.000
Đường số 13 (sau bến xe)Toàn tuyến
Mục 7
5.400.000
Đường tỉnh ĐT 845Kênh 12000 - Cầu An Phong
Mục 87
1.800.000
Đường tỉnh ĐT 845Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa - Toàn tuyến
Mục 87
3.600.000
Đường tỉnh ĐT 845Cầu An Phong - Ranh xã Trường Xuân
Mục 87
1.200.000
Đường tỉnh ĐT 845Kênh 8000 - Kênh 12000
Mục 87
1.200.000
Đường tỉnh ĐT 846Cầu Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều
Mục 86
1.200.000
Đường tỉnh ĐT 857Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa
Mục 88
1.500.000
Đường tỉnh ĐT 857Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Cầu Mỹ Hòa
Mục 88
1.050.000
Đường vào Khu Di tích Gò ThápRanh xã Đốc Binh Kiều - Cầu An Phong
Mục 90
1.500.000
Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3)Toàn tuyến
Mục 50
3.600.000
Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư ấp Mỹ An 2)Toàn tuyến
Mục 10
6.000.000
Đường Điện Biên PhủToàn tuyến
Mục 61
3.600.000
Đường Đoàn Thị ĐiểmToàn tuyến
Mục 20
5.400.000
Đường Đốc Binh KiềuToàn tuyến
Mục 27
3.000.000
Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịtĐoạn Hà Huy Tập - Đường Ngô Gia Tự
Mục 78
26.400.000
Đường đối diện nhà lồng chợ vảiĐoạn Hà Huy Tập - Đường Ngô Gia Tự
Mục 77
26.400.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh
Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã.
Mục 19
600.000560.000500.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 1 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh
Khu vực 1 gồm: xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập).
Mục 19
60.00055.00050.00045.00040.00035.000
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 19
55.00050.00045.00040.00035.00030.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5Vị trí 6
Khu vực 2 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh
Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại.
Mục 19
70.00065.00060.00055.00050.00045.000
Khu vực 1 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh
Khu vực 1 gồm: xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập).
Mục 19
75.00070.00065.00060.00055.00050.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.