Bảng giá đất Xã Tháp Mười, Đồng Tháp từ 01/01/2026
158 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tháp Mười là 33.000.000 đồng/m² (Đường Hùng Vương, đoạn Đường Phạm Ngọc Thạch đến Cầu Tháp Mười), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (154 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ Mỹ Hòa | Đường loại 4 Mục 79 | 3.000.000 | ||
| Chợ Mỹ Hòa | Đường loại 2 Mục 79 | 4.400.000 | ||
| Chợ Mỹ Hòa | Đường loại 1 Mục 79 | 4.800.000 | ||
| Chợ Mỹ Hòa | Đường loại 3 Mục 79 | 3.600.000 | ||
| Các đường Kênh: kênh Liên 8, kênh Giữa, kênh ông Cả | Toàn tuyến Mục 70 | 1.800.000 | ||
| Các đường hẻm chợ cũ | Toàn tuyến Mục 54 | 1.200.000 | ||
| Các đường nội bộ Khu dân cư Đông thị trấn Mỹ An | Toàn tuyến Mục 71 | 2.400.000 | ||
| Các đường nội bộ còn lại Khu dân cư ấp Mỹ An 2 | Toàn tuyến Mục 13 | 6.000.000 | ||
| Các đường nội bộ còn lại Khu văn hoá | Phạm vi khu vực từ đường Trường Xuân - Đường Thống Linh Mục 22 | 5.400.000 | ||
| Các đường nội bộ khu dân cư ấp Mỹ An 2 (Trung tâm Thể dục Thể thao - Sân bóng) | Toàn tuyến Mục 23 | 5.400.000 | ||
| Các đường nội bộ khu hành chính dân cư còn lại | Toàn tuyến Mục 65 | 3.600.000 | ||
| Cụm dân cư ấp Mỹ An 1, thị trấn Mỹ An (bổ sung giai đoạn 2) | Toàn tuyến Mục 72 | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư chợ Mỹ An | Đường loại 1 Mục 80 | 2.400.000 | ||
| Khu dân cư chợ Mỹ An | Đường loại 2 Mục 80 | 1.800.000 | ||
| Khu dân cư chợ Mỹ An | Đường loại 3 Mục 80 | 1.200.000 | ||
| Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2) | Đường loại 3 Mục 81 | 900.000 | ||
| Khu dân cư tập trung và Cụm dân cư trung tâm Mỹ An (giai đoạn 2) | Đường loại 2 Mục 81 | 1.200.000 | ||
| Khu hành chính dân cư Mỹ Hoà | Toàn tuyến Mục 82 | 1.800.000 | ||
| Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) | Đường nội bộ (07 mét) Mục 75 | 4.000.000 | ||
| Khu đô thị Bắc Mỹ An (giai đoạn 1) | Đường nội bộ (11 mét) Mục 75 | 5.500.000 | ||
| Quốc lộ N2 | Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều Mục 85 | 1.800.000 | ||
| Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa | Toàn tuyến Mục 84 | 1.050.000 | ||
| Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2) | Đường loại 3 Mục 83 | 900.000 | ||
| Tuyến dân cư Trung tâm Mỹ Hoà (giai đoạn 2) | Đường loại 2 Mục 83 | 1.200.000 | ||
| Đoạn từ đường Hùng Vương - đường Hà Huy Tập | Toàn tuyến Mục 33 | 19.800.000 | ||
| Đoạn đường Nguyễn Thị Minh Khai - Ngô Gia Tự | Toàn tuyến Mục 31 | 19.800.000 | ||
| Đoạn đường từ đường Hai Bà Trưng - đường Âu Cơ (đường ngang tập thể cấp 2,3) | Toàn tuyến Mục 51 | 3.600.000 | ||
| Đường 30 tháng 4 | Đường Gò Tháp - Cầu N2 Mục 56 | 4.500.000 | ||
| Đường 30 tháng 4 | Cầu N2 - Kênh Nhất (bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A) Mục 56 | 1.800.000 | ||
| Đường 307 | Toàn tuyến Mục 47 | 2.000.000 | ||
| Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) | Cầu N2 - Ranh xã Mỹ An (cũ) Mục 52 | 1.800.000 | ||
| Đường Bạch Đằng (bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A) | Đầu Voi chợ cũ - Cầu N2 Mục 52 | 2.400.000 | ||
| Đường Cao Văn Đạt | Toàn tuyến Mục 35 | 1.800.000 | ||
| Đường Dương Văn Hòa | Toàn tuyến Mục 28 | 12.000.000 | ||
| Đường Gò Tháp | Kênh 8000 - Cống Sáu Tấn Mục 55 | 1.800.000 | ||
| Đường Gò Tháp | Cống Sáu Tấn - Cống Lâm Sản Mục 55 | 2.700.000 | ||
| Đường Gò Tháp | Hết cây xăng Thiên Hộ 7 - Kênh Nhất Mục 55 | 4.500.000 | ||
| Đường Gò Tháp | Cống Lâm Sản - Hết cây xăng Thiên Hộ 7 Mục 55 | 13.500.000 | ||
| Đường Hai Bà Trưng (đường vào tập thể cấp 2) | Toàn tuyến Mục 49 | 3.600.000 | ||
| Đường Hoàng Hoa Thám (sau bưu điện Chợ Cũ) | Toàn tuyến Mục 48 | 2.400.000 | ||
| Đường Hoàng Văn Thụ | Cặp khu Thể dục thể thao từ đường Hùng Vương - Đường Lê Hồng Phong Mục 17 | 5.400.000 | ||
| Đường Hà Huy Tập (cặp nhà lồng chợ) | Toàn tuyến Mục 32 | 26.400.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Đường Phạm Ngọc Thạch - Cầu Tháp Mười Mục 1 | 33.000.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 1 | 21.000.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Kênh 307 - Điện lực Mục 1 | 7.800.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Cầu Tháp Mười - Đường Lê Quí Đôn Mục 1 | 12.000.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Điện lực - Đường Thống Linh Mục 1 | 12.000.000 | ||
| Đường Hùng Vương | Đường Lê Quí Đôn - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A Mục 1 | 10.800.000 | ||
| Đường Kênh Nhì | Kênh N2 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A Mục 97 | 600.000 | ||
| Đường Lê Hồng Phong | Kênh Tư cũ - Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2 Mục 5 | 1.800.000 | ||
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Trần Phú - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 5 | 12.000.000 | ||
| Đường Lê Hồng Phong | Đường Trường Xuân - Đường Trần Phú Mục 5 | 9.000.000 | ||
| Đường Lê Hồng Phong | Đường cặp hàng rào Công an giáp Khu dân cư ấp Mỹ An 2 - Đường Trường Xuân Mục 5 | 3.600.000 | ||
| Đường Lê Lợi | Toàn tuyến Mục 62 | 5.400.000 | ||
| Đường Lê Quí Đôn | Đầu Ngân Hàng - Đường Gò Tháp Mục 36 | 10.800.000 | ||
| Đường Lê Quí Đôn | Từ vòng xoay đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Bình Mục 36 | 13.500.000 | ||
| Đường Lê Quí Đôn | Đường Hùng Vương - Cầu Ngân hàng Mục 36 | 10.800.000 | ||
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đường Cao Văn Đạt - Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 34 | 4.500.000 | ||
| Đường Lê Thị Hồng Gấm | Đường Phạm Ngọc Thạch - Kênh Tư cũ Mục 34 | 2.700.000 | ||
| Đường Lê Văn Kiếc | Toàn tuyến Mục 44 | 4.800.000 | ||
| Đường Lê Đại Hành (Khu dân cư ấp Mỹ An 2) | Toàn tuyến Mục 11 | 6.000.000 | ||
| Đường Lê Đức Thọ | Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà Mục 38 | 8.400.000 | ||
| Đường Lê Đức Thọ | Đường Trần Văn Trà - Kênh Ông Đội Mục 38 | 4.800.000 | ||
| Đường Lý Thái Tổ | Toàn tuyến Mục 12 | 6.000.000 | ||
| Đường Lý Thường Kiệt | Toàn tuyến Mục 60 | 3.600.000 | ||
| Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) | Đường Trần Phú - Cầu Tháp Mười Mục 53 | 7.200.000 | ||
| Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) | Đầu Voi chợ cũ - Đường Trần Phú Mục 53 | 2.400.000 | ||
| Đường Lạc Long Quân (bờ Bắc kênh Tư Mới) | Cầu Tháp Mười - Kênh Ông Đội Mục 53 | 1.800.000 | ||
| Đường Mỹ An - Phú Điền - Thanh Mỹ | Cầu Từ Bi xã Mỹ An - Ranh xã Thanh Mỹ Mục 89 | 900.000 | ||
| Đường N2 | Cầu N2 - Kênh Nhất Mục 2 | 2.400.000 | ||
| Đường N2 | Đường rẽ N2: cả 02 nhánh rẽ từ đường N2 - Đường Gò Tháp Mục 2 | 3.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Bình | Toàn tuyến Mục 43 | 4.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Chí Thanh | Toàn tuyến Mục 15 | 5.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Sinh Sắc | Toàn tuyến Mục 19 | 5.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Phan Đăng Lưu - Đường Trần Phú Mục 3 | 4.500.000 | ||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Kênh Xáng - Kênh Từ Bi (bờ Tây kênh Tư Mới) Mục 3 | 1.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đường Trần Phú - Cầu kênh Xáng Mục 3 | 24.900.000 | ||
| Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Kênh 307 - Đường Phan Đăng Lưu (Trung tâm y tế) Mục 3 | 1.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Trần Văn Trà - Đường 307 Mục 42 | 2.000.000 | ||
| Đường Nguyễn Tri Phương | Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà Mục 42 | 4.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Trãi | Toàn tuyến Mục 58 | 3.600.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Biểu | Đường Trần Văn Trà - Đường 307 Mục 40 | 2.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Biểu | Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà Mục 40 | 4.800.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú Mục 6 | 16.200.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Thống Linh - Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 6 | 11.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Cừ | Đường Lê Đại Hành - Đường Thống Linh (đường Nguyễn Văn Cừ nối dài từ Thống Linh - Cụm dân cư ấp Mỹ An 2) Mục 6 | 7.500.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Tre | Toàn tuyến Mục 29 | 26.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Trỗi | Toàn tuyến Mục 18 | 5.400.000 | ||
| Đường Nguyễn Văn Vóc | Toàn tuyến Mục 46 | 2.000.000 | ||
| Đường Ngô Gia Tự (cặp nhà lồng chợ) | Toàn tuyến Mục 30 | 26.400.000 | ||
| Đường Ngô Quyền | Toàn tuyến Mục 59 | 3.600.000 | ||
| Đường Phan Đăng Lưu | Cửa sau bệnh viện - Y học dân tộc cũ Mục 14 | 4.500.000 | ||
| Đường Phạm Hữu Lầu | Toàn tuyến Mục 26 | 9.000.000 | ||
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Đường Nguyễn Thị Minh Khai - Cầu kênh Xáng Mục 24 | 9.000.000 | ||
| Đường Phạm Ngọc Thạch | Cụm dân cư ấp Mỹ An 4 - Kênh Tư cũ (Đường bờ Đông kênh Nhà Thờ) Mục 24 | 2.400.000 | ||
| Đường Phạm Văn Bạch | Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà Mục 41 | 4.800.000 | ||
| Đường Phạm Văn Bạch | Đường Trần Văn Trà - Đường 307 Mục 41 | 1.800.000 | ||
| Đường Thiên Hộ Dương | Đường Hoàng Văn Thụ - Đường Trường Xuân Mục 4 | 3.600.000 | ||
| Đường Thiên Hộ Dương | Đường Trần Phú - Đường Hùng Vương Mục 4 | 12.600.000 | ||
| Đường Thiên Hộ Dương | Đường Phạm Ngọc Thạch - Đường Trần Phú Mục 4 | 9.000.000 | ||
| Đường Thống Linh | Toàn tuyến Mục 16 | 9.000.000 | ||
| Đường Trường Xuân | Toàn tuyến Mục 21 | 6.000.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) | Đường 30 tháng 4 - Đường Lê Quí Đôn Mục 57 | 7.500.000 | ||
| Đường Trần Hưng Đạo (đường số 1 cũ) | Đường Lê Quí Đôn - Cầu N2 Mục 57 | 3.600.000 | ||
| Đường Trần Nhật Duật | Toàn tuyến Mục 64 | 3.600.000 | ||
| Đường Trần Phú | Đường Hùng Vương - Đường Nguyễn Thị Minh Khai Mục 9 | 24.900.000 | ||
| Đường Trần Phú | Cầu sắt chợ mới - Đường Lê Quí Đôn Mục 9 | 10.800.000 | ||
| Đường Trần Thị Nhượng | Toàn tuyến Mục 25 | 9.000.000 | ||
| Đường Trần Trọng Khiêm | Đường Nguyễn Bình - Đường Trần Văn Trà Mục 39 | 6.000.000 | ||
| Đường Trần Trọng Khiêm | Đường Trần Văn Trà - Đường 307 Mục 39 | 4.800.000 | ||
| Đường Trần Văn Trà | Toàn tuyến Mục 45 | 4.800.000 | ||
| Đường Tôn Thất Tùng (từ Tôn Đức Thắng - ranh xã Mỹ Hoà) đường đan bờ Tây kênh Tư Mới | Toàn tuyến Mục 67 | 1.800.000 | ||
| Đường Tôn Đức Thắng | Đường 30 thánh 4 - Ranh xã Mỹ Quý Mục 66 | 1.800.000 | ||
| Đường Tôn Đức Thắng | Gò Tháp - Đường 30 tháng 4 (khu hành chính dân cư) Mục 66 | 4.500.000 | ||
| Đường Võ Thị Sáu | Toàn tuyến Mục 63 | 3.600.000 | ||
| Đường bờ Bắc kênh 8000 | Toàn tuyến Mục 100 | 800.000 | ||
| Đường bờ Bắc kênh Nguyễn Văn Tiếp A | Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều Mục 93 | 600.000 | ||
| Đường bờ Bắc kênh Tư Mới và kênh Nguyễn Văn Tiếp B | Kênh Ông Đội - Giáp ranh xã Thanh Mỹ Mục 94 | 600.000 | ||
| Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A | Kênh Ông Đội - Ranh xã Đốc Binh Kiều Mục 92 | 600.000 | ||
| Đường bờ Tây kênh Tư Mới | Kênh Bảy Thước - Giáp ranh xã Trường Xuân Mục 95 | 800.000 | ||
| Đường bờ Đông kênh 307 | Kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Giáp ranh xã Thanh Mỹ Mục 96 | 800.000 | ||
| Đường bờ Đông kênh Thanh Mỹ - Mỹ An | Toàn tuyến Mục 91 | 600.000 | ||
| Đường dẫn lên cầu Mỹ An | Đường tỉnh ĐT 846 - Cầu Mỹ An Mục 102 | 1.200.000 | ||
| Đường dẫn lên cầu Mỹ An | Cầu Mỹ An - Đường bờ Nam kênh Nguyễn Văn Tiếp A Mục 102 | 600.000 | ||
| Đường giữa lô C và D khu bệnh viện cũ | Phan Đăng Lưu - Đường Phạm Ngọc Thạch Mục 8 | 4.500.000 | ||
| Đường kênh 12000 | Đường tỉnh 845 (UBND xã Mỹ Hòa cũ) - Giáp ranh xã Đốc Binh Kiều Mục 98 | 600.000 | ||
| Đường kênh 25 | Đường Gò Tháp - Kênh Nhất (bờ bắc) Mục 76 | 1.800.000 | ||
| Đường kênh 25 | Kênh Huyện Đội - Kênh Nhất (bờ Nam) Mục 76 | 1.800.000 | ||
| Đường kênh 8000 | Đường tỉnh ĐT 845 - Ranh xã Đốc Binh Kiều Mục 68 | 1.800.000 | ||
| Đường kênh 9000 (bờ Nam, bờ Bắc) | Toàn tuyến Mục 101 | 800.000 | ||
| Đường kênh Huyện Đội | Toàn tuyến Mục 73 | 1.800.000 | ||
| Đường kênh Nhất | Đường kênh 8000 - Kênh Nguyễn Văn Tiếp A Mục 99 | 600.000 | ||
| Đường kênh Nhất | Kênh Nguyễn Văn Tiếp A - Ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ) Mục 99 | 600.000 | ||
| Đường kênh Tư cũ | Ranh thị trấn Mỹ An (cũ) - Giáp ranh xã Thanh Mỹ (2 bờ) Mục 69 | 600.000 | ||
| Đường kênh Tư cũ | Kênh 307 - Ranh xã Mỹ An cũ (2 bờ) Mục 69 | 1.800.000 | ||
| Đường kênh Ông Đội | Toàn tuyến Mục 74 | 1.800.000 | ||
| Đường nội bộ khu Nhà phố đường Lê Quí Đôn nối dài | Toàn tuyến Mục 37 | 9.000.000 | ||
| Đường số 13 (sau bến xe) | Toàn tuyến Mục 7 | 5.400.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 845 | Kênh 12000 - Cầu An Phong Mục 87 | 1.800.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 845 | Riêng đoạn đối diện khu chợ Mỹ Hòa - Toàn tuyến Mục 87 | 3.600.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 845 | Cầu An Phong - Ranh xã Trường Xuân Mục 87 | 1.200.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 845 | Kênh 8000 - Kênh 12000 Mục 87 | 1.200.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 846 | Cầu Kênh Nhất - Ranh xã Đốc Binh Kiều Mục 86 | 1.200.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 857 | Hết ranh quy hoạch chợ Mỹ Hòa - Tuyến dân cư An Phong - Mỹ Hòa Mục 88 | 1.500.000 | ||
| Đường tỉnh ĐT 857 | Đường vào Khu Di tích Gò Tháp - Cầu Mỹ Hòa Mục 88 | 1.050.000 | ||
| Đường vào Khu Di tích Gò Tháp | Ranh xã Đốc Binh Kiều - Cầu An Phong Mục 90 | 1.500.000 | ||
| Đường Âu Cơ (đường vào tập thể cấp 3) | Toàn tuyến Mục 50 | 3.600.000 | ||
| Đường Đinh Tiên Hoàng (Khu dân cư ấp Mỹ An 2) | Toàn tuyến Mục 10 | 6.000.000 | ||
| Đường Điện Biên Phủ | Toàn tuyến Mục 61 | 3.600.000 | ||
| Đường Đoàn Thị Điểm | Toàn tuyến Mục 20 | 5.400.000 | ||
| Đường Đốc Binh Kiều | Toàn tuyến Mục 27 | 3.000.000 | ||
| Đường đối diện nhà lồng chợ cá, thịt | Đoạn Hà Huy Tập - Đường Ngô Gia Tự Mục 78 | 26.400.000 | ||
| Đường đối diện nhà lồng chợ vải | Đoạn Hà Huy Tập - Đường Ngô Gia Tự Mục 77 | 26.400.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 19 | 600.000 | 560.000 | 500.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh Khu vực 1 gồm: xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập). Mục 19 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 | 35.000 |
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 19 | 55.000 | 50.000 | 45.000 | 40.000 | 35.000 | 30.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (2 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 19 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
| Khu vực 1 — Địa bàn xã Tháp Mười, xã Thanh Mỹ, xã Mỹ Quí, xã Đốc Binh Kiều, xã Trường Xuân, xã Phương Thịnh Khu vực 1 gồm: xã Tháp Mười (địa bàn thị trấn Mỹ An trước khi sáp nhập). Mục 19 | 75.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.