Bảng giá đất Xã Kim Sơn, Đồng Tháp từ 01/01/2026
23 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Kim Sơn là 5.200.000 đồng/m² (Đường tỉnh 864, đoạn Đoạn từ giáp phường Trung An đến Cầu Xoài Hột), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (21 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ Rạch Gầm | Mục 6 | 1.400.000 | ||
| Chợ Song Thuận | Mục 5 | 2.300.000 | ||
| Mặt tiền khu vực chợ Bình Đức | Toàn tuyến Mục 4 | 2.400.000 | ||
| Đường Bờ Tây kênh Nguyễn Tấn Thành | Mục 13 | 460.000 | ||
| Đường Lộ Me (phần còn lại); đường đan Tống Văn Lộc; đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (phần còn lại); đường Cầu Cống (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến đường Tống Văn Lộc) | Mục 14 | 430.000 | ||
| Đường cổng 1 Đồng tâm; đường công cộng khu dân cư khoanh bao của xã; đường tổ 8 - 9 ấp Tân Thuận B | Mục 9 | 1.300.000 | ||
| Đường huyện 34 (đường Long Hưng - Thạnh Phú) | Cổng 2 Đồng Tâm - Đường tỉnh 870 Mục 7 | 1.200.000 | ||
| Đường lộ Me (toàn tuyến) | Đường tỉnh 876 - Cầu Vĩ Mục 11 | 920.000 | ||
| Đường lộ Thầy Một (đoạn từ Đường tỉnh 876 đến Cầu Ngang); Đường lộ Mới (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến cầu Đúc); đường Bờ Cỏ Sả (toàn tuyến); đường Lộ Mới ấp Đông (hết tuyến); đường lộ Bờ Xe (hết tuyến); đường 20 tháng 1 (từ Đường tỉnh 864 đến đường trung tâm ấp Hội); đường Lộ mới (ấp Tây); đường Cây Trôm; đường Thái Văn Thành; đường Trần Văn Tất; đường Thanh niên xung phong; đường chùa Vạn Phước; đường Xóm Chùa; đường kênh ngang; đường 30/4 | Mục 17 | 430.000 | ||
| Đường tỉnh 864 | Cầu Xoài Hột - Cầu Kinh Xáng Mục 2 | 3.100.000 | ||
| Đường tỉnh 864 | Đoạn từ giáp phường Trung An - Cầu Xoài Hột Mục 2 | 5.200.000 | ||
| Đường tỉnh 864 | Cống 26/3 - Cầu Phú Phong Mục 2 | 1.600.000 | ||
| Đường tỉnh 864 | Cầu Kinh Xáng - Cống 26/3 Mục 2 | 2.400.000 | ||
| Đường tỉnh 864 cũ (Cầu Kim Sơn) | Mục 15 | 920.000 | ||
| Đường tỉnh 870 | Đường tỉnh 864 - Đường huyện 34 Mục 1 | 2.600.000 | ||
| Đường tỉnh 876 | Cầu Vĩnh Kim (cầu Sắt) - Giáp Đường tỉnh 864 Mục 3 | 2.400.000 | ||
| Đường vành đai Bình Đức (toàn tuyến); đường nhựa ấp Lộ Ngang (toàn tuyến); đường khu bao xã có mặt cắt ngang từ 2,5m trở xuống | Mục 10 | 460.000 | ||
| Đường vào bến đò Thới Sơn; đường vào UBND xã Bình Đức cũ; đường vào Chợ Bình Đức | Mục 8 | 1.800.000 | ||
| Đường đan Nguyễn Văn Nhẫn (đoạn từ Đường tỉnh 864 đến kênh Tập đoàn 8); đường từ Đường tỉnh 864 đến đường đan Tống Văn Lộc | Mục 12 | 920.000 | ||
| Đường đan cặp sông Rạch Gầm; đường 26/3 | Mục 16 | 460.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Hương, xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Long Định, xã Bình Trưng, xã Vĩnh Kim, xã Kim Sơn Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 10 | 370.000 | 280.000 | 225.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Hương, xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Long Định, xã Bình Trưng, xã Vĩnh Kim, xã Kim Sơn Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 10 | 220.000 | 175.000 | 155.000 | 125.000 | 100.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Tân Hương, xã Châu Thành, xã Long Hưng, xã Long Định, xã Bình Trưng, xã Vĩnh Kim, xã Kim Sơn Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 10 | 265.000 | 210.000 | 185.000 | 150.000 | 120.000 | 105.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.