Bảng giá đất Xã Lai Vung, Đồng Tháp từ 01/01/2026
87 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lai Vung là 10.000.000 đồng/m² (Chợ Định Yên, đoạn Đường loại 1), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (85 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 |
|---|---|---|---|---|
| Chợ Chiếu Định Yên | Đường loại 3 Mục 4 | 4.600.000 | ||
| Chợ Chiếu Định Yên | Đường loại 1 Mục 4 | 6.600.000 | ||
| Chợ Chiếu Định Yên | Đường loại 2 Mục 4 | 5.400.000 | ||
| Chợ Cái Sơn | Đường loại 3 Mục 8 | 1.600.000 | ||
| Chợ Cái Sơn | Đường loại 4 Mục 8 | 1.200.000 | ||
| Chợ Cái Sơn | Đường loại 2 Mục 8 | 2.000.000 | ||
| Chợ Cái Sơn | Đường loại 1 Mục 8 | 2.400.000 | ||
| Chợ Cái Đôi | Đường loại 3 Mục 2 | 900.000 | ||
| Chợ Cái Đôi | Đường loại 1 Mục 2 | 2.400.000 | ||
| Chợ Cái Đôi | Đường loại 4 Mục 2 | 800.000 | ||
| Chợ Cái Đôi | Đường loại 2 Mục 2 | 1.500.000 | ||
| Chợ Hòa Lạc, xã Định An | Đường loại 3 Mục 5 | 3.000.000 | ||
| Chợ Hòa Lạc, xã Định An | Đường loại 1 Mục 5 | 7.000.000 | ||
| Chợ Hòa Lạc, xã Định An | Đường loại 2 Mục 5 | 4.000.000 | ||
| Chợ Hòa Lạc, xã Định An | Đường loại 4 Mục 5 | 2.000.000 | ||
| Chợ Tân Thành | Đường loại 3 Mục 7 | 3.400.000 | ||
| Chợ Tân Thành | Đường loại 1 Mục 7 | 6.000.000 | ||
| Chợ Tân Thành | Đường loại 4 Mục 7 | 3.000.000 | ||
| Chợ Tân Thành | Đường loại 2 Mục 7 | 4.600.000 | ||
| Chợ dân lập Dầu Bé Định An | Đường loại 1 Mục 6 | 5.000.000 | ||
| Chợ dân lập Dầu Bé Định An | Đường loại 4 Mục 6 | 2.000.000 | ||
| Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) | Đường loại 2 Mục 9 | 1.100.000 | ||
| Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) | Đường loại 1 Mục 9 | 1.500.000 | ||
| Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) | Đường loại 4 Mục 9 | 800.000 | ||
| Chợ xã Tân Hưng (Đình Phụ Thành) | Đường loại 3 Mục 9 | 900.000 | ||
| Chợ xã Tân Phước | Lô A2 (nền đối diện huyện lộ Ngô Gia Tự) Mục 1 | 5.470.000 | ||
| Chợ xã Tân Phước | Đường NB-03 Mục 1 | 5.470.000 | ||
| Chợ xã Tân Phước | Đường NB-02 Mục 1 | 5.790.000 | ||
| Chợ xã Tân Phước | Đường NB-01 (đoạn đối diện nhà lồng chợ) Mục 1 | 5.790.000 | ||
| Chợ Định Yên | Đường loại 3 Mục 3 | 8.000.000 | ||
| Chợ Định Yên | Đường loại 4 Mục 3 | 4.000.000 | ||
| Chợ Định Yên | Đường loại 1 Mục 3 | 10.000.000 | ||
| Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu | Đường loại 1 Mục 17 | 2.400.000 | ||
| Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu | Đường loại 4 Mục 17 | 1.350.000 | ||
| Cụm dân cư Bà Cả - Cái Dầu | Đường loại 3 Mục 17 | 1.500.000 | ||
| Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt | Đường loại 2 Mục 16 | 3.000.000 | ||
| Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt | Đường loại 4 Mục 16 | 2.600.000 | ||
| Cụm dân cư Thầy Phó - Ông Đạt | Đường loại 3 Mục 16 | 2.800.000 | ||
| Cụm dân cư Tân Thành | Đường loại 4 Mục 10 | 1.400.000 | ||
| Cụm dân cư Tân Thành | Đường loại 3 Mục 10 | 1.700.000 | ||
| Cụm dân cư Tân Thành | Đường loại 2 Mục 10 | 2.400.000 | ||
| Cụm dân cư Tân Thành | Đường loại 1 Mục 10 | 3.000.000 | ||
| Cụm dân cư sông Hậu | Đường loại 2 Mục 11 | 1.500.000 | ||
| Cụm dân cư sông Hậu | Đường loại 1 Mục 11 | 2.200.000 | ||
| Cụm dân cư sông Hậu | Đường loại 3 Mục 11 | 1.200.000 | ||
| Cụm dân cư sông Hậu | Đường loại 4 Mục 11 | 1.000.000 | ||
| Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống | Đường loại 3 Mục 18 | 2.600.000 | ||
| Khu Tái định cư cầu Cao Lãnh & Vàm Cống | Đường loại 2 Mục 18 | 3.000.000 | ||
| Khu dân cư tái định cư Quốc lộ 54 | Toàn khu Mục 13 | 2.000.000 | ||
| Khu tái định cư sông Hậu | Đường loại 4 Mục 12 | 2.200.000 | ||
| Khu tái định cư sông Hậu | Đường loại 3 Mục 12 | 2.800.000 | ||
| Khu tái định cư sông Hậu | Đường loại 2 Mục 12 | 3.400.000 | ||
| Khu tái định cư sông Hậu | Đường loại 1 Mục 12 | 4.600.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Đoạn cầu Rạch Mác - Cầu Cái Đôi Mục 19 | 2.000.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cầu Hoà Lạc - Ranh cống Ông Đạt (đối diện chợ) Mục 19 | 4.000.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Hết cụm dân cư - Cầu Tân Thành Mục 19 | 3.400.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cầu Cái Đôi - Cầu Kênh Xáng Mục 19 | 2.400.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Đối diện cụm dân cư - Toàn tuyến Mục 19 | 3.400.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cụm dân cư sông Hậu - Cầu Cái Sơn Mục 19 | 1.600.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cầu Tân Thành - Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu Mục 19 | 5.800.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Ranh cống Ông Đạt - Cầu Bà Đội Mục 19 | 2.600.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cầu Bà Đội - Cầu Định Yên (đối diện chợ) Mục 19 | 4.000.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cầu Định Yên - Cầu Rạch Mác Mục 19 | 3.000.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cầu Kênh Xáng - Cụm dân cư Mục 19 | 2.000.000 | ||
| Quốc lộ 54 | Cống ranh khu công nghiệp Sông Hậu - Cụm dân cư sông Hậu Mục 19 | 3.000.000 | ||
| Quốc lộ 54 (cũ) | Ngã 5 Tân Thành - Cầu Tân Thành Mục 20 | 4.400.000 | ||
| Quốc lộ N2B (Đường Cao tốc và đường gom 2 bên) | Toàn tuyến Mục 28 | 4.000.000 | ||
| Tuyến dân cư 26 tháng 3 B | Toàn tuyến Mục 15 | 5.000.000 | ||
| Tuyến dân cư ấp An Lợi B | Toàn tuyến Mục 14 | 3.000.000 | ||
| Tỉnh lộ 851 | Cây xăng Năm Tình - Ngã 5 Tân Thành Mục 21 | 5.200.000 | ||
| Tỉnh lộ 851 | Cống Cái Ngang - Ranh cây xăng Năm Tình Mục 21 | 2.800.000 | ||
| Tỉnh lộ 851 | Cầu Phụ Thành - Cống Cái Ngang Mục 21 | 2.000.000 | ||
| Tỉnh lộ 851 | Ngã 5 Tân Thành - Bến phà Chuồi Mục 21 | 5.200.000 | ||
| Tỉnh lộ 851 | Ranh xã Hoà Long - Cầu Phụ Thành Mục 21 | 1.600.000 | ||
| Đường Cái Dâu Xếp Bà Vại | Xếp Bà Vại - Cầu Ranh Kênh 91 (ranh xã Bình Thành, Định An) Mục 26 | 1.400.000 | ||
| Đường liên xã Ngô Gia Tự | Đoạn còn lại - Toàn tuyến Mục 22 | 800.000 | ||
| Đường liên xã Ngô Gia Tự | Cầu Rạch Miễu - Bưu điện văn hoá Mục 22 | 5.470.000 | ||
| Đường nối Quốc lộ 54 - Cụm công nghiệp Định An | Toàn tuyến Mục 27 | 1.400.000 | ||
| Đường từ cầu Tân Thành - Chợ Tân Thành | Toàn tuyến Mục 23 | 2.000.000 | ||
| Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) | Cầu Đình - Hết nhà ông Nguyễn Văn Động Mục 24 | 1.200.000 | ||
| Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) | Nhà ông Nguyễn Văn Động - Ranh xa Lấp Vò Mục 24 | 900.000 | ||
| Đường ĐH 66 (Đường 26 tháng 3) | Cầu Rạch Sơn - Cầu Đình Mục 24 | 2.000.000 | ||
| Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) | Phà Vàm Cống - Cầu Cái Sức Mục 25 | 2.000.000 | ||
| Đường ĐH 66 (Đường ven sông Hậu) | Cầu Cái Sức - Cầu Thăng Long Mục 25 | 1.800.000 | ||
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương Khu vực 2 gồm: toàn bộ địa bàn xã. Mục 21 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 21 | 75.000 | 70.000 | 60.000 | 55.000 | 50.000 | 45.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 | Vị trí 6 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Khu vực 2 — Địa bàn xã Lai Vung, xã Hòa Long, xã Phong Hòa, xã Tân Dương Khu vực 2 gồm: các địa bàn còn lại. Mục 21 | 90.000 | 85.000 | 75.000 | 70.000 | 65.000 | 60.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Đồng Tháp.