Bảng giá đất Vĩnh Long áp dụng từ 01/01/2026
Phạm vi toàn tỉnh sau sắp xếp đơn vị hành chính 01/07/2025, gồm cả địa bàn Bến Tre và Trà Vinh trước đây.
Bảng giá đất Vĩnh Long do Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long ban hành tại Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND, thông qua ngày 22/12/2025, áp dụng từ 01/01/2026. Tính đến 27/08/2026, chưa ghi nhận sửa đổi nào với bảng giá này.
Tình trạng: nguyên hiệu lực - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Hồ sơ văn bản
| Văn bản | Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND về bảng giá đất áp dụng từ 01/01/2026 |
|---|---|
| Cơ quan ban hành | Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long |
| Ngày thông qua | 22/12/2025 |
| Áp dụng từ | 01/01/2026 |
| Tình trạng | nguyên hiệu lực |
| Hệ số điều chỉnh giá đất 2026 | Đã ban hành - taichinh.com đang đối chiếu bản gốc Quyết định 80/2026/QĐ-UBND (27/07/2026), hiệu lực 07/08/2026, hệ số 1,00-1,35 theo báo chí; đang đối chiếu bản gốc |
| Văn bản gốc | Cổng TTĐT tỉnh Vĩnh Long (trang giá đất) |
Đối chiếu 27/08/2026 từ cổng chính quyền, công báo tỉnh và CSDL văn bản QPPL của Bộ Tư pháp. Bản tra cứu phục vụ tham khảo; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Giá đất chi tiết theo xã, phường của Vĩnh Long
124 xã, phường đã có bảng giá qua kiểm tra đối chiếu - bấm vào từng nơi để xem giá theo tuyến đường và vị trí.
Giá áp dụng chung toàn tỉnh (phụ lục không chia theo xã, phường)
Các phụ lục dưới đây định giá theo nhóm khu vực hoặc theo khu, cụm công nghiệp - nghị quyết không gắn giá vào từng xã, phường nên taichinh.com giữ nguyên phạm vi như văn bản in.
| Giá đất khu, cụm công nghiệp | Giá |
|---|---|
| Khu công nghiệp Giao Long Mục 2 | 2.642.000 |
| Khu công nghiệp An Hiệp Mục 3 | 2.642.000 |
| Cụm công nghiệp Tân Thành Bình Mục 3 | 2.241.000 |
| Cụm công nghiệp - Tiểu thủ công nghiệp Phong Nẫm Mục 2 | 2.240.000 |
| Khu công nghiệp Bình Minh (toàn khu) Mục 6 | 623.000 |
| Khu công nghiệp Hòa Phú (toàn khu) Mục 5 | 450.000 |
| Cụm công nghiệp Thị trấn - An Đức Mục 4 | 1.470.000 |
| Cụm công nghiệp Long Phước Mục 1 | 2.642.000 |
| Cụm công nghiệp Tân Ngại Mục 5 | 900.000 |
| Khu công nghiệp Long Đức Mục 4 | 1.640.000 |
| Khu công nghiệp Phú Thuận Mục 1 | 2.571.000 |
| Cụm công nghiệp Hiệp Mỹ Tây Mục 6 | 380.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó - taichinh.com không nội suy.
Lưu ý khi dùng con số
Xem toàn cảnh 34 tỉnh, thành và các trường hợp áp dụng bảng giá đất tại trang mục lục bảng giá đất.