Bảng giá đất Xã An Qui, Vĩnh Long từ 01/01/2026
28 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Qui là 2.100.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 57, đoạn Đất ông Trịnh Văn Vui Thửa 481 tờ 94 Thửa 321 tờ 94 đến Cầu sắt An Qui (Đất ông Bùi Văn Quyền) Thửa 77 tờ 101 Thửa 87 tờ 101), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (26 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chợ An Nhơn | Nhà bà Huỳnh Thị Nhung (Thửa 09 tờ 17) - Nhà bà Trần Thị Tặng (Thửa 153 tờ 13) Mục 24 | 2.000.000 | ||||
| Chợ An Thuận | Nhà ông Bùi Văn Sâm (thửa 129 tờ 99) - Nhà ông Đặng Thành Phiến (thửa 10 tờ 100) Mục 23 | 2.000.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 25 | 620.000 | ||||
| HL 29 | Ngã 3 vào xã An Điền (cũ) - Giáp cầu An Điền Mục 12 | 1.300.000 | ||||
| Quốc lộ 57 | Nhà ông Lê Văn Dõng - Thửa 28 tờ 7 - Thửa 43 tờ 7 - Nhà ông Lê Văn Trạng - Thửa 15 tờ 13 - Thửa 5 tờ 13 Mục 4 | 1.700.000 | ||||
| Quốc lộ 57 | Cầu sắt An Qui (Nhà ông Nguyễn Văn Da) - Ngã 3 An Điền Mục 1 | 1.700.000 | ||||
| Quốc lộ 57 | Đất ông Nguyễn Văn Tác Thửa 366 tờ 94 Thửa 480 tờ 94 - Giáp ranh xã Thạnh Phú Thửa 36 tờ 93 Thửa 274 tờ 93 Mục 3 | 1.500.000 | ||||
| Quốc lộ 57 | Nhà ông Huỳnh Văn Vui - Thửa 89 tờ 16 - Thửa 93 số tờ 16 - Nhà ông Đặng Văn Na - Thửa 37 tờ 23 - Thửa 15 tờ 23 Mục 6 | 1.500.000 | ||||
| Quốc lộ 57 | Đất ông Trịnh Văn Vui Thửa 481 tờ 94 Thửa 321 tờ 94 - Cầu sắt An Qui (Đất ông Bùi Văn Quyền) Thửa 77 tờ 101 Thửa 87 tờ 101 Mục 2 | 2.100.000 | ||||
| Quốc lộ 57 | Nhà ông Đoàn Gia Mô - Thửa 24 tờ 13 - Thửa 9 tờ 13 - Nhà bà Nguyễn Thị Truyền - Thửa 87 tờ 16 - Thửa 99 tờ 16 Mục 5 | 2.000.000 | ||||
| Tuyến đường ĐX02 | Ấp An Hòa - Ấp An Bình Mục 16 | 800.000 | ||||
| ĐH 27 | Đầu QL 57 (hướng về Bến Trại) - Cổng chùa An Phú Mục 8 | 1.700.000 | ||||
| ĐH 27 | Nhà ông Phan Văn Thì Thửa 209 tờ 94 Thửa 67 tờ 95 - Giáp ranh xã Thạnh Phú ( xã An Thạnh cũ) xã Thạnh Phú (xã An Thạnh cũ) xã Thạnh Phú (xã An Thạnh cũ) Mục 10 | 1.300.000 | ||||
| ĐH 27 | Cổng chùa An Phú - Mé sông Cổ Chiên Mục 7 | 1.300.000 | ||||
| ĐH 27 | Nhà ông Bùi Văn Sậm hướng An Thạnh Thửa 69 tờ 99 Thửa 71 tờ 99 - Miếu bà ấp An Hội A Thửa 217 tờ 94 Thửa 218 tờ 94 Mục 9 | 1.500.000 | ||||
| ĐH 28 | Ấp An Ninh - Ấp An Thủy Mục 11 | 1.300.000 | ||||
| ĐH 93 | Nhà bà Võ Thị Bé - Thửa 49 tờ 22 - Thửa 46 tờ 22 - Nhà ông Lê Văn Vũ - Thửa 81 tờ 31 - Thửa 82 tờ 31 Mục 14 | 1.300.000 | ||||
| ĐH 93 | Nhà ông Lê Văn Vũ - Thửa 81 tờ 31 - Thửa 82 tờ 31 - Nguyễn Văn Lục Cao (hết tuyến ĐH 93) - Thửa 4 tờ 40 - Thửa 6 tờ 40 Mục 15 | 1.300.000 | ||||
| ĐH 93 | Đường huyện 93 (Giáp QL.57) - Thửa 7 số tờ 17 - Thửa 8 số tờ 17 - Nhà bà Võ Thị Bé - Thửa 45 tờ 22 - Thửa 493 tờ 22 Mục 13 | 1.500.000 | ||||
| Đường GTNT lớn hơn 3,0m (cặp sông Băng Cung) | ĐH 29 - Xã Thạnh Phú Mục 21 | 800.000 | ||||
| Đường GTNT lớn hơn 3,0m (cặp sông Cổ Chiên) | ĐH 27 - Xã Thạnh Phú Mục 20 | 800.000 | ||||
| Đường Giồng Sầm Xẻo Miễu ấp An Bình | Ấp An Bình - Thửa 9 tờ 7 - Thửa 12 tờ 7 - Ấp An Bình - Thửa 48 tờ 3 - Thửa 38 tờ 3 Mục 17 | 800.000 | ||||
| Đường Giồng Sầm, Sân muối | Nhà ông Nguyễn Văn Kỷ - Thửa 88 tờ 7 - Thửa 41 tờ 7 - Nhà ông Cao Văn Tửng - Thửa 4 tờ 7 - Giáp với An Qui Mục 18 | 800.000 | ||||
| Đường lộ Giồng Ngang ấp An Định | Ngã ba chợ - Thửa 311 tờ 27 - Thửa 330 tờ 27 - Nhà ông Phạm Văn Bé - Thửa 6 tờ 30 - Thửa 5 tờ 30 Mục 19 | 800.000 | ||||
| Đường ĐX01 (An Thuận cũ) | QL 57 - ĐTDK 06 Mục 22 | 800.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 26 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.