Bảng giá đất Xã Lương Phú, Vĩnh Long từ 01/01/2026

18 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Lương Phú7.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 885, đoạn Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh Thửa 145 tờ 12 Thửa 109 tờ 15 đến Đường vào cầu Mỹ Thạnh Thửa 64 tờ 16 Thửa 93 tờ 16), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các dãy phố Chợ Mỹ ThạnhThửa 61 tờ 16 Thửa 62 tờ 16 - Thửa 82 tờ 15 Thửa 95 tờ 15
Mục 13
3.700.000
Các dãy phố Chợ Phú ĐiềnThửa 438 tờ 68 Thửa 465 tờ 19 - Thửa 412 tờ 68 Thửa 439 tờ 68
Mục 14
2.000.000
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
Mục 15
620.000
Quốc lộ 57CCầu Nguyễn Tấn Ngãi Thửa 127 tờ 66 Thửa 121 tờ 66 - Giáp ranh xã Phước Long Thửa 249 tờ 71 Thửa 119 từ 72
Mục 1
1.900.000
Đường D6 (Mỹ Thạnh)Quốc lộ 57C (ĐT.887) Thửa 144 tờ 12 Thửa 113 tờ 12 - Thửa 107 tờ 8 Thửa 134 tờ 9
Mục 12
3.500.000
Đường Mỹ Thạnh - Phong Nẫm (đoạn thuộc Đường D5 (Đường Đô Thị))Đường tỉnh 885 Thửa 56 tờ 16 Thửa 55 tờ 16 - Giáp ranh xã Lương Hòa Thửa 116 tờ 6 Thửa 121 tờ 9
Mục 6
3.400.000
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền (đường Tỉnh ĐT.DK.05) (đường xã)Đường tỉnh 885 Thửa 93 tờ 16 Thửa 113 tờ 16 - Cầu Mỹ Thạnh Thửa 1 tờ 18 Thửa 6 tờ 18
Mục 7
4.000.000
Đường Mỹ Thạnh - Thuận Điền (đường Tỉnh ĐT.DK.05) (đường xã)Cầu Mỹ Thạnh Thửa 81 tờ 6 Thửa 83 tờ 6 - Nghĩa trang Thuận Điền (cũ) Thửa 293 tờ 54 Thửa 205 tờ 54
Mục 8
1.500.000
Đường tỉnh 885Đường vào cầu Mỹ Thạnh Thửa 113 tờ 16 Thửa 65 tờ 16 - Giáp ranh xã Lương Hòa Thửa 180 tờ 16 Thửa 2 tờ 17
Mục 5
5.000.000
Đường tỉnh 885Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh Thửa 145 tờ 12 Thửa 109 tờ 15 - Đường vào cầu Mỹ Thạnh Thửa 64 tờ 16 Thửa 93 tờ 16
Mục 4
7.000.000
Đường tỉnh 885Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát Thửa 11 tờ 11 Thửa 73 tờ 11 - Đường vào Trường Mẫu giáo Mỹ Thạnh Thửa 153 tờ 12 Thửa 171 tờ 12
Mục 3
6.000.000
Đường tỉnh 885Cầu Chẹt Sậy Thửa 71 tờ 1 Thửa 1 tờ 1 - Hết ranh Doanh nghiệp dầu Tiến Phát Thửa 240 tờ 6 Thửa 61 tờ 6
Mục 2
4.500.000
Đường vào UBND xã Thuận Điền (đường xã ĐX.01)Giáp Đường vào Ủy ban nhân dân xã Lương Phú cũ Thửa 585 tờ 68 Thửa 76 tờ 67 - Cầu Cái Sơn Thửa 1 tờ 50 Thửa 8 tờ 53
Mục 11
1.500.000
Đường vào UBND xã Thuận Điền cũ (đường xã ĐX.01)Ngã ba đường vào UBND xã Thuận Điền (cũ) Thửa 14 tờ 59 Thửa 26 tờ 59 - Trường Tiểu học Thuận Điền Thửa 6 tờ 59 Thửa 15 tờ 59
Mục 10
1.200.000
Đường vào Ủy ban nhân dân xã Lương Phú cũ (đường huyện ĐH DK.37) (Đường xã)Quốc lộ 57C (ĐT.887) Thửa 3 tờ 71 Thửa 208 tờ 71 - Bến đò Lương Hoà - Lương Phú Thửa 65 tờ 36 Thửa 2 tờ 41
Mục 9
1.200.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 16
580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
570.000460.000360.000290.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
670.000540.000430.000340.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.