Bảng giá đất Phường Nguyệt Hóa, Vĩnh Long từ 01/01/2026

77 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Nguyệt Hóa7.800.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Nguyễn Đáng, đoạn Đường Nguyễn Thị Minh Khai đến Đường Võ Văn Kiệt), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (75 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Chợ Nguyệt Hóa (cũ)Toàn khu vực
Mục 33
1.000.000
Các đường nhựa, đường đanl còn lại trên địa bàn Phường Nguyệt Hóa
Mục 74
800.000
Quốc lộ 53Cầu Bến Có - Đường Nguyễn Du
Mục 36
2.200.000
Quốc lộ 53Cầu Ba Si - Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715
Mục 34
2.000.000
Quốc lộ 53Hết ranh Công ty TM Sabeco Sông Tiền; giáp ranh Công ty Cầu đường 715 - Cầu Bến Có
Mục 35
2.200.000
Quốc lộ 60Đường Võ Nguyên Giáp - Giáp ranh xã Song Lôc
Mục 13
3.120.000
Tuyến 7 (đường 1 chiều)Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53 qua Quốc lộ 60); đầu đường giáp đường Thạch Thị Thanh - Đường Dương Công Nữ; đối diện đường đal
Mục 23
3.900.000
Đường Dương Công NữĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Võ Nguyên Giáp (Đền Thêu - Cây xăng Quốc Hùng)
Mục 17
1.560.000
Đường GT và HTTN phường Nguyệt HóaĐường Võ Văn Kiệt - Đường Trần Phú nối dài
Mục 72
3.900.000
Đường Huỳnh Văn QuởnĐường Lê Văn Tám - hết tuyến, đường đất
Mục 19
1.040.000
Đường Hậu Cần Công an tỉnhĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 25
3.380.000
Đường Kiên Thị NhẫnĐường Trần Phú - Đường Nguyễn Đáng
Mục 8
5.460.000
Đường Lâm SắcĐường Sơn Vọng - Đường Sơn Thông
Mục 21
1.040.000
Đường Lê Hồng PhongĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Sơn Thông
Mục 18
1.560.000
Đường Lê Văn ĐẹtĐường Lê Văn Tám - Đường Lê Hồng Phong
Mục 31
1.040.000
Đường Nguyễn Du (vào Ao Bà Om)Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Quốc lộ 60
Mục 14
1.300.000
Đường Nguyễn Minh ThiệnĐường Sơn Thông - Cuối tuyến (đến đường đất)
Mục 12
1.950.000
Đường Nguyễn Thị RáoĐường Nguyễn Du - Đường Nguyễn Du
Mục 16
1.300.000
Đường Nguyễn Thị ĐượcĐường Trần Văn Long - Đường Sơn Thông
Mục 28
3.250.000
Đường Nguyễn ĐángHết ranh khóm 7 bên trái thửa 01 tờ BĐ 08, bên phải thửa 168 tờ BĐ 04 - Giáp ranh xã Bình Phú
Mục 11
2.600.000
Đường Nguyễn ĐángĐường Nguyễn Thị Minh Khai - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 9
7.800.000
Đường Nguyễn ĐángĐường Võ Văn Kiệt - Hết ranh khóm 7 bên trái thửa 01 tờ BĐ 08, bên phải thửa 168 tờ BĐ 04
Mục 10
4.550.000
Đường Sơn Vọng (Tuyến 6 Phường 8)Đường Sơn Thông (Chùa Chằm Ca) - hết tuyến, đường đất
Mục 22
1.040.000
Đường Thạch Thị ThanhĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Nguyễn Du
Mục 24
1.300.000
Đường Trần LáiĐường Lê Văn Tám (Tha La) - Đường Sơn Vọng
Mục 20
1.040.000
Đường Trần Văn KhêĐường Võ Nguyên Giáp - Đường Trần Văn Long
Mục 29
3.250.000
Đường Trần Văn LongĐường Trần Văn Khê - Hết trụ sở Công an
Mục 27
3.250.000
Đường Viễn ChâuĐường Nguyễn Du - Quốc lộ 60
Mục 26
1.300.000
Đường Võ Nguyên GiápHết ranh thửa 71, tờ bản số 25, Phường 7 (Trung tâm Hội nghị) - Đường Dương Công Nữ; đối diện đường đal
Mục 2
7.000.000
Đường Võ Nguyên GiápĐường Nguyễn Đáng - Hết ranh thửa 71, tờ bản số 25, (Trung tâm Hội nghị)
Mục 1
7.000.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên phải)Đường Dương Công Nữ; đối diện đường đal - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 3
5.200.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)Đường vào Ao Bà Om - Đường Nguyễn Du
Mục 5
3.000.000
Đường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53, bên trái)Đường Thạch Thị Thanh - Đường vào Ao Bà Om
Mục 4
5.200.000
Đường Võ Văn KiệtChùa Chim; đối diện đường đất - Đường 19/5 (giáp ranh phường Trà Vinh)
Mục 7
4.550.000
Đường Võ Văn KiệtĐường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Chùa Chim; đối diện đường đất
Mục 6
3.900.000
Đường cặp sông Láng Thé (hồ nước ngọt)Quốc lộ 53 - Hết đường (ấp Trà Đét)
Mục 67
1.200.000
Đường giao thông và Hệ thống thoát nước Phường 7, Long Đức (Nhà nghỉ An Khang)Đường Võ Văn Kiệt - Đường khu C Láng Thé
Mục 30
1.950.000
Đường kết nối Quốc lộ 53 với đường Nguyễn ĐángĐường Nguyễn Đáng - Bệnh viện sản nhi
Mục 66
2.340.000
Đường nhựaĐường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa cũ (Ngã ba Trà Đét) - Đường cặp sông Láng Thé (hồ nước ngọt-gần Quốc lộ 53)
Mục 38
900.000
Đường nhựaLê Văn Tám (đầu chợ Sam Bua) - Đường Đoàn Công Chánh
Mục 70
1.040.000
Đường nhựaĐường Võ Văn Kiệt - Đường Võ Văn Kiệt (giáp ranh chùa Chim)
Mục 71
1.300.000
Đường nhựaĐường Võ Văn Kiệt - Đường Nguyễn Đáng
Mục 73
3.000.000
Đường nhựaTrường Tiểu học Sóc Thát - Giáp ranh phường Long Đức
Mục 42
800.000
Đường nhựa Sóc Thát- Bến CóQuốc lộ 53 - Cầu nhà ông Bùi Văn Tùng
Mục 51
800.000
Đường nhựa Ấp Tháp AĐường TT xã (nhà ông Kim Pừng Thone) - Đường nhựa khóm Cổ Tháp A, Cổ Tháp B
Mục 61
800.000
Đường nhựa ấp Cổ Tháp A-Cổ Tháp BCầu nhà ông Bùi Văn Dân - Hết tuyến (giáp đường đal khóm Cổ Tháp A)
Mục 55
900.000
Đường số 5Đường Trần Văn Long - Sơn Thông
Mục 69
3.250.000
Đường vào Ao Bà OmĐường Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 53) - Đường Nguyễn Thị Ráo
Mục 15
1.300.000
Đường vào Bệnh viện Sản - NhiQuốc lộ 53 - Hết phạm vi đường nhựa
Mục 39
1.560.000
Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (cũ)Quốc lộ 53 - Ngã ba đường nhựa
Mục 37
1.300.000
Đường vào khu tái định ấp Trà Đét, Sóc ThátDự án hồ nước ngọt - Hết đường khu tái định cư
Mục 68
1.200.000
Đường Đoàn Công ChánhĐường Sơn Vọng - Giáp đường đal
Mục 32
1.040.000
Đường đalĐường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa (Cổ Tháp A) (cũ) - Chùa Xóm Trảng
Mục 40
800.000
Đường đal (sau Tiểu đoàn 501)Đường vào Trung tâm xã Nguyệt Hóa cũ - Đường Võ Văn Kiệt
Mục 41
800.000
Đường đal Sóc Thát - Trà ĐétĐường tỉnh 913 (thửa 139, tờ bản đồ số 26) - Đường nhựa 135 (thửa 135, tờ bản đồ số 23)
Mục 47
800.000
Đường đal ấp Bến CóQuốc lộ 53 - Đến nhà ông Huỳnh Văn Ý
Mục 49
800.000
Đường đal ấp Bến CóQuốc lộ 53 - Nhà ông Huỳnh Văn Kỷ
Mục 50
600.000
Đường đal ấp Cổ Tháp AĐường TT xã (nhà bà sơn Thị Lý) - Kênh số I
Mục 60
800.000
Đường đal ấp Cổ Tháp AĐường TT xã (nhà ông Hứa Thuận) - Kênh số I
Mục 59
800.000
Đường đal ấp Cổ Tháp AĐường TT xã - Đê bao Phú Hòa
Mục 56
900.000
Đường đal ấp Cổ Tháp BĐường nhựa 135 - Nhà ông Trần Văn Cường
Mục 53
800.000
Đường đal ấp Cổ Tháp BĐường TT xã (đối diện UBND xã cũ) - Kênh số I
Mục 58
900.000
Đường đal ấp Cổ Tháp BĐường TT xã ngã ba Bưu điện - Kênh số I
Mục 57
900.000
Đường đal ấp Cổ Tháp BĐường nhựa 135 (Thửa số 217, tờ bản đồ số 31) - Đường Nguyễn Đáng (thửa 87 tờ bản đồ 31)
Mục 54
800.000
Đường đal ấp Sóc ThátThửa số 41, tờ bản đồ số 26 - Đường Nguyễn Đáng (thửa 156 tờ bản đồ 26)
Mục 46
800.000
Đường đal ấp Sóc ThátNgã ba (thửa số 357, tờ bản đồ số 35) - Đường Nguyễn Đáng
Mục 48
800.000
Đường đal ấp Sóc ThátCầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Nhà ông Lê Tấn Lợi
Mục 45
800.000
Đường đal ấp Sóc Thát - Trà ĐétCầu nhà ông Bùi Văn Tùng - Đường nhựa 135
Mục 44
800.000
Đường đal ấp Sóc Thát - Trà ĐétNhà ông Võ Văn Thuận - Đường nhựa 135
Mục 43
800.000
Đường đal ấp Sóc Thát- Cổ Tháp A, BĐường nhựa 135 ( thửa số 465, tờ bản đồ 26) - Đường Nguyễn Đáng (thửa 162 tờ bản đồ 32)
Mục 52
800.000
Đường đanl ấp Cổ Tháp AĐường nhựa 135 (nhà bà Thạch Thị Duyên, thửa đất 49, tờ bản đồ 18) - Kênh số I (thửa đất 398, tờ bản đồ 37)
Mục 62
800.000
Đường đanl ấp Cổ Tháp B (M17)Đường nhựa 135 (cặp hông Trường Tiểu học Nguyệt Hóa A) - Kênh số I (thửa đất 91, tờ bản đồ 36)
Mục 65
800.000
Đường đanl ấp Trà Đét (M1)Dự án hồ nước ngọt - Đường 135 (nhà ông Lê Phước Trượng; thửa đất 698, tờ bản đồ 25)
Mục 64
800.000
Đường đanl ấp Trà Đét (M1)Đường nhựa 135 (nhà bà Nguyễn Thị Ninh, thửa đất 663, tờ bản đồ 25) - Dự án hồ nước ngọt
Mục 63
800.000
Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
Mục 75
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
650.000540.000450.000380.000250.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
735.000610.000510.000460.000325.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.