Bảng giá đất Phường Duyên Hải, Vĩnh Long từ 01/01/2026

91 đoạn tuyến, khu vực theo 5 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Duyên Hải6.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Các dãy phố chợ, đoạn Khu vực Chợ Duyên Hải đến Khu vực Chợ Duyên Hải), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất làm muối (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
98.00083.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất ở tại đô thị (87 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các dãy phố chợKhu vực Chợ Duyên Hải - Khu vực Chợ Duyên Hải
Mục 16
6.500.000
Các đường nhựa, đường đal còn lại của Phường Duyên Hải
Mục 86
500.000
Quốc lộ 53Cống (nhà ông Châu Văn Thành) - Cầu Long Toàn
Mục 53
3.900.000
Quốc lộ 53Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 104 (hộ Trương Thanh Tâm) - Kênh đào Trà Vinh
Mục 55
1.300.000
Quốc lộ 53Vòng xoay ngã năm - Cống (nhà ông Châu Văn Thành)
Mục 52
3.250.000
Quốc lộ 53Cầu Long Toàn - Hết ranh trường Tiểu học Võ Thị Quí; đối diện hết thửa 25, tờ bản đồ 104 (hộ Trương Thanh Tâm)
Mục 54
1.950.000
Quốc lộ 53Đường vào rađa; đối diện tính từ ranh thửa 14 và thửa 15, tờ bản đồ 57 - Vòng xoay ngã năm
Mục 51
1.560.000
Quốc lộ 53BHết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 5, tờ bản đồ 140); đối diện hết thửa 36, tờ bản đồ 135 - Đường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 11 tờ bản đồ số 141 (hộ Lê Thái Học)
Mục 57
1.950.000
Quốc lộ 53BCầu Cồn Trứng ( khu di tích bến tiếp nhận vũ khí Cồn Tàu) - Hết ranh Cây xăng Dân Thành (thửa 5, tờ bản đồ 140); đối diện hết thửa 36, tờ bản đồ 135
Mục 56
1.700.000
Quốc lộ 53BĐường vào Khu Tái định cư ấp Mù U (ngã ba cây xăng Năm Lợi; đối diện từ ranh thửa 11 tờ bản đồ số 141 (hộ Lê Thái Học) - Kênh đào Trà Vinh
Mục 58
1.700.000
Tuyến số 1Đường Trần Hưng Đạo - Kênh Bà Phó
Mục 68
1.950.000
Tuyến số 1Kênh Bà Phó - Sông Giồng Ổi (giáp ranh xã Ngũ Lạc)
Mục 69
1.150.000
Tuyến số 1Vòng xoay ngã năm - Đường Trần Hưng Đạo
Mục 36
1.300.000
Tuyến Đê Hải Thành HòaToàn khu vực
Mục 83
750.000
Đường 1/5 (Bến Xuồng)Đường 2/9 - Đường 3/2
Mục 18
1.700.000
Đường 19/5Vòng xoay ngã năm - Đường Ngô Quyền
Mục 10
6.500.000
Đường 2/9Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp) - Kênh I (Hạt Kiểm lâm)
Mục 7
3.900.000
Đường 2/9Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ) - Đường 3/2 (Vòng xoay Ngân hàng Nông nghiệp)
Mục 6
6.500.000
Đường 2/9Quốc lộ 53 - Đường 19/5 (Vòng xoay UB Phường 1 cũ)
Mục 5
6.500.000
Đường 3/2Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông - Quốc lộ 53
Mục 4
1.950.000
Đường 3/2Đường 2/9 - Đường Lý Tự Trọng
Mục 2
3.250.000
Đường 3/2Sông Long Toàn - Đường 2/9
Mục 1
6.500.000
Đường 3/2Đường Lý Tự Trọng - Bệnh viện Đa khoa; đối diện đường Dương Quang Đông
Mục 3
1.950.000
Đường 30/4Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 8
3.250.000
Đường 30/4Đường Điện Biên Phủ - Đường Lý Tự Trọng (Trường THCS Chu Văn An)
Mục 9
1.700.000
Đường 30/4Đường Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3
Mục 37
1.950.000
Đường Dương Quang ĐôngĐường 3/2 - Giáp ranh phường Trường Long Hòa
Mục 38
1.300.000
Đường Giồng TrômĐường đal khóm Giồng Trôm - Tuyến số 1
Mục 61
450.000
Đường Huỳnh Thị CẩmĐường Nguyễn Trãi - Đường nhựa khóm 3
Mục 46
650.000
Đường Hồ Đức ThắngĐường 3/2 - Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh
Mục 12
910.000
Đường Hồ Đức Thắng ( 01 đoạn của tuyến Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh)Bên phải hết ranh khóm 1; bên trái đến giáp kênh - Sông Long Toàn
Mục 13
650.000
Đường Lý Thường KiệtĐường 19/5 - Đường 3/2
Mục 14
2.600.000
Đường Lý Tự TrọngĐường 19/5 - Đường 3/2
Mục 11
3.250.000
Đường Lý Tự TrọngĐường 19/5 (nhà ông Sự) - Đường 2/9
Mục 33
3.250.000
Đường Lộ Bà MườiQuốc lộ 53 - Kênh I
Mục 44
650.000
Đường Nguyễn TrãiVòng xoay ngã năm (Quốc lộ 53) - Đường 3/2
Mục 27
1.300.000
Đường Ngô QuyềnĐường 3/2 - Cây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5
Mục 22
2.700.000
Đường Ngô QuyềnCây xăng (Bến Phà cũ); đối diện đường 19/5 - Cầu Long Toàn
Mục 23
1.300.000
Đường Phạm Văn Khiết (áp dụng chung cho phường Trường Long Hòa)Từ Quốc lộ 53 (nhà ông Trương Cảnh Đồng) - Trổ ra Quốc lộ 53 (phía trên trạm RaĐa 34)
Mục 70
780.000
Đường Phạm Văn NuôiĐường 2/9 - Đường Ngô Quyền
Mục 17
6.500.000
Đường Quang TrungQuốc lộ 53 (nhà Ba Kiệt) - Đường nhựa khóm Giồng Trôm
Mục 40
1.950.000
Đường Trần Hưng ĐạoĐường 19/5 - Quốc lộ 53
Mục 19
1.700.000
Đường Trần Hưng ĐạoTuyến số 1 - Sân bay đầu dưới
Mục 21
650.000
Đường Trần Hưng ĐạoQuốc lộ 53 - Tuyến số 1
Mục 20
1.000.000
Đường Võ Thị SáuQuốc lộ 53 - Cơ quan Huyện đội cũ
Mục 34
1.300.000
Đường cặp Kênh IĐường 2/9 - Kênh I
Mục 45
500.000
Đường dẫn vào Khu bến tổng hợp Định AnQuốc lộ 53B - Khu bến tổng hợp Định An
Mục 85
1.550.000
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên HảiQuốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Giáp đường vào Khu Tái định cư Mù U
Mục 74
1.550.000
Đường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01)Ngã 3 Đường dẫn vào Trung tâm điện lực Duyên Hải - Đê Hải Thành Hòa
Mục 79
1.550.000
Đường huyện 81Cầu Kênh Xáng - Quốc lộ 53B (Ngã ba khóm Giồng Giếng)
Mục 60
1.300.000
Đường huyện 81Quốc lộ 53 (ngã ba ấp Thống Nhất) - Cầu Kênh Xáng
Mục 59
1.950.000
Đường khóm Cồn ÔngQuốc lộ 53B - Hết đường nhựa
Mục 72
650.000
Đường kênh 16Đường huyện 81 (Cổng văn hóa Thống Nhất) - Kênh đào Trà Vinh
Mục 66
650.000
Đường nhựa (Đường tỉnh 913 cũ)Sông Láng Chim (Bến phà cũ) - Quốc lộ 53B
Mục 67
900.000
Đường nhựa Cồn ÔngĐường huyện 81 (nhà Sáu Nhỏ) - Đường khóm Cồn Ông
Mục 77
650.000
Đường nhựa Cồn Ông - Cồn TàuQuốc lộ 53B - Cầu Cồn Tàu
Mục 80
900.000
Đường nhựa Giồng Giếng - Láng CháoQuốc lộ 53B (chợ Dân Thành) - Đường nhựa Láng Cháo - Mù U
Mục 82
1.000.000
Đường nhựa Khu tái định cư khóm Bào SenQuốc lộ 53 - Đến các tuyến đường khu Tái định cư
Mục 71
650.000
Đường nhựa Láng Cháo - Mù UĐường dẫn vào Trung tâm Điện lực Duyên Hải (Nhánh số 01) - Kênh Đào Trà Vinh
Mục 81
1.000.000
Đường nhựa Phú ThànhQuốc lộ 53B (Ngã tư lộ Phú Thành) - Sông Long Toàn
Mục 75
650.000
Đường nhựa giữa khóm 4Đường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu
Mục 48
650.000
Đường nhựa khu văn hóa (phía sau Phòng Kinh tế cũ)Đường 3/2 - Đường 19/5
Mục 25
1.300.000
Đường nhựa khóm 2Quốc lộ 53 - Đường Lý Tự Trọng
Mục 49
3.250.000
Đường nhựa khóm 3Lý Tự Trọng - Đường nhựa khóm 3
Mục 31
650.000
Đường nhựa khóm 3Giáp đường đal khóm 3 - Đường 3/2
Mục 30
650.000
Đường nhựa khóm Giồng TrômSân bay đầu dưới - Đường đal khóm Long Điền
Mục 41
500.000
Đường nhựa khóm Giồng TrômTuyến số 1 - Mặt đập Giồng Trôm
Mục 62
450.000
Đường nhựa khóm Giồng TrômSân bay đầu dưới - Đường nhựa khóm Giồng Trôm
Mục 63
450.000
Đường nhựa khóm Giồng ỔiMặt đập Giồng Trôm - Sông Giồng Ổi
Mục 64
450.000
Đường nhựa mớiĐường nhựa Khu văn hóa (Sau phòng Kinh tế) - Giáp ranh Thị ủy
Mục 26
1.550.000
Đường nhựa nhà Sáu KhởiĐường 19/5 - Đường nhựa khóm 3
Mục 28
910.000
Đường nhựa từ QL53 đến Phước BìnhQuốc lộ 53 - Đường Dương Quang Đông (thửa 129, 143 tờ 53)
Mục 47
1.300.000
Đường nhựa từ Quốc lộ 53B - Cầu Ấp Mới (D2)Quốc lộ 53B (thửa đất 67, tờ bản đồ 130) - Cầu Ấp Mới
Mục 84
1.000.000
Đường nhựa vào Bãi rácQuốc lộ 53B - Bãi rác
Mục 78
650.000
Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1Đường 2/9 - Đường Điện Biên Phủ
Mục 24
1.950.000
Đường quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long ThạnhQuanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh - Quanh khu nuôi tôm công nghiệp Long Thạnh
Mục 39
650.000
Đường vào Khu Tái định cư Mù UQuốc lộ 53B (Ngã ba cây xăng Năm Lợi) - Đê Hải Thành Hòa
Mục 73
1.550.000
Đường Điện Biên PhủĐường 19/5 - Đường 3/2 (Bưu điện)
Mục 15
3.250.000
Đường Đình Phước LộcĐường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu
Mục 43
1.300.000
Đường Đỗ Xuân QuangĐường Trần Hưng Đạo - Đường Võ Thị Sáu (đối diện trụ sở Khóm 4)
Mục 35
1.300.000
Đường đal khóm 2Đường 19/5 (nhà ông Trần Hoàng Hiệp) - Hết đường đal
Mục 32
650.000
Đường đal khóm 3Đường 19/5 (Trường Tiểu học Kim Đồng) - Hết đường đal
Mục 29
650.000
Đường đal khóm Long ĐiềnQuốc lộ 53 - Đường đal khóm Giồng Trôm
Mục 42
500.000
Đường đal khóm Long ĐiềnĐường đal khóm Giồng Trôm - Sông Ông Tà
Mục 65
450.000
Đường đal vào khu nuôi tôm công nghiệp KhémĐường huyện 81 - Giáp đường Phú Thành
Mục 76
650.000
Đường đanl khóm 1Đường 3/2 - Kênh I
Mục 50
650.000
Đất ở tại đô thị còn lại (vị trí 5)
Mục 87
450.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất rừng sản xuất (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2
72.00059.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
600.000490.000400.000330.000200.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
710.000580.000475.000390.000254.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.