Bảng giá đất Phường Bến Tre, Vĩnh Long từ 01/01/2026

46 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại đô thị cao nhất tại Phường Bến Tre17.300.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường Hùng Vương, đoạn Cầu Kiến Vàng đến Đường Nguyễn Thanh Trà), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại đô thị (44 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các dãy phố Chợ Thanh TânToàn tuyến
Mục 42
1.000.000
Khu dân cư 225 - Đường số 1Đoạn 1
Mục 24
8.200.000
Khu dân cư 225 - Đường số 1Đoạn 2
Mục 25
5.700.000
Khu dân cư 225 - Đường số 2Đoạn 2
Mục 27
5.700.000
Khu dân cư 225 - Đường số 2Đoạn 1
Mục 26
8.200.000
Khu dân cư 225 - Đường số 3Trọn đường
Mục 28
8.200.000
Khu dân cư 225 - Đường số 4, 5, 6, 7Trọn đường
Mục 29
5.700.000
Khu dân cư Sao MaiĐường số 2
Mục 21
4.900.000
Khu dân cư Sao MaiĐường số 1
Mục 22
4.500.000
Khu dân cư Sao MaiĐường số 3
Mục 19
6.100.000
Khu dân cư Sao MaiĐường số 4
Mục 23
4.500.000
Khu dân cư Sao MaiĐường số 5
Mục 20
6.100.000
Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường D4Trọn đường
Mục 33
3.100.000
Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N1Đoạn 2
Mục 31
3.100.000
Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N1Đoạn 1
Mục 30
6.100.000
Khu tái định cư Công an tỉnh - Đường N2Trọn đường
Mục 32
3.100.000
Khu tái định cư Công an tỉnh Đường D4Trọn đường
Mục 34
3.100.000
Khu tái định cư cầu Rạch Miễu 2 và đường gom đường vào cầu Rạch Miễu 2 (thành phố Bến Tre)Toàn khu vực
Mục 37
10.600.000
Khu tái định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre - Đối với các thửa đất tiếp giáp đường D10Toàn khu vực
Mục 36
16.500.000
Khu tái định cư dự án di dân khẩn cấp sạt lở bờ sông Bến Tre - Đối với các thửa đất tiếp giáp đường nội bộ NB1 và NB2Toàn khu vực
Mục 35
11.800.000
Lộ Cơ KhíLộ Sơn Đông - Bình Phú - giáp ranh Phường Sơn Đông
Mục 18
1.100.000
Lộ Sơn Đông - Bình Phúgiáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Phẩm
Mục 17
1.000.000
Lộ Thống NhấtĐường Võ Văn Khánh - Đường Nguyễn Thanh Trà
Mục 8
2.000.000
Quốc lộ 60 (cũ)Bến phà Hàm Luông (cũ) - Hết ranh phường Bến Tre
Mục 11
1.500.000
ĐX.01(ĐH DK.38)Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân (cũ) - Giáp sông Cái Cấm (bến đò Trường Thịnh)
Mục 41
1.200.000
ĐX.01(ĐH DK.38)Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông - Ngã tư đường vào UBND xã Thanh Tân (cũ)
Mục 40
1.500.000
Đường Hùng VươngCầu Kiến Vàng - Đường Nguyễn Thanh Trà
Mục 1
17.300.000
Đường Khu tập thể ngân hàng Phường 7 (cũ)Trọn đường
Mục 38
6.100.000
Đường Nguyễn Thanh TràĐường Nguyễn Văn Tư - giáp đường Võ Văn Khánh
Mục 4
1.600.000
Đường Nguyễn Văn Tưgiáp ranh phường An Hội - Vòng xoay Mỹ Hóa
Mục 2
13.000.000
Đường Nguyễn Văn TưVòng xoay Mỹ Hóa - Đường Nguyễn Thanh Trà
Mục 3
8.600.000
Đường Võ Nguyên Giáp (QL 60 mới)giáp ranh phường Sơn Đông - Cầu Hàm Luông
Mục 9
6.100.000
Đường Võ Văn KhánhĐường Đồng Văn Cống - Cầu Bình Phú
Mục 5
2.200.000
Đường Võ Văn KhánhCầu Bình Phú - Cầu Hàm Luông
Mục 6
1.400.000
Đường Võ Văn Phẩmgiáp ranh phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Khánh
Mục 7
1.700.000
Đường Võ Văn Phẩmgiáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Võ Văn Khánh
Mục 16
1.700.000
Đường huyện 06Đường Võ Nguyên Giáp - Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ
Mục 14
2.600.000
Đường huyện 06Ngã 3 UBND xã Mỹ Thành cũ - Giáp ranh xã Phú Túc
Mục 15
1.700.000
Đường vào cầu Hàm Luông (QL 60 mới)Cầu Hàm Luông - Hết ranh phường Bến Tre
Mục 10
5.100.000
Đường ĐX.03 (ĐH DK.38)Quốc lộ 60 cũ - Vòng xoay đường vào cầu Hàm Luông
Mục 39
1.500.000
Đường Đồng Văn Cốnggiáp ranh Phường Sơn Đông - Đường Nguyễn Văn Tư
Mục 12
8.200.000
Đường Đồng Văn CốngĐường Nguyễn Văn Tư - Cầu Mỹ Hóa (Hùng Vương)
Mục 13
5.100.000
Đất ở tại đô thị còn lại (Khu phố 1, Khu phố 2, Khu phố 3, Khu phố 4, Khu phố Mỹ Tân) (Vị trí 5)
Mục 43
1.000.000
Đất ở tại đô thị còn lại (các khu phố còn lại) (Vị trí 5)
Mục 44
600.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
830.000660.000530.000420.000340.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
970.000780.000620.000500.000400.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.