Bảng giá đất Xã Tân An, Vĩnh Long từ 01/01/2026
32 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Tân An là 3.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Hai dãy phố chợ Tân An, đoạn Đường tỉnh 911 đến Sông Trà Ngoa), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (30 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhựa, đường đal còn lại thuộc xã Tân An | Mục 29 | 350.000 | ||||
| Hai dãy phố chợ Tân An | Đường tỉnh 911 - Sông Trà Ngoa Mục 22 | 3.500.000 | ||||
| Đường Trà On | Đường tỉnh 913C - Trà On Mục 20 | 500.000 | ||||
| Đường huyện 2 | Kênh 7 Thượng - Giáp ranh xã Tiểu Cần Mục 11 | 500.000 | ||||
| Đường huyện 2 | Đường tỉnh 911 (qua Cầu Tân An) - Kênh 7 Thượng Mục 10 | 600.000 | ||||
| Đường huyện 7 | Ranh giữa xã Huyền Hội cũ và xã Phương Thạnh cũ) - Đường tỉnh 913C - Cầu Ất Ếch (xã Tân An) Mục 17 | 700.000 | ||||
| Đường nhựa Trà On | Đường tỉnh 911 - Cống Trà On Mục 21 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương | Đường tỉnh 911 - Kênh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ Mục 26 | 600.000 | ||||
| Đường nhựa Tân An Chợ - Cả Chương | Kênh 10 Long giáp ấp Nhà Thờ - Ranh xã Tiểu Cần Mục 27 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa kênh Chín Tân An | Đường tỉnh 911 - Hết tuyến Mục 28 | 600.000 | ||||
| Đường nội bộ chợ Huyền Hội | Toàn khu vực Mục 18 | 1.700.000 | ||||
| Đường nội bộ chợ Tân An | Toàn khu vực Mục 23 | 2.000.000 | ||||
| Đường tỉnh 911 | Đường vào Trạm y tế xã Tân An - Cầu Tân An Mục 3 | 3.500.000 | ||||
| Đường tỉnh 911 | Cầu Chợ Huyền Hội - Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 47) Mục 6 | 1.700.000 | ||||
| Đường tỉnh 911 | Đường tỉnh 913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21 - Đường vào Trạm y tế xã Tân An Mục 2 | 2.900.000 | ||||
| Đường tỉnh 911 | Cống Kênh Tây - Cầu Đập Sen Mục 8 | 800.000 | ||||
| Đường tỉnh 911 | Giáp ranh xã Tam Ngãi - Đường tỉnh 913B; đối diện hết ranh đất thửa số 111 tờ bản đồ số 21 Mục 1 | 1.000.000 | ||||
| Đường tỉnh 911 | Cầu Tân An - Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 18, hộ bà Võ Thị Thùy Trang Mục 4 | 2.000.000 | ||||
| Đường tỉnh 911 | Đường tỉnh 913C; đối diện hết ranh đất Cây xăng Huyền Hội (thửa số 213, tờ bản đồ số 47) - Cống Kênh Tây Mục 7 | 1.000.000 | ||||
| Đường tỉnh 911 | Đường đal đi An Chánh; đối diện hết ranh thửa 27, tờ bản đồ số 38, hộ bà Võ Thị Thùy Trang - Cầu Chợ Huyền Hội Mục 5 | 1.300.000 | ||||
| Đường tỉnh 913B | Đường Tỉnh 911 (dưới Cầu Tân An phía Trường THPT) - Ngã ba; đối diện hết thửa 1417, tờ bản đồ 23 Mục 25 | 500.000 | ||||
| Đường tỉnh 913B | Cầu Ván - Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Tân An) Mục 9 | 600.000 | ||||
| Đường tỉnh 913C | Kênh Khương Hòa - Cầu Ất Ếch Mục 13 | 1.300.000 | ||||
| Đường tỉnh 913C | Đường về Trà On - Hết ranh xã Tân An Mục 16 | 800.000 | ||||
| Đường tỉnh 913C | Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Bình Phú) - Đường về Trà On Mục 15 | 1.000.000 | ||||
| Đường tỉnh 913C | Cầu Ất Ếch - Ngã ba Đường tỉnh 911 (xã Bình Phú) Mục 14 | 2.000.000 | ||||
| Đường tỉnh 913C | Giáp ranh xã Bình Phú - Kênh Khương Hòa Mục 12 | 700.000 | ||||
| Đường vào chợ | Đường tỉnh 911 - Sông Huyền Hội Mục 19 | 1.700.000 | ||||
| Đường đal Cầu Tân An | Đường tỉnh 911(dưới Cầu Tân An phía chợ) - Kênh Tuổi Trẻ Mục 24 | 400.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 30 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 280.000 | 210.000 | 150.000 | 100.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 340.000 | 250.000 | 190.000 | 130.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.