Bảng giá đất Xã Hưng Nhượng, Vĩnh Long từ 01/01/2026

38 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hưng Nhượng2.600.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường huyện 10, đoạn Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 9 tờ 55 Thửa 46 tờ 55 đến Ranh trên ngã tư Giồng Trường Thửa 12 tờ 66 Thửa 19 tờ 66), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (36 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các dãy phố Chợ Hưng LễThửa 85 tờ 98 Thửa 106 tờ 98 - Thửa 148 tờ 98 Thửa 125 tờ 98
Mục 14
900.000
Các dãy phố Chợ Hưng NhượngThửa 94 tờ 20 Thửa 92 tờ 20 - Thửa 254 tờ 18 Thửa 212 tờ 18
Mục 13
1.800.000
Các dãy phố Chợ Tân ThanhThửa 165 tờ 53 Thửa 121 tờ 53 Thửa 109 tờ 53 - Thửa 136 tờ 53 Thửa 108 tờ 53 Thửa 116 tờ 53
Mục 15
900.000
Các đường nhựa, đường bê tông còn lại
Mục 35
620.000
Nhánh ĐC.06Giáp Đường ĐC.06 Thửa 34 tờ 99 Thửa 290 tờ 99 - Giáp ranh xã An Hiệp Thửa 203 tờ 99 Thửa 385 tờ 99
Mục 34
700.000
Quốc lộ 57CRanh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 34 tờ 21 Thửa 46 tờ 21 - Giáp ranh xã An Ngãi Trung Thửa 61 tờ 32 Thửa 76 tờ 32
Mục 2
1.700.000
Quốc lộ 57CGiáp ranh xã Tân Hào Thửa 162 tờ 58 Thửa 01 tờ 69 - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 45 tờ 21 Thửa 115 tờ 21
Mục 1
1.700.000
ĐH.11 (đường huyện 11)Ngã ba Bình Thành Thửa 159 tờ 45 Thửa 330 tờ 45 - Cầu Lộ Quẹo Thửa 256 tờ 43 Thửa 258 tờ 43
Mục 5
1.800.000
Đường Giồng Trường (đường xã ĐX.01)Giáp ĐH.10 Thửa 12 tờ 66 Thửa 11 tờ 66 - Giáp ĐH.11 Thửa 307 tờ 52 Thửa 216 tờ 53
Mục 12
1.000.000
Đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ (đường xã ĐX.01)Quốc lộ 57C Thửa 8 tờ 20 Thửa 26 tờ 20 - Cầu Hiệp Hưng Thửa 185 tờ 33 Thửa 186 tờ 33
Mục 11
1.000.000
Đường Lộ Miễu ấp Tân PhướcNgã tư Giồng Trường Thửa 30 tờ 66 - Giáp đường Trương Vĩnh Trọng Thửa 146 tờ 76
Mục 24
700.000
Đường Trương Vĩnh TrọngCầu Cống Cây Da Thửa 238 tờ 67 Thửa 382 tờ 67 - Quốc lộ 57C Thửa 61 tờ 32 Thửa 52 tờ 32
Mục 8
1.600.000
Đường huyện 10Ranh trên ngã tư Giồng Trường Thửa 208 tờ 66 Thửa 30 tờ 66 - Ranh dưới ngã ba Sơn Đốc Thửa 108 tờ 21 Thửa 138 tờ 21
Mục 4
2.100.000
Đường huyện 10Giáp ranh xã Giồng Trôm Thửa 9 tờ 55 Thửa 46 tờ 55 - Ranh trên ngã tư Giồng Trường Thửa 12 tờ 66 Thửa 19 tờ 66
Mục 3
2.600.000
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30)Cầu Việt Sử Thửa 249 tờ 88 Thửa 7 tờ 88 - Chợ Hưng Lễ Thửa 168 tờ 98 Thửa 132 tờ 98
Mục 6
1.100.000
Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01)Chợ Hưng Lễ Thửa 66 tờ 98 Thửa 169 tờ 98 - Cầu Hiệp Hưng Thửa 131 tờ 94 Thửa 64 tờ 94
Mục 7
1.100.000
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02)Cầu Bà Trầm Thửa 16 tờ 18 Thửa 236 tờ 18 - Cầu La Mã Thửa 4 tờ 16 Thửa 26 tờ 16
Mục 10
900.000
Đường vào UBND xã Hưng Nhượng (đường xã ĐX.02)Giáp đường Hưng Nhượng - Hưng Lễ Thửa 168 tờ 20 Thửa 219 tờ 20 - Cầu Bà Trầm Thửa 14 tờ 18 Thửa 20 tờ 18
Mục 9
1.500.000
Đường ĐA 07Giáp Đường huyện 11 Thửa 182 tờ 53 Thửa 198 tờ 53 - Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê) Thửa 193 tờ 61 Thửa 39 tờ 61
Mục 17
700.000
Đường ĐA.01Giáp đường Hương Lộ 11 Thửa 234 tờ 53 Thửa 68 tờ 53 - Giáp đường Hương Lộ 11 Thửa 87 tờ 43 Thửa 92 tờ 43
Mục 25
700.000
Đường ĐA.01 (Cầu Miễu)Đường Hưng Nhượng-Hưng Lễ Thửa 143 tờ 29 Thửa 152 tờ 29 - Sông Cầu Đập Thửa 275 tờ 30 Thửa 274 tờ 30
Mục 26
700.000
Đường ĐA.06 (Liên ấp 2-5-6)Cầu chợ Sơn Đốc Thửa 106 tờ 18 Thửa 1121 tờ 18 - Thửa 93 tờ 29 Thửa 108 tờ 29
Mục 27
700.000
Đường ĐC.01Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) Thửa 64 tờ 89 Thửa 73 tờ 89 - Giáp Đường ĐX.03 Thửa 237 tờ 86 Thửa 326 tờ 86
Mục 28
700.000
Đường ĐC.02Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐH.DK30) Thửa 11 tờ 92 Thửa 396 tờ 92 - Giáp Đường ĐX.03 Thửa 89 tờ 90 Thửa 106 tờ 90
Mục 29
700.000
Đường ĐC.03Giáp Đường ĐX.03 Thửa 69 tờ 90 Thửa 79 tờ 90 - Sông Miếu Ông Thửa 12 tờ 90 Thửa 30 tờ 90
Mục 30
700.000
Đường ĐC.04 (Kênh 9B)Quốc lộ 57C Thửa 253 tờ 24 - Thửa 3 tờ 13
Mục 31
700.000
Đường ĐC.05Giáp Đường ĐX.04 Thửa 373 tờ 96 - Rạch Lòng Ống Thửa 23 tờ 97
Mục 32
700.000
Đường ĐC.06Rạch Tân Hưng Thửa 98 tờ 94 Thửa 100 tờ 94 - Rạch Lòng Ống Thửa 255 tờ 97 Thửa 20 tờ 97
Mục 33
700.000
Đường ĐX.02 (Đường Giồng Khuê)Giáp Đường huyện 11 Thửa 198 tờ 53 Rạch - Quốc lộ 57C Thửa 66 tờ 72 Thửa 70 tờ 72
Mục 16
1.000.000
Đường ĐX.03 (ấp Hưng Lễ - ấp Bàu Lò)Đường huyện cặp sông Hàm Luông (ĐX.01) Thửa 39 tờ 94 Thửa 55 tờ 94 - Cầu Liên xã Hưng Nhượng - Tân Hào Thửa 45 tờ 86 Thửa 44 tờ 86
Mục 19
700.000
Đường ĐX.03 (ấp Tân Phước - ấp Tân Bình)Ấp Tân Phước Thửa 60 tờ 56 - Ấp Tân Bình Thửa 250 tờ 73
Mục 18
700.000
Đường ĐX.04Đường ĐC.05 Thửa 135 tờ 96 Thửa 124 tờ 96 - Thửa 359 tờ 101 Thửa 171 tờ 101
Mục 21
700.000
Đường ĐX.04 (Kênh Mới)Quốc lộ 57C Thửa 290 tờ 24 Thửa 306 tờ 24 - Sông Cầu Đập Thửa 89 tờ 31 Thửa 111 tờ 31
Mục 20
700.000
Đường ĐX.05Thửa 449 tờ 92 Thửa 297 tờ 92 - Giáp ranh xã Tân Hào Thửa 273 tờ 88 Thửa 68 tờ 88
Mục 22
700.000
Đường ĐX.06Thửa 360 tờ 101 Thửa 252 tờ 101 - Giáp ranh xã An Hiệp Thửa 25 tờ 105 Thửa 21 tờ 105
Mục 23
700.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)
Mục 36
580.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
570.000460.000360.000290.000230.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
670.000540.000430.000340.000270.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.