Bảng giá đất Xã Càng Long, Vĩnh Long từ 01/01/2026

73 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Càng Long4.500.000 đồng/m² (vị trí 1, Quốc lộ 53, đoạn Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út đến Hết ranh Bưu điện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (71 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các đường nhựa ấp Thái BìnhQuốc lộ 53 - Đường giữa ấp Thái Bình
Mục 36
840.000
Các đường nhựa, đường đanl còn lại của xã Càng Long
Mục 70
400.000
Hai dãy phố chợ Càng Long
Mục 1
4.200.000
Hẻm Lương thựcĐường 2 dãy phố chợ - Đường 2/9
Mục 21
3.500.000
Quốc lộ 53Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út - Hết ranh Bưu điện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm
Mục 25
4.500.000
Quốc lộ 53Đường tỉnh 913 - Đường 19/5; đối diện hết thửa đất số 58, tờ bản đồ số 8, hộ ông Đặng Văn Út
Mục 24
4.000.000
Quốc lộ 53Hết ranh Bưu điện; đối diện hết ranh Chùa Ấn Tâm - Cầu Mỹ Huê
Mục 26
4.000.000
Quốc lộ 53Cầu Mây Tức - Đường tỉnh 913
Mục 23
3.200.000
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường)Đường huyện 7 - Hết ranh xã Càng Long
Mục 28
2.500.000
Quốc lộ 53 (áp dụng chung cho xã An Trường)Cầu Mỹ Huê - Đường huyện 7
Mục 27
3.000.000
Đường 19/5Quốc lộ 53 - Giáp xã Mỹ Cẩm (cũ)
Mục 8
1.680.000
Đường 2/9Quốc lộ 53 - Cầu 2/9
Mục 5
4.000.000
Đường 3/2Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò
Mục 16
1.800.000
Đường 3/2 nối dàiĐường Huỳnh Văn Ngò - Hết ranh Trường Mẫu giáo Tuổi Ngọc
Mục 43
1.200.000
Đường 30/4Quốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long
Mục 2
4.200.000
Đường Bạch ĐằngĐường 2/9 - Cầu Mỹ Huê
Mục 7
1.800.000
Đường Huỳnh Văn NgòĐường tỉnh 913 (ấp Mỹ Trường) - Giáp khu nhà ở ấp Mỹ Huê (thửa số 328, tờ bản đồ số 19)
Mục 9
1.800.000
Đường Hồ Thị NhâmQuốc lộ 53 - Hẻm Lương thực
Mục 22
4.200.000
Đường Nguyễn ĐángQuốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long
Mục 4
4.200.000
Đường Phạm Thái BườngQuốc lộ 53 - Bờ sông Càng Long
Mục 3
3.800.000
Đường huyện 37Từ thửa đất số 1656, tờ bản đồ số 3 (bà Phạm Thị Phượng, ấp Hiệp Phú) - Thửa đất số 586, tờ bản đồ số 1 ( Nguyễn Thành Bạn, ấp Thạnh Hiệp)
Mục 42
700.000
Đường huyện 37Giáp xã Nhị Long - Thửa đất số 1656, tờ bản đồ số 3 (bà Phạm Thị Phượng, ấp Hiệp Phú)
Mục 32
700.000
Đường huyện 4Từ thửa đất số 1656, tờ bản đồ số 3 (bà Phạm Thị Phượng, ấp Hiệp Phú) - Cầu Kinh Chữ Thập
Mục 50
500.000
Đường huyện 4Cầu Kinh Chữ Thập - Thửa đất số 1668, tờ bản đồ số 4 (ông Lê Văn Nang, ấp Dừa Đỏ 2)
Mục 51
500.000
Đường nhựaCầu 2/9 (ấp Mỹ Long) - Cầu ấp Đùng Đình, ấp Mỹ Long
Mục 20
600.000
Đường nhựaCầu 2/9 (ấp Mỹ Long) - Bến đò cũ (ấp số 9)
Mục 19
600.000
Đường nhựa (Cầu Suối)Đường tỉnh 913B - Giáp xã Mỹ Cẩm (cũ)
Mục 33
700.000
Đường nhựa Bờ DầuĐường tỉnh 913 (Thửa 61, tờ bản đồ số 18) - Hết ranh thửa 720, tờ bản đồ số 22 (nhà ông Nguyễn Văn Lời, ấp số 3)
Mục 58
600.000
Đường nhựa Bờ Tây ấp Hiệp PhúThửa 261A, tờ bản đồ số 2 (Lê Thị Đường), ấp Hiệp Phú - Hết thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo), ấp Gò Tiến
Mục 63
400.000
Đường nhựa bờ bao vùng 91 (ấp số 2)Thửa đất số 623, tờ bản đồ số 22 (bà Nguyễn Thị Cúc, ấp số 2) - Thửa đất số 230, tờ bản đồ số 25 (ông Phùng Khắc Giang, ấp số 2)
Mục 69
500.000
Đường nhựa bờ còngThửa 215A, tờ bản đồ số 2 (Nguyễn Văn Cần) - Thửa 116, tờ bản đồ số 2 (Trần Văn Búp)
Mục 60
400.000
Đường nhựa kênh Cả 6Thửa 538, tờ bản đồ số 12 (Nguyễn Văn Phước) - Thửa 57B, tờ bản đồ số 12 (Lê Công Tèo)
Mục 61
400.000
Đường nhựa liên ấp 2-6-5
Mục 57
840.000
Đường nhựa liên ấp Dừa ĐỏThửa đất số 137, tờ bản đồ số 5 (ông Phùng Văn Rạng) - Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 5 (ông Lê Văn Diễn)
Mục 65
500.000
Đường nhựa liên ấp Thạnh Hiệp - Sơn TrắngThửa đất số 291, tờ bản đồ số 2 (ấp Thạnh Hiệp) - Đường huyện 4
Mục 64
500.000
Đường nhựa nội bộ ấp Mây TứcTrọn đường
Mục 48
840.000
Đường nhựa đập nhà lầuĐường tỉnh 913 - Cầu Mười Xiêm
Mục 56
500.000
Đường nhựa ấp Dừa Đỏ 2Thửa 99, tờ bản đồ số 4 ( Bùi Tấn Kịch), ấp Dừa Đỏ 2 - Hết thửa 945, tờ bản đồ số 7a (Nguyễn Văn Út) ấp Dừa Đỏ
Mục 62
400.000
Đường nhựa ấp Hiệp PhúThửa đất số 517, tờ bản đồ số 3 (ông Nguyễn Văn Đâu) - Thửa đất số 248, tờ bản đồ số 3 (bà Nguyễn Thị Tiếu)
Mục 66
600.000
Đường nhựa ấp Mây Tức (Xí nghiệp thủy nông)Quốc lộ 53 - Sông Mây Tức
Mục 45
960.000
Đường nhựa ấp Mây Tức (cặp chùa Quan Âm)Quốc lộ 53 - Kênh Tắc
Mục 44
700.000
Đường nhựa ấp Mỹ HuêĐường tỉnh 913B - Chợ Mỹ Huê
Mục 37
700.000
Đường nhựa ấp Mỹ LongTrọn đường
Mục 39
700.000
Đường nhựa ấp Mỹ TrườngĐường huỳnh Văn Ngò - Kênh khai Luông
Mục 34
1.000.000
Đường nhựa ấp Mỹ TrườngQuốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò
Mục 35
840.000
Đường nhựa ấp Mỹ TrườngQuốc lộ 53 (trụ sở Liên đoàn Lao động huyện cũ) - Đường Huỳnh Văn Ngò
Mục 13
2.000.000
Đường nhựa ấp Số 10Sông Càng Long - Đường tỉnh 907
Mục 49
840.000
Đường nhựa ấp Số 7: Nhánh 1Thửa đất số 1827, tờ bản đồ số 26 (ông Võ Văn Hùng) - Thửa đất số 1608, tờ bản đồ số 26 (nhà Truyền Thống)
Mục 67
500.000
Đường nhựa ấp Số 7: Nhánh 2Thửa đất số 2259, tờ bản đồ số 26 (ông Võ Hữu Tửu) - Thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 25 (bà Đồng Thị Mười)
Mục 68
500.000
Đường nhựa ấp Số 9Từ bến đò - Đường huyện 37
Mục 40
700.000
Đường nhựa ấp số 6Ranh thị trấn cũ (Cầu Suối) - Đường tỉnh 913
Mục 55
500.000
Đường nhựa ấp Đùng ĐìnhQuốc lộ 53 - Cầu ấp Mỹ Long
Mục 41
700.000
Đường nhựa ấp Đùng Đình (cặp kênh Đùng Đình)Cầu ấp Đùng Đình - Cầu Long An
Mục 46
700.000
Đường nội bộ chợ xã Nhị Long Phú (Cũ)
Mục 59
1.200.000
Đường nội bộ khu nhà ở ấp Mỹ HuêToàn khu vực
Mục 12
2.000.000
Đường nội bộ khu nhà ở ấp Mỹ TrườngToàn khu vực
Mục 14
2.000.000
Đường tỉnh 913Quốc lộ 53 - Hết ranh ấp Mỹ Trường
Mục 47
1.400.000
Đường tỉnh 913Quốc lộ 53 - Giáp xã Mỹ Cẩm (cũ)
Mục 31
1.800.000
Đường tỉnh 913Đường đal đi ấp số 2; đối diện từ Cống - Cầu Lo Co
Mục 54
700.000
Đường tỉnh 913Hết ranh ấp Mỹ Trường - Cầu Kinh Lá
Mục 52
900.000
Đường tỉnh 913Cầu Kinh Lá - Đường đal đi ấp số 2; đối diện đến Cống
Mục 53
900.000
Đường tỉnh 913BĐường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng - Cầu Suối
Mục 30
2.640.000
Đường tỉnh 913BQuốc lộ 53 - Đường vào bệnh viện; đối diện đường vào máy chà ông Chủng
Mục 29
3.000.000
Đường vào Bệnh việnĐường tỉnh 913B - Cổng bệnh viện
Mục 6
2.400.000
Đường Đồng KhởiQuốc lộ 53 (Nhà Thờ) - Hết tuyến
Mục 17
1.800.000
Đường đalCầu Công Si Heo - Bến đò ấp Số 9
Mục 11
500.000
Đường đal (Ba Thuấn)Quốc lộ 53 - Cầu Công Si Heo
Mục 10
1.000.000
Đường đal (Chín Nở)Quốc lộ 53 (Chín Nở) - Đường Huỳnh Văn Ngò
Mục 18
600.000
Đường đal (cặp Bưu điện)Quốc lộ 53 - Đường Huỳnh Văn Ngò
Mục 15
600.000
Đường đal ấp Mỹ HuêĐường tỉnh 913B - Đường nhựa ấp Mỹ Huê
Mục 38
600.000
Đất ở tại nông thôn còn lại ( vị trí 5)
Mục 71
350.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
500.000390.000300.000230.000150.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
560.000440.000335.000250.000170.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.