Bảng giá đất Xã Trà Ôn, Vĩnh Long từ 01/01/2026

55 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.

Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Trà Ôn12.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn), đoạn Toàn khu vực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.

Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026

Giá trong bảng chưa gồm hệ số điều chỉnh giá đất do UBND tỉnh ban hành; phạm vi áp dụng hệ số do từng tỉnh quy định. Nghĩa vụ tài chính chốt theo văn bản có hiệu lực tại thời điểm phát sinh.

Đất ở tại nông thôn (53 đoạn tuyến, khu vực)

Tuyến đường, khu vựcĐoạn (từ - đến)Vị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
Các con hẻm còn lại của xã Trà Ôn
Mục 35
1.840.000
Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (B92 mặt còn lại)Toàn khu vực
Mục 10
6.400.000
Khu C: Đối diện nhà lồng chợ mới (dãy 52 căn)Toàn khu vực
Mục 9
12.000.000
Khu bờ kè cũPhòng Kinh tế và Hạ tầng - Chi cục Thuế
Mục 11
6.720.000
Khu vực chợ Tích ThiệnToàn khu vực
Mục 5
4.590.000
Quốc lộ 54Đoạn còn lại
Mục 38
1.800.000
Quốc lộ 54Cầu Trà Ôn - hết ranh ấp 5
Mục 25
4.280.000
Quốc lộ 54 (ấp Giồng Thanh Bạch)Ấp 6, xã Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ
Mục 36
4.170.000
Đường 19 tháng 5 (Đường huyện 76)Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54
Mục 40
2.780.000
Đường 30 tháng 4Đường Thống Chế Điều Bát - Quốc lộ 54
Mục 30
4.280.000
Đường 8 tháng 3Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70
Mục 27
2.570.000
Đường 8 tháng 3 (ấp Giồng Thanh Bạch)Đường Thống Chế Điều Bát - Đường huyện 70
Mục 41
1.920.000
Đường Cây Điệp - Đục DôngQuốc lộ 54 - Đường huyện 70
Mục 49
720.000
Đường Gia LongĐường Lê Lợi - Đường Võ Tánh
Mục 8
11.200.000
Đường Giồng Thanh Bạch - Mỹ PhóQuốc lộ 54 - Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưng
Mục 48
850.000
Đường Lê LợiĐường Gia Long - Đường Trưng Trắc
Mục 12
7.680.000
Đường Lê Văn DuyệtĐường Lê Lợi - Đường Phan Thanh Giản
Mục 14
6.720.000
Đường Mỹ Hòa - Mỹ Hưngtỉnh lộ 907 - Chùa Nhất Tâm
Mục 50
720.000
Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưnggiáp ranh thị trấn cũ - Rạch Voi
Mục 45
1.920.000
Đường Mỹ Phó - Mỹ HưngRạch Voi - cầu Rạch Cống
Mục 46
1.020.000
Đường Mỹ Phó - Mỹ Hưngcầu Rạch Cống - Đình Mỹ Hưng
Mục 47
720.000
Đường Mỹ Phó - Mỹ HưngQuốc lộ 54 - hết ranh ấp 6
Mục 29
1.920.000
Đường Phan Thanh GiảnĐường Gia Long - Đường Thống Chế Điều Bát
Mục 15
6.720.000
Đường Quang TrungĐường Lê Văn Duyệt - Đường Đồ Chiểu
Mục 22
5.350.000
Đường Thống Chế Điều BátĐường Gia Long - Đường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị
Mục 16
4.160.000
Đường Thống Chế Điều BátĐường Trưng Trắc - Đường Trưng Nhị - Đường 8 tháng 3
Mục 17
4.280.000
Đường Thống Chế Điều Bát (ấp Giồng Thanh Bạch)Ấp 4,xã Trà Ôn - Trung tâm Dạy nghề cũ
Mục 37
2.780.000
Đường Trưng NhịĐường Thống Chế Điều Bát - Đường Đốc Phủ Yên
Mục 19
3.420.000
Đường Trưng TrắcĐường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Mục 18
3.420.000
Đường Trương Vĩnh KýĐường Gia Long - Đường Lê Văn Duyệt
Mục 13
7.680.000
Đường Tích Phước - Mương ĐiềuĐường huyện 70 - giáp ranh xã Vĩnh Xuân
Mục 7
720.000
Đường Võ TánhĐường Gia Long - Quốc lộ 54
Mục 20
3.420.000
Đường Vĩnh Trinh - Tích LộcCầu Ông Chua - Đường tỉnh 901
Mục 6
720.000
Đường huyện 70cầu Mương Điều - hết ranh xã Trà Ôn
Mục 4
850.000
Đường huyện 70giáp Đường tỉnh 901 - cầu Mương Điều
Mục 3
1.020.000
Đường huyện 70cầu Bang Chang - giáp đường 8 tháng 3
Mục 43
1.390.000
Đường huyện 70Đường Trưng Trắc - Đường 8 tháng 3
Mục 26
3.210.000
Đường huyện 70giáp sông Rạch Tra - cầu Bang Chang
Mục 42
810.000
Đường qua Cù Lao TrònĐường Gia Long - Đường dal cặp sân chợ
Mục 28
6.720.000
Đường số 10Đường số 6B - Giáp cổng Sân Vận động Trà Ôn
Mục 33
1.920.000
Đường số 6BĐường 30 tháng 4 - Giáp Sân vận động Trà Ôn
Mục 32
2.140.000
Đường số 8Giáp đường Trưng Nhị - Đường 30/4
Mục 34
1.920.000
Đường tỉnh 901Cây Xăng Hải Vui - Vị trí 2 chợ Tích Thiện
Mục 1
1.670.000
Đường tỉnh 901Đoạn còn lại
Mục 2
1.410.000
Đường tỉnh 907Đoạn còn lại
Mục 39
1.410.000
Đường vào Sân Vận Động HuyệnĐường Thống Chế Điều Bát - Sân Vận Động huyện
Mục 44
1.170.000
Đường vào trường Tiểu học AĐường Thống Chế Điều Bát - Trường Tiểu học A
Mục 31
3.210.000
Đường xã còn lại (mặt đường >3m)
Mục 51
680.000
Đường Đốc Phủ ChỉĐường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Mục 24
5.350.000
Đường Đốc Phủ YênĐường Gia Long - Quốc lộ 54
Mục 23
2.780.000
Đường Đồ ChiểuĐường Lê Lợi - Đường Thống Chế Điều Bát
Mục 21
5.350.000
Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5)Ấp: Mỹ Hưng, Mỹ Phó, Mỹ Hòa, Mỹ Lợi, Mỹ Trung, Tích Khánh, Đục Dông, Cây Điệp, Gồng Thanh Bạch
Mục 53
600.000
Đất ở tại nông thôn còn lại thuộc các ấpẤp: 1, 2, 3, 4, 5, 6
Mục 52
1.670.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
690.000550.000440.000350.000280.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)

Đoạn đường, khu vựcVị trí 1Vị trí 2Vị trí 3Vị trí 4Vị trí 5
810.000650.000520.000410.000330.000

Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.

Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.

Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.