Bảng giá đất Xã Hương Mỹ, Vĩnh Long từ 01/01/2026
18 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Hương Mỹ là 4.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Chợ Cầu Móng, đoạn Toàn khu vực), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (16 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chợ Cầu Móng | Toàn khu vực Mục 13 | 3.700.000 | ||||
| Chợ Cầu Móng | Toàn khu vực Mục 12 | 4.000.000 | ||||
| Chợ Cầu Móng | Quốc lộ 57 - Ngã ba đường vào ấp Thạnh Đông Mục 14 | 3.700.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường dal còn lại | Mục 15 | 600.000 | ||||
| HL 17 | Từ điểm 2000m - Mặt hàn Cái Lức Mục 8 | 1.100.000 | ||||
| HL 17 | Cống Vàm Đồn - Về hướng cống Bình Bát 2000m Mục 7 | 1.700.000 | ||||
| HL 17 | Cống Vàm Đồn - Giáp ranh xã Thành Thới Mục 9 | 1.100.000 | ||||
| QL.57 | Cầu Tân Huề - Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai Mục 5 | 2.800.000 | ||||
| QL.57 | Trường THPT Nguyễn Thị Minh Khai - Ranh xã Đại Điền Mục 6 | 1.800.000 | ||||
| QL.57 | Ranh xã Thành Thới - Cầu Tân Huề Mục 4 | 2.400.000 | ||||
| ĐH.23 | Từ ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ - Ngã ba Vàm Đồn Mục 2 | 1.700.000 | ||||
| ĐH.23 | Ngã ba QL.57 - Hết ranh ấp Thị, xã Hương Mỹ Mục 1 | 2.500.000 | ||||
| Đường huyện 19 vào UB Ngãi Đăng cũ | Quốc lộ 57 - Đến Cầu Chợ Ngãi Đăng Mục 11 | 1.000.000 | ||||
| Đường huyện 21 vào UB xã Cẩm Sơn cũ | Quốc lộ 57 - Đến Cầu Chợ Ngãi Đăng Mục 10 | 1.000.000 | ||||
| Đường ấp Thạnh Đông, xã Hương Mỹ | Quốc lộ 57 - Cầu Kinh 9 Thước Mục 3 | 2.500.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 16 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.