Bảng giá đất Xã An Hiệp, Vĩnh Long từ 01/01/2026
12 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã An Hiệp là 2.700.000 đồng/m² (vị trí 1, Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (10 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các dãy phố Chợ An Hiệp (Chợ mới) | Mục 3 | 2.100.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ An Hiệp (ĐH.04) | Mục 2 | 2.100.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ An Ngãi Tây | Mục 1 | 2.700.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Giồng Chi ( ĐH.05) | Mục 4 | 2.100.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Tân Hưng | Mục 5 | 2.100.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường bê tông còn lại | Mục 9 | 620.000 | ||||
| Đường ĐH. ĐK 04 (Đường huyện 05 cũ) | Giáp Đường ĐH. ĐK 02 (Đường huyện 12 cũ) Thửa 592 tờ 11 Thửa 658 tờ 11 - Giáp Đường ĐH.ĐK.04 Thửa 687 tờ 41 Thửa 424 tờ 41 Mục 8 | 700.000 | ||||
| Đường ĐH.ĐK02 (Đường huyện 12 cũ) | Giáp xã An Ngãi Trung Thửa 2 tờ 7 - Giáp xã Hưng Nhượng Thửa 22 tờ 71 Thửa 14 tờ 71 Mục 6 | 700.000 | ||||
| Đường ĐH.ĐK04 (Đường huyện 04 cũ) | Giáp xã Ba Tri (Đền thờ Phạm Ngọc Tòng) Thửa 6 tờ 37 - Giáp sông Hàm Luông (Bến phà Cù Lao Đất) Thửa 250 tờ 49 Thửa 265 tờ 49 Mục 7 | 700.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 10 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.