Bảng giá đất Xã Mỹ Chánh Hòa, Vĩnh Long từ 01/01/2026
62 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Mỹ Chánh Hòa là 4.220.000 đồng/m² (vị trí 1, Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh, đoạn Thửa 368 tờ 27 Thửa 137 tờ 27 Thửa 140 tờ 27 Thửa 114 tờ 27 Thửa 346, 346, 348 tờ 27 Thửa 271 tờ 27 Thửa 312 tờ 27 Thửa 313 tờ 27 Thửa 156 tờ 27 Thửa 304 tờ 27 đến Thửa 47 tờ 27 Thửa 48 tờ 27 Thửa 68 tờ 27 Thửa 27 tờ 27 Thửa 351 tờ 27 Thửa 284 tờ 27 Thửa 305 tờ 27 Thửa 278 tờ 27 Thửa 323 tờ 27 Thửa 298 tờ 27), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (60 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các dãy phố Chợ Mỹ Chánh | Thửa 368 tờ 27 Thửa 137 tờ 27 Thửa 140 tờ 27 Thửa 114 tờ 27 Thửa 346, 346, 348 tờ 27 Thửa 271 tờ 27 Thửa 312 tờ 27 Thửa 313 tờ 27 Thửa 156 tờ 27 Thửa 304 tờ 27 - Thửa 47 tờ 27 Thửa 48 tờ 27 Thửa 68 tờ 27 Thửa 27 tờ 27 Thửa 351 tờ 27 Thửa 284 tờ 27 Thửa 305 tờ 27 Thửa 278 tờ 27 Thửa 323 tờ 27 Thửa 298 tờ 27 Mục 1 | 4.220.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa - Khu phố chợ (lô ngang) | Thửa 449 tờ 71 Thửa 406 tờ 71 - Thửa 379 tờ 71 Thửa 451 tờ 71 Mục 6 | 2.300.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa - Khu phố chợ (lô trái) | Thửa 9 tờ 30, Mỹ Hòa cũ - Thửa 14 tờ 30, Mỹ Hòa cũ Mục 5 | 2.300.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa - Trước chợ | Thửa 379 tờ 71 - Thửa 449 tờ 71 Mục 7 | 2.300.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Mỹ Hòa - Đường huyện 10 (ĐH.173 cũ, ngã tư đèn đỏ) | Thửa 372 tờ 70 - Thửa 487 tờ 70 Mục 4 | 2.300.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Mỹ Nhơn - Đường huyện 10 (ĐHBT.26 cũ) | Thửa 168, tờ 35 - Thửa 282, tờ 35 Mục 2 | 3.070.000 | ||||
| Các dãy phố Chợ Tân Mỹ - Đường huyện | Thửa 14 tờ 85 - Thửa 5 tờ 85 Mục 8 | 1.150.000 | ||||
| Các đường nhựa, đường bê tông còn lại Khu vực Mỹ Chánh cũ | Khu vực Mỹ Chánh cũ Mục 59 | 620.000 | ||||
| Dãy phố chợ Mỹ Nhơn | Thửa 224 tờ 35 Thửa 303 tờ 35 - Thửa 232 tờ 35 Thửa 1139 tờ 35 Mục 3 | 3.070.000 | ||||
| Dãy phố chợ Tân Mỹ | Thửa 14 tờ 85 Thửa 5 tờ 85 - Sông Ba Lai Sông Ba Lai Mục 9 | 1.150.000 | ||||
| ĐA.01 (Đường cổng văn hóa) Khu vực Mỹ Nhơn cũ | ĐH.10 - Đường ĐX.06 Mục 48 | 690.000 | ||||
| ĐA.02 Khu vực Mỹ Chánh cũ | Huyện lộ 10 - ĐX.03 Mục 56 | 630.000 | ||||
| ĐA.03 Khu vực Mỹ Chánh cũ | Huyện lộ 10 - ĐX.03 Mục 57 | 630.000 | ||||
| ĐA.04 Khu vực Mỹ Chánh cũ | Đường ĐX.03 - Kênh 7 Thước Mục 58 | 630.000 | ||||
| ĐH.DK.01 Khu vực Mỹ Nhơn cũ | Giáp ranh xã An Ngãi Trung - Giáp ranh xã Tân Xuân Mục 38 | 810.000 | ||||
| ĐX.01 (QH) Khu vực Mỹ Nhơn cũ | Đường ĐX.01 (Đường 6 Chạt) - Giáp ranh xã An Ngãi Trung Mục 40 | 690.000 | ||||
| ĐX.01 (nối dài) Khu vực Mỹ Nhơn cũ | ĐH.DK.01 - Đường ĐX.01 (Đường 6 Chạt) Mục 39 | 690.000 | ||||
| ĐX.03 (Đường Mỹ Nhơn - Tân Xuân) Khu vực Mỹ Nhơn cũ | ĐH.10 - ĐX.09 (Ranh xã Tân Xuân) Mục 42 | 690.000 | ||||
| ĐX.04 (Đường An Bình Tây - Mỹ Thạnh) Khu vực Mỹ Nhơn cũ | Cầu Sơn Cát - Ranh xã Ba Tri Mục 43 | 690.000 | ||||
| ĐX.05 (Đường Kênh Sườn Bưng) Khu vực Mỹ Nhơn cũ | Đường huyện ĐH.DK.01 - Đường ĐX.03 Mục 44 | 690.000 | ||||
| ĐX.06 (Đường Kênh Sườn Gò) Khu vực Mỹ Nhơn cũ | Đường huyện ĐH.DK.01 - Đường ĐX.02 Mục 45 | 690.000 | ||||
| ĐX.07 Khu vực Mỹ Nhơn cũ | ĐH.10 - Giáp ranh xã Tân Xuân Mục 46 | 690.000 | ||||
| ĐX.08 (Đường 10 Chục) Khu vực Mỹ Nhơn cũ | ĐH.10 - Đường huyện ĐH.DK.01 Mục 47 | 690.000 | ||||
| Đường Huyện 10 | Ranh xã Giồng Trôm - Giáp ranh xã Ba Tri Mục 11 | 810.000 | ||||
| Đường Huyện 10 (từ Ngã Tư đèn đỏ đến giáp ĐT 883) | Ngã tư đèn đỏ - giáp ĐT 883 Mục 12 | 810.000 | ||||
| Đường huyện 12 Khu vực Mỹ Chánh cũ | Giáp xã An Ngãi Trung - Đường huyện 10 Mục 49 | 810.000 | ||||
| Đường huyện 173 (cũ) | Ngã tư đèn đỏ - giáp ĐT 883 Mục 13 | 810.000 | ||||
| Đường tỉnh 883 | Ranh xã Giồng Trôm - Giáp Ranh xã Tân Xuân Mục 10 | 920.000 | ||||
| Đường vào xã Tân Mỹ (cũ) Khu vực Mỹ Hòa cũ | Giáp xã Tân Xuân - Giáp xã Châu Hòa Mục 14 | 810.000 | ||||
| Đường ĐA.01 Khu vực Mỹ Chánh cũ | Huyện lộ 10 - ĐX.03 Mục 55 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.01 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường ĐC.07 - Giáp ranh huyện Giồng Trôm cũ Mục 21 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.02 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường ĐX.01 - Khu dân cư Mục 22 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.03 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường ĐX.01 - Đường ĐC.03 nối dài Mục 23 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.03 (QH mới) Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường ĐC.03 - Giáp ranh xã Tân Xuân Mục 25 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.03 nối dài Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường ĐC.03 - Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa Mục 24 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.04 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường ĐC.12 - Ranh xã Mỹ Chánh Hòa Mục 26 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.05 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường ĐT.DK.02 - Đường huyện 10 Mục 27 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.06 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường ĐT.DK.02 - Rạch Bến Than Mục 28 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.07 (đoạn 1) Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường ĐT.DK.02 - Đường ĐC.12 Mục 29 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.07 (đoạn 2) Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường ĐC.07 đoạn 1 - Đường ĐX.01 Mục 30 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.08 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường ĐT.DK.02 - Đường ĐX.05 Mục 31 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.09 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường ĐT.DK.02 - Đường huyện 10 Mục 32 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.10 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường ĐT.DK.02 - Đường ĐX.05 Mục 33 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.11 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường huyện 10 - Đường ĐC.13 Mục 34 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.12 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường ĐC07 (đoạn 2) - Giáp ranh xã Tân Xuân Mục 35 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.13 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường ĐX.04 - Đường ĐC12 Mục 36 | 630.000 | ||||
| Đường ĐC.14 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Giáp ranh xã Mỹ Chánh Hòa - Đường ĐX.04 Mục 37 | 630.000 | ||||
| Đường ĐX.01 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường tỉnh 883 - Đường ĐX.02 Mục 15 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.01 Khu vực Mỹ Chánh cũ | Xã Mỹ Nhơn cũ - Huyện lộ 10 Mục 50 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.02 Khu vực Mỹ Chánh cũ | Đường Bờ Bàu - Cầu Vĩ - Huyện lộ 10 Mục 51 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.02 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường HL.173 - Đường Mỹ Hòa Mục 16 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.02 (Đường Mỹ Nhơn - MỹThạnh) Khu vực Mỹ Nhơn cũ | ĐH.10 - Giáp ranh xã An Ngãi Trung Mục 41 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.03 Khu vực Mỹ Chánh cũ | Đường huyện 10 - Đường huyện 10 Mục 52 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.03 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường ĐT.DK.02 - Đường huyện 10 Mục 17 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.04 Khu vực Mỹ Chánh cũ | Huyện lộ 10 - Giáp ranh xã An Ngãi Trung Mục 53 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.04 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường tỉnh 883 - Kênh Thầy Hội Mục 18 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.05 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường ĐC.10 - Đường ĐC.07 Mục 19 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.06 Khu vực Mỹ Hòa cũ | Đường ĐC.10 - Kênh Cống Đá Mục 20 | 690.000 | ||||
| Đường ĐX.06 Khu vực Mỹ Chánh cũ | Đường huyện 10 (dọc theo ranh đô thị phía Bắc) - Giáp ranh xã Tân Xuân Mục 54 | 690.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) Khu vực Mỹ Chánh cũ | Khu vực Mỹ Chánh cũ Mục 60 | 580.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 570.000 | 460.000 | 360.000 | 290.000 | 230.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 670.000 | 540.000 | 430.000 | 340.000 | 270.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.