Bảng giá đất Xã Đôn Châu, Vĩnh Long từ 01/01/2026
33 đoạn tuyến, khu vực theo 3 nhóm loại đất, trích phụ lục Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND. Mỗi con số kèm vị trí và văn bản gốc.
Giá đất ở tại nông thôn cao nhất tại Xã Đôn Châu là 3.000.000 đồng/m² (vị trí 1, Đường tỉnh 914, đoạn Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 74, tờ bản đồ số 51 đến Đường tỉnh 911; đối diện hết ranh cây xăng Bình An), theo bảng giá áp dụng từ 01/01/2026.
Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND - hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu độc lập 27/08/2026
Đất ở tại nông thôn (31 đoạn tuyến, khu vực)
| Tuyến đường, khu vực | Đoạn (từ - đến) | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Các đường nhựa, đường đanl còn lại thuộc xã Đôn Châu | Mục 30 | 350.000 | ||||
| Dãy nhà mặt tiền Chợ cũ (Đôn Châu) | Toàn tuyến Mục 13 | 1.200.000 | ||||
| Hai dãy mặt tiền chợ Đôn Châu | Toàn tuyến Mục 18 | 800.000 | ||||
| Hai dãy phố mặt tiền Chợ mới (Đôn Xuân) | Toàn tuyến Mục 11 | 1.200.000 | ||||
| Hai dãy phố trước UBND xã Đôn Xuân cũ đến bến đò đi Bào Sấu (Đôn Xuân) | Đường tỉnh 914 - Hết ranh Cây xăng Hồng Khởi Mục 12 | 1.100.000 | ||||
| Đường cặp hai bên kênh 3/2 | Cầu Tà Rom về hướng Nam - Hết ranh ấp La Bang Chợ Mục 19 | 550.000 | ||||
| Đường nhựa | Đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A - sông Nguyễn Văn Pho Mục 29 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa | Đường tỉnh 911 - Đường nhựa Xóm Tộ-Bà Giam B Mục 28 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa | Đường tỉnh 914 - Đường nhựa ấp Tà Rom A, B Mục 27 | 550.000 | ||||
| Đường nhựa Bà Giam A, B | Đường tỉnh 911 (Ngã tư Ba Sát) - Giáp ranh xã Hàm Giang Mục 14 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa Xóm Tộ | Đường tỉnh 914 - Hết ranh Tha la trước nhà ông Kim Thane Mục 16 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa Xóm Tộ - Bà Giam B | Giáp xã Đại An - Đường đal phía dưới chùa Bà Giam Mục 17 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A | Đường tỉnh 914 - Giáp ranh xã Đại An Mục 15 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn | Đường tỉnh 911 (Ngã tư Ba Sát) - Ranh Chùa Ba sát (thửa 555); đối diện hết ranh thửa 55, tờ bản đồ số 47 Mục 22 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn | Ranh Chùa Ba sát (thửa 555); đối diện hết ranh thửa 55, tờ bản đồ số 47 - Cống ấp Bào Môn Mục 23 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn | Cống ấp Bào Môn - Đài nước (thửa 2); đối diện hết thửa 19, tờ 34 Mục 24 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn | Đường đal đi Ngọc Biên (cũ); đối diện đến đường đất vào Chùa Bào Môn - Giáp ranh xã Ngũ Lạc Mục 26 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Ba Sát, Bào Môn (Đoạn chợ Bào Môn) | Đài nước (thửa 2); đối diện hết thửa 19, tờ 34 - Đường đal đi Ngọc Biên (cũ); đối diện đường đất vào Chùa Bào Môn Mục 25 | 500.000 | ||||
| Đường nhựa ấp Tà Rom A, B | Đường tỉnh 911 - Giáp ranh xã Ngũ Lạc Mục 21 | 500.000 | ||||
| Đường tỉnh 911 | Đường nhựa vào ấp Tà Rom - Đường tỉnh 914 (cây xăng Bình An) Mục 10 | 2.800.000 | ||||
| Đường tỉnh 911 | Hết ranh xã Ngọc Biên (Trà Cú) - Đường nhựa vào ấp Tà Rom Mục 9 | 2.500.000 | ||||
| Đường tỉnh 914 | Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A - Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân (cũ); đối diện hết ranh thửa 247, tờ bản đồ số 49 Mục 2 | 700.000 | ||||
| Đường tỉnh 914 | Giáp ranh xã Đôn Xuân (cũ) - Ranh ấp La Bang Chợ, Bà Nhì Mục 6 | 600.000 | ||||
| Đường tỉnh 914 | Cửa hàng xăng dầu Đôn Xuân (cũ); đối diện hết ranh thửa 247, tờ bản đồ số 49 - Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 74, tờ bản đồ số 51 Mục 3 | 1.000.000 | ||||
| Đường tỉnh 914 | Ranh ấp La Bang Chợ, Bà Nhì - Ranh ấp La Bang Chợ, La Bang Chùa Mục 7 | 700.000 | ||||
| Đường tỉnh 914 | Hết ranh xã Đại An - Hết ranh Thánh thất Cao Đài; đối diện đường nhựa vào ấp Lộ Sỏi A Mục 1 | 600.000 | ||||
| Đường tỉnh 914 | Ranh ấp La Bang Chợ, La Bang Chùa - Giáp ranh xã Ngũ Lạc Mục 8 | 600.000 | ||||
| Đường tỉnh 914 | Hết ranh Chùa Phật ấp Cây Da; đối diện hết ranh thửa 74, tờ bản đồ số 51 - Đường tỉnh 911; đối diện hết ranh cây xăng Bình An Mục 4 | 3.000.000 | ||||
| Đường tỉnh 914 | Đường tỉnh 911; đối diện hết ranh cây xăng Bình An - Giáp ranh xã Đôn Xuân (cũ) Mục 5 | 2.800.000 | ||||
| Đường đal phía Đông Chợ Đôn Châu | Đường tỉnh 914 - Kênh (Cầu Tà Rom) Mục 20 | 550.000 | ||||
| Đất ở tại nông thôn còn lại (vị trí 5) | Mục 31 | 300.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây hằng năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 270.000 | 200.000 | 140.000 | 90.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Đất trồng cây lâu năm (1 đoạn tuyến, khu vực)
| Đoạn đường, khu vực | Vị trí 1 | Vị trí 2 | Vị trí 3 | Vị trí 4 | Vị trí 5 |
|---|---|---|---|---|---|
| 310.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
Đơn vị: đồng/m². Ô trống nghĩa là nghị quyết không quy định giá cho vị trí đó tại đoạn tuyến đó - taichinh.com không nội suy.
Nguồn: Nghị quyết 39/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh, phụ lục ký số trên cổng chính quyền (bản gốc). Hiệu lực từ 01/01/2026 - đối chiếu 27/08/2026. Bản sao chép phục vụ tra cứu; khi có khác biệt, văn bản gốc là chuẩn.
Xem hồ sơ văn bản và các xã, phường khác tại trang bảng giá đất Vĩnh Long.